Câu hỏi: Chọn phương án đúng: Cho: 12Mg, 17Cl, 20Ca, 26Fe, 80Hg. So sánh độ ion của mỗi cặp hợp chất sau: (FeCl2 và FeCl3) ; (FeCl2 và MgCl2) ; (CaCl2 và HgCl2)
A. FeCl2 > FeCl3 ; FeCl2 < MgCl2 ; CaCl2 > HgCl2
B. FeCl2 < FeCl3 ; FeCl2 < MgCl2 ; CaCl2 < HgCl2
C. FeCl2 > FeCl3 ; FeCl2 < MgCl2 ; CaCl2 < HgCl2
D. FeCl2 < FeCl3 ; FeCl2 > MgCl2 ; CaCl2 > HgCl2
Câu 1: Chọn phương án đúng: Cho: 3Li, 4Be, 5B, 6C, 7N, 8O, 12Mg, 17Cl, 20Ca, 23V. Các dãy sắp xếp theo tính cộng hóa trị giảm dần (hay tính ion tăng dần): ![]()
A. 2, 3
B. 1
C. 2
D. 1, 2
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Xác định trạng thái lai hóa của các nguyên tử cacbon trong các phân tử sau (từ trái sang phải): C2H6, C2H4, C2H2, C6H6, CCl4.
A. sp3, sp2, sp, sp2, sp3.
B. sp, sp2, sp3, sp2, sp3.
C. sp, sp2, sp3, sp, sp3.
D. sp3, sp2, sp, sp, sp3.
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Chọn các phân tử hoặc ion có chứa đôi e không liên kết ở nguyên tử trung tâm: CO2, SO2, NH3, CCl4, CS2, SO3, CH4, H2O, CO32-, SO42-, SO32-, NH2-.
A. CO2, CCl4, CH4, SO3, SO42-.
B. SO2, NH3, H2O, SO32-, NH2-.
C. CS2, SO3, CH4, H2O, CO32-.
D. SO2, NH3, SO3, CS2 , SO32-.
30/08/2021 2 Lượt xem
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Chọn các chất có thể tan nhiều trong nước: CO2, NH3, CCl4, CS2, NO2, HCl, SO3, N2.
A. CO2, N2, NO2, HCl.
B. NH3, NO2, HCl, SO3.
C. CO2, CCl4, CS2, NO2.
D. NH3, SO3, CS2, HCl.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Sắp các chất sau đây: C6H14, CH3-O-CH3 và C2H5OH theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần:
A. C6H14 < CH3-O-CH3 < C2H5OH
B. CH3-O-CH3 < C6H14 < C2H5OH
C. C6H14 < C2H5OH < CH3-O-CH3
D. C2H5OH < CH3-O-CH3 < C6H14
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 6
- 3 Lượt thi
- 50 Phút
- 45 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có đáp án
- 679
- 19
- 45
-
52 người đang thi
- 721
- 3
- 45
-
18 người đang thi
- 703
- 7
- 45
-
15 người đang thi
- 653
- 2
- 45
-
69 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận