Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 9

Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 9

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 56 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 9. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Tài chính ngân hàng. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.2 6 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

1 Lần thi

Câu 1: Ngân hàng thương mại có thể tạo tiền/ bút tệ là bởi vì:

A. Ngân hàng thương mại là trung gian tín dụng

B. Ngân hàng thương mại có thể cho vay bằng chuyển khoản

C. Ngân hàng thương mại mở tài khoản tiền gửi thanh toán cho khách hàng

Câu 2: Loại tiền gửi nào dưới đây ít chịu biến động của lãi suất tiền huy động:

A. Tiền gửi tiết kiệm của dân cư

B. Tiền gửi có kỳ hạn của cá nhân và tổ chức

C. Tiền gửi thanh toán của cá nhân và tổ chức

Câu 3: Loại tài sản nào dưới đây được xem là tài sản có rủi ro ngoại bảng của NHTM:

A. Cho vay và bảo lãnh

B. Bảo lãnh và tín dụng chứng từ

C. Cho vay và tín dụng chứng từ

Câu 4: Dấu hiệu nào dưới đây không phải là biểu hiện của rủi ro danh mục tín dụng:

A. Hiện tượng người vay không trả được nợ

B. Dư nợ của một nhóm khách hàng vượt 25% vốn tự có của ngân hàng

C. Dư nợ lĩnh vực phi sản xuất vượt giới hạn cho phép của NHNN

Câu 6: Trong nghiệp vụ tín dụng, giá cả khoản tín dụng phụ thuộc vào:

A. Cách thức tính và thu lãi của ngân hàng

B. Các loại phí ngân hàng áp dụng khi cho vay

C. Cả hai câu trên đều đúng

Câu 7: Việc phân tích thẩm định khách hàng vay chủ yếu nhằm mục đích:

A. Đánh giá rủi ro về người vay và khoản vay để ra quyết định tín dụng

B. Triệt tiêu/ loại bỏ rủi ro tín dụng

C. Xác định số tiền vay, thời hạn vay và kỳ hạn trả nợ

Câu 8: Quan hệ nào dưới đây phản ánh chính xác mối quan hệ giữa ngân hàng nhận tiền và khách hàng gửi tiền thanh toán:

A. Quan hệ giữa người đi vay và người cho vay

B. Quan hệ giữa người cung ứng dịch vụ và người hưởng dịch vụ

C. Quan hệ giữa người nhận ký gửi và người ký gửi

Câu 10: Ý nghĩa của hoạt động đầu tư chứng khoán đối với NHTM là để:

A. Cung cấp thanh khoản khi cần thiết

B. Đa dạng hoá hoạt động sinh lời

C. Các câu trên đều đúng

Câu 11: Chiết khấu giấy tờ có giá thực chất là việc NHTM:

A. Mua có kỳ hạn/ mua có bảo lưu quyền truy đòi của người thụ hưởng trước khi đến hạn thanh toán

B. Cho vay bảo đảm bằng giấy tờ có giá

C. Cả hai câu trên đều sai

Câu 13: Nghiệp vụ nào dưới đây không phải là nghiệp vụ sử dụng vốn của NHTM?

A. Phát hành giấy tờ có giá

B. Cầm cố giấy tờ có giá

C. Chiết khấu giấy tờ có giá

Câu 14: NHTM nhận bảo đảm tiền vay là để nhằm mục đích:

A. Giảm tổn thất của ngân hàng

B. Ràng buộc trách nghiệm trả nợ của người vay

C. Các câu trên đều đúng

Câu 15: Yếu tố nào sau đây phân biệt NHTM với một công ty tài chính (CTTC):

A. NHTM được cấp tín dụng còn CTTC thì không được

B. NHTM được cung ứng dịch vụ thanh toán còn CTTC thì không được

C. NHTM được phát hành trái phiếu còn CTTC thì không được

Câu 16: Khi NHTM cung cấp các phương tiện thanh toán tốt thì sẽ thu hút:

A. Nguồn tiền gửi tiết kiệm

B. Nguồn tiền gửi phi giao dịch

C. Nguồn tiền gửi giao dịch

Câu 17: Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu (hệ số CAR) phản ánh mối quan hệ giữa:

A. Vốn tự có và tài sản có rủi ro của NHTM

B. Vốn tự có và tài sản có rủi ro đã quy đổi của NHTM

C. Vốn tự có và tài sản có của NHTM

Câu 18: Quy định tỷ lệ tối đa của nguồn ngắn hạn được sử dụng vào cho vay trung dài hạn là để hạn chế loại rủi ro nào sau đây:

A. Rủi ro thanh khoản và rủi ro lãi suất

B. Rủi ro tín dụng và rủi ro thanh khoản

C. Rủi ro lãi suất và rủi ro tín dụng

Câu 19: Biểu hiện nào dưới đây thuộc về rủi ro thanh khoản:

A. Ngân hàng không thu được nợ đúng hạn

B. Ngân hàng thiếu tiền giải ngân theo hợp đồng tín dụng

C. Các câu trên đều đúng

Câu 20: Yếu tố nào có ý nghĩa quyết định trong việc hình thành quan hệ tín dụng giữa NHTM và khách hàng?

A. Khách hàng có tài sản bảo đảm

B. Khách hàng có năng lực tài chính tốt

C. Khách hàng có sự tín nhiệm

Câu 21: Khi phân tích khả năng hoàn trả của khách hàng, NHTM sẽ xem xét yếu tố nào sau đây?

A. Giá trị tài sản bảo đảm

B. Dòng tiền từ hoạt động của người vay

C. Doanh thu và lợi nhuận hoạt động của người vay

Câu 25: Cuối ngày, một ngân hàng có số dư tiền gửi bằng USD nhỏ hơn dư nợ cho vay bằng USD.

A. Ngân hàng sẽ có lợi

B. Thu nhập của ngân hàng không bị ảnh hưởng

C. Ngân hàng gặp phải rủi ro tỷ giá

Câu 26: Quy định hiện hành về mức vốn pháp định của TCTD đến 31/12/2011 là:

A. 2000 tỷ đồng

B. 4000 tỷ đồng

C. 3000 tỷ đồng

D. Đáp án khác

Câu 27: Chỉ tiêu tổng giá trị hiện tại thu nhập thuần của dự án (NPV) là gì:

A. Là biểu thị sự hoàn trả vốn tự có

B. Là biểu thị sự hoàn trả vốn đã đầu tư

C. Là hiệu số giữa hiện giá thu nhập và hiện giá chi phí đầu tư ban đầu của dự án trong toàn bộ thời gian khai thác của dự án

D. Tất cả các phương án trên

Câu 28: Doanh nghiệp thực hiện góp vốn liên doanh vào đơn vị khác, dòng tiền trong nghiệp vụ này được theo dõi trên lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động nào?

A. Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư

B. Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính

C. Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 29: Doanh nghiệp thu hàng gửi bán tại các đại lý về nhập kho thành phẩm của Doanh nghiệp, kết luận nào sau đây phản ánh đúng nghiệp vụ này:

A. Hàng tồn kho của doanh nghiệp giảm

B. Hàng tồn kho của doanh nghiệp tăng

C. Hàng tồn kho không thay đổi

D. Hàng gửi bán giảm, hàng tồn kho tăng

Câu 30: TCTD thực hiện trích dự phòng chung đối với các khoản nợ nào:

A. Các khoản nợ từ nhóm 3 đến nhóm 5

B. Các khoản nợ từ nhóm 2 đến nhóm 5

C. Các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm 4

D. Các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm 5

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án

Chủ đề: Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên