Câu hỏi: Chọn phương án đúng: Liên kết ion có các đặc trưng cơ bản khác với liên kết cộng hóa trị là:

354 Lượt xem
30/08/2021
3.4 5 Đánh giá

A. 1, 2, 3

B. 1, 2

C. 2, 3

D. 2

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn phát biểu đúng về các phân tử khí:

A. Phân tử NH3 ở trạng thái khí có khả năng hòa tan cao trong xăng vì còn dư 1 cặp electron.

B. Nước ở trạng thái khí sẽ ngưng tụ ở 100°C.

C. Phân tử NO2 ở trạng thái khí có khả năng nhị hợp tạo N2O4 vì còn orbital chứa 1 elecron độc thân.

D. O2 dễ kết hợp với nhau để tạo thành O3.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Chọn câu sai trong các phát biểu sau về hợp chất ion:

A. Dẫn nhiệt kém.

B. Nhiệt độ nóng chảy cao.

C. Phân ly thành ion khi tan trong nước.

D. Dẫn điện ở trạng thái tinh thể.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Chọn các chất có thể tan nhiều trong nước: CO2, NH3, CCl4, CS2, NO2, HCl, SO3, N2.

A. CO2, N2, NO2, HCl.

B. NH3, NO2, HCl, SO3.

C. CO2, CCl4, CS2, NO2.

D. NH3, SO3, CS2, HCl.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Sắp các chất sau đây: C6H14, CH3-O-CH3 và C2H5OH theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần:

A. C6H14 < CH3-O-CH3 < C2H5OH

B. CH3-O-CH3 < C6H14 < C2H5OH

C. C6H14 < C2H5OH < CH3-O-CH3

D. C2H5OH < CH3-O-CH3 < C6H14

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Cho: 23V, 17Cl. Sắp xếp các hợp chất sau theo chiều tăng dần tính cộng hóa trị của liên kết: VCl2, VCl3, VCl4, VCl5.

A. VCl5 < VCl4 < VCl3 < VCl2

B. VCl2 < VCl3 < VCl4 < VCl5

C. VCl5 < VCl3 < VCl4 < VCl2

D. Cả bốn hợp chất tương đương

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

A. Chỉ có hợp chất ion mới tan trong nước.

B. Các hợp chất cộng hóa trị phân tử nhỏ và tạo được liên kết hydro với nước thì tan nhiều trong nước.

C. Các hợp chất cộng hóa trị đều không tan trong nước.

D. Các hợp chất có năng lượng mạng tinh thể (U) nhỏ thì khó tan trong nước.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 6
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên