Câu hỏi: Cho: 23V, 17Cl. Sắp xếp các hợp chất sau theo chiều tăng dần tính cộng hóa trị của liên kết: VCl2, VCl3, VCl4, VCl5.

289 Lượt xem
30/08/2021
3.0 5 Đánh giá

A. VCl5 < VCl4 < VCl3 < VCl2

B. VCl2 < VCl3 < VCl4 < VCl5

C. VCl5 < VCl3 < VCl4 < VCl2

D. Cả bốn hợp chất tương đương

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn một phương án đúng: Trong dãy hợp chất với hydro của các nguyên tố nhóm VIA: H2O, H2S, H2Se, H2Te, nhiệt độ sôi các chất biến thiên thể hiện như sau:

A. Tăng dần từ H2O đến H2Te vì khối lượng mol phân tử tăng dần.

B. Chúng có nhiệt độ sôi xấp xỉ nhau vì có cấu trúc phân tử tương tự nhau.

C. Nhiệt độ sôi của H2S < H2Se < H2Te < H2O.

D. Không so sánh được vì độ phân cực của chúng khác nhau.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Xác định trạng thái lai hóa của các nguyên tử cacbon trong các phân tử sau (từ trái sang phải): C2H6, C2H4, C2H2, C6H6, CCl4.

A. sp3, sp2, sp, sp2, sp3.

B. sp, sp2, sp3, sp2, sp3.

C. sp, sp2, sp3, sp, sp3.

D. sp3, sp2, sp, sp, sp3.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Xác định trạng thái lai hóa của các nguyên tử cacbon trong phân tử sau (từ trái sang phải): CH3–CH═CH–C≡CH.

A. sp3, sp, sp, sp2, sp3.

B. sp, sp2, sp3, sp, sp2.

C. sp2, sp3, sp2, sp2, sp3.

D. sp3, sp2, sp2, sp, sp.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Sắp các chất sau đây: C6H14, CH3-O-CH3 và C2H5OH theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần:

A. C6H14 < CH3-O-CH3 < C2H5OH

B. CH3-O-CH3 < C6H14 < C2H5OH

C. C6H14 < C2H5OH < CH3-O-CH3

D. C2H5OH < CH3-O-CH3 < C6H14

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Chọn phát biểu đúng về các phân tử khí:

A. Phân tử NH3 ở trạng thái khí có khả năng hòa tan cao trong xăng vì còn dư 1 cặp electron.

B. Nước ở trạng thái khí sẽ ngưng tụ ở 100°C.

C. Phân tử NO2 ở trạng thái khí có khả năng nhị hợp tạo N2O4 vì còn orbital chứa 1 elecron độc thân.

D. O2 dễ kết hợp với nhau để tạo thành O3.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 6
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên