Câu hỏi: Chọn phương án đúng: Cho: 12Mg, 17Cl, 20Ca, 26Fe, 80Hg. So sánh độ ion của mỗi cặp hợp chất sau: (FeCl2 và FeCl3) ; (FeCl2 và MgCl2) ; (CaCl2 và HgCl2)

285 Lượt xem
30/08/2021
3.2 6 Đánh giá

A. FeCl2 > FeCl3 ; FeCl2 < MgCl2 ; CaCl2 > HgCl2

B. FeCl2 < FeCl3 ; FeCl2 < MgCl2 ; CaCl2 < HgCl2

C. FeCl2 > FeCl3 ; FeCl2 < MgCl2 ; CaCl2 < HgCl2

D. FeCl2 < FeCl3 ; FeCl2 > MgCl2 ; CaCl2 > HgCl2

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Xác định trạng thái lai hóa của các nguyên tử cacbon trong các phân tử sau (từ trái sang phải): C2H6, C2H4, C2H2, C6H6, CCl4.

A. sp3, sp2, sp, sp2, sp3.

B. sp, sp2, sp3, sp2, sp3.

C. sp, sp2, sp3, sp, sp3.

D. sp3, sp2, sp, sp, sp3.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Chọn các phân tử hoặc ion có chứa đôi e không liên kết ở nguyên tử trung tâm: CO2, SO2, NH3, CCl4, CS2, SO3, CH4, H2O, CO32-, SO42-, SO32-, NH2-.

A. CO2, CCl4, CH4, SO3, SO42-.

B. SO2, NH3, H2O, SO32-, NH2-.

C. CS2, SO3, CH4, H2O, CO32-.

D. SO2, NH3, SO3, CS2 , SO32-.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Chọn các chất có thể tan nhiều trong nước: CO2, NH3, CCl4, CS2, NO2, HCl, SO3, N2.

A. CO2, N2, NO2, HCl.

B. NH3, NO2, HCl, SO3.

C. CO2, CCl4, CS2, NO2.

D. NH3, SO3, CS2, HCl.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Sắp các chất sau đây: C6H14, CH3-O-CH3 và C2H5OH theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần:

A. C6H14 < CH3-O-CH3 < C2H5OH

B. CH3-O-CH3 < C6H14 < C2H5OH

C. C6H14 < C2H5OH < CH3-O-CH3

D. C2H5OH < CH3-O-CH3 < C6H14

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 6
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên