Câu hỏi: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:
A. Chỉ có hợp chất ion mới tan trong nước.
B. Các hợp chất cộng hóa trị phân tử nhỏ và tạo được liên kết hydro với nước thì tan nhiều trong nước.
C. Các hợp chất cộng hóa trị đều không tan trong nước.
D. Các hợp chất có năng lượng mạng tinh thể (U) nhỏ thì khó tan trong nước.
Câu 1: Chọn các chất có thể tan nhiều trong nước: CO2, NH3, CCl4, CS2, NO2, HCl, SO3, N2.
A. CO2, N2, NO2, HCl.
B. NH3, NO2, HCl, SO3.
C. CO2, CCl4, CS2, NO2.
D. NH3, SO3, CS2, HCl.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Sắp các chất sau đây: C6H14, CH3-O-CH3 và C2H5OH theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần:
A. C6H14 < CH3-O-CH3 < C2H5OH
B. CH3-O-CH3 < C6H14 < C2H5OH
C. C6H14 < C2H5OH < CH3-O-CH3
D. C2H5OH < CH3-O-CH3 < C6H14
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Chọn phương án đúng: Cho: 12Mg, 17Cl, 20Ca, 26Fe, 80Hg. So sánh độ ion của mỗi cặp hợp chất sau: (FeCl2 và FeCl3) ; (FeCl2 và MgCl2) ; (CaCl2 và HgCl2)
A. FeCl2 > FeCl3 ; FeCl2 < MgCl2 ; CaCl2 > HgCl2
B. FeCl2 < FeCl3 ; FeCl2 < MgCl2 ; CaCl2 < HgCl2
C. FeCl2 > FeCl3 ; FeCl2 < MgCl2 ; CaCl2 < HgCl2
D. FeCl2 < FeCl3 ; FeCl2 > MgCl2 ; CaCl2 > HgCl2
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Xác định trạng thái lai hóa của các nguyên tử cacbon trong các phân tử sau (từ trái sang phải): C2H6, C2H4, C2H2, C6H6, CCl4.
A. sp3, sp2, sp, sp2, sp3.
B. sp, sp2, sp3, sp2, sp3.
C. sp, sp2, sp3, sp, sp3.
D. sp3, sp2, sp, sp, sp3.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:
A. Hầu hết chất rắn có độ tan tăng khi nhiệt độ tăng.
B. Tất cả chất khí có độ tan giảm trong dung môi phân cực.
C. Các chất lỏng đều dễ bay hơi ở nhiệt độ thường.
D. Chất khí càng ít phân cực thì càng dễ hóa lỏng.
30/08/2021 2 Lượt xem
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 6
- 3 Lượt thi
- 50 Phút
- 45 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có đáp án
- 720
- 19
- 45
-
41 người đang thi
- 757
- 3
- 45
-
43 người đang thi
- 741
- 7
- 45
-
76 người đang thi
- 688
- 2
- 45
-
67 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận