Câu hỏi: Cho: 5B, 7N, 9F, 20Ca, 53I, 82Pb. Xác định xem trong các hợp chất sau chất nào là hợp chất ion: 1) CaF2 ; 2) PbI2 ; 3)BN.

216 Lượt xem
30/08/2021
2.6 5 Đánh giá

A. 1, 2

B. 1

C. 1, 2, 3

D. Không có chất nào

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn các phân tử hoặc ion có chứa đôi e không liên kết ở nguyên tử trung tâm: CO2, SO2, NH3, CCl4, CS2, SO3, CH4, H2O, CO32-, SO42-, SO32-, NH2-.

A. CO2, CCl4, CH4, SO3, SO42-.

B. SO2, NH3, H2O, SO32-, NH2-.

C. CS2, SO3, CH4, H2O, CO32-.

D. SO2, NH3, SO3, CS2 , SO32-.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Chọn các chất có thể tan nhiều trong nước: CO2, NH3, CCl4, CS2, NO2, HCl, SO3, N2.

A. CO2, N2, NO2, HCl.

B. NH3, NO2, HCl, SO3.

C. CO2, CCl4, CS2, NO2.

D. NH3, SO3, CS2, HCl.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Chọn câu sai trong các phát biểu sau về các hợp chất ion:

A. Khả năng phân ly tạo ion không phụ thuộc vào bản chất dung môi mà chỉ phụ thuộc bản chất hợp chất ion.

B. Dễ phân ly thành ion trong nước.

C. Không dẫn điện ở trạng thái tinh thể.

D. Dẫn điện ở trạng thái nóng chảy.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Chọn phát biểu đúng: CaCl2 và CdCl2 đều là các hợp chất ion. Các ion Ca2+ và Cd2+ có kích thước xấp xỉ nhau. Cho 17Cl, 20Ca, 48Cd.

A. Nhiệt độ nóng chảy của hai hợp chất xấp xỉ nhau vì chúng được cấu tạo từ các ion có điện tích và kích thước xấp xỉ nhau.

B. Nhiệt độ nóng chảy của CaCl2 nhỏ hơn của CdCl2 vì CaCl2 nhẹ hơn CdCl2.

C. Nhiệt độ nóng chảy của CaCl2 nhỏ hơn của CdCl2 vì Ca2+ có khả năng phân cực ion khác mạnh hơn Cd2+.

D. Nhiệt độ nóng chảy của CaCl2 lớn hơn của CdCl2 vì CaCl2 có tính ion lớn hơn.

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 6: Xác định trạng thái lai hóa của các nguyên tử cacbon trong các phân tử sau (từ trái sang phải): C2H6, C2H4, C2H2, C6H6, CCl4.

A. sp3, sp2, sp, sp2, sp3.

B. sp, sp2, sp3, sp2, sp3.

C. sp, sp2, sp3, sp, sp3.

D. sp3, sp2, sp, sp, sp3.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 6
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên