Câu hỏi: Chọn phương án đúng: Cho: 1H, 2He, 6C, 7N, 8O, 9F, 11Na, 17Cl, 20Ca, 23V, 26Fe, 35Br, 37Rb, 53I, 80Hg. Các dãy sắp xếp theo nhiệt độ nóng chảy của các chất giảm dần là: 1) NaF > NaCl > NaBr > NaI ; 2) CaCl2 > FeCl2 > HgCl2 ; 3) VCl2 > VCl3 > VCl4 > VCl5 ; 4) RbF > NH3 > CO2 > He.

317 Lượt xem
30/08/2021
3.4 9 Đánh giá

A. 1, 4

B. 2, 3

C. 3

D. 1, 2, 3, 4

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cho 9F, 11Na, 17Cl, 35Br, 53I. Hãy sắp xếp các phân tử sau đây theo chiều tăng dần độ bị phân cực của ion âm: 1) NaF ; 2) NaCl ; 3) NaBr ; 4) NaI.

A. NaI < NaBr < NaCl < NaF

B. NaCl < NaF < NaI < NaBr

C. NaF < NaCl < NaBr < NaI

D. Cả bốn hợp chất tương đương

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây:

A. Hợp chất có chứa F, O, N thì luôn luôn cho liên kết hydro

B. Hợp chất tạo được liên kết hydro với nước thì luôn luôn hòa tan trong nước theo bất kỳ tỉ lệ nào

C. Liên kết hydro liên phân tử làm tăng nhiệt độ sôi của hợp chất

D. Liên kết hydro chỉ có khi hợp chất ở thể rắn

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 3: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

A. Liên kết Van der Waals là liên kết yếu.

B. Liên kết cộng hoá trị và liên kết ion là các loại liên kết mạnh.

C. Liên kết kim loại là liên kết không định chỗ.

D. Liên kết hydro nội phân tử sẽ làm tăng nhiệt độ sôi của chất lỏng.

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 4: Chọn các phân tử hoặc ion có chứa đôi e không liên kết ở nguyên tử trung tâm: CO2, SO2, NH3, CCl4, CS2, SO3, CH4, H2O, CO32-, SO42-, SO32-, NH2-.

A. CO2, CCl4, CH4, SO3, SO42-.

B. SO2, NH3, H2O, SO32-, NH2-.

C. CS2, SO3, CH4, H2O, CO32-.

D. SO2, NH3, SO3, CS2 , SO32-.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Sắp các chất sau đây: C6H14, CH3-O-CH3 và C2H5OH theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần:

A. C6H14 < CH3-O-CH3 < C2H5OH

B. CH3-O-CH3 < C6H14 < C2H5OH

C. C6H14 < C2H5OH < CH3-O-CH3

D. C2H5OH < CH3-O-CH3 < C6H14

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 6
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên