Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 3

Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 3

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 96 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 3. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Tài chính ngân hàng. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.5 8 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

1 Lần thi

Câu 13: Chi phí nào trong tổng chi phí huy động vốn của NHTM chiếm tỷ trọng lớn nhất?

A. Chi phí trả lãi tiền gửi thanh toán

B. Chi phí trả lãi tiền gửi tiết kiệm dài hạn

C. Chi phí trả lãi tiền gửi tiết kiệm ngắn hạn

D. Chi phí trả lãi cho các khoản tiền huy động của NHTM chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng chi phí huy động vốn của NHTM.

Câu 14: Tại sao các khách hàng vay vốn của NHTM phải hoàn trả cả gốc và lãi đúng hạn?

A. Vì NHTM là ngân hàng của nhà nước.

B. Vì NHTM chỉ cho khách hàng vay để bổ sung vốn lưu động của khách hàng khi thiếu

C. Cả A và B đều đúng

D. Vì NHTM đi vay vốn để cho vay; phải làm nghĩa vụ đối với nhà nước và để tồn tại phát triển.

Câu 15: Ngân hàng thương mại có thể huy động vốn qua những loại tài khoản tiền gửi nào?

A. Tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi không kỳ hạn

B. Tiền gửi thanh toán và tiền gửi tiết kiệm

C. Tiền gửi VND và tiền gửi ngoại tệ

D. Tất cả đều đúng

Câu 16: Quy trình tín dụng có ý nghĩa như thế nào trong hoạt động tín dụng của ngân hàng thương mại?

A. Có ý nghĩa như là căn cứ để đánh giá hoạt động của ngân hàng

B. Có ý nghĩa tăng cường thu nợ

C. Có ý nghĩa đối với viêvcj mở rộng kinh doanh của ngân hàng

D. Có ý nghĩa trong việc phán quyết cho vay; xem xét hồ sơ vay của khách hàng; trong việc thu nợ; tăng cường hiệu quả sử dụng vốn vay;làm rõ trách nhiệm và quyền hạn của các bên có liên quan trong vay vốn.

Câu 17: Phát biểu nào dưới đây phản ánh chính xác nhất về mục tiêu của phân tích tín dụng trước khi quyết định cho vay?

A. Khi khách hàng vay vốn đảm bảo đúng mục đích, đối tượng; tăng cường sử dụng vốn vay có hiệu quả, trả nợ đúng hạn; chỉ ra những tình huống có thể dẫn đến rủi ro cho ngân hàng, tiên lượng khả năng kiểm soát những loại rủi ro đó và dự kiến các biện pháp phòng ngừa và hạn chế thiệt hại có thể xảy ra.

B. Chỉ để kiểm tra khách hàng vay vốn

C. Để cho cán bộ tín dụng ngân hàng quan tâm đến thu nợ khi cho vay

D. Để các bộ phận của ngân hàng biết được tình hình cho vay và thu

Câu 18: NHTM phòng ngừa rủi ro hối đoái ngoại bảng bằng cách nào?

A. Thực hiện cả nghiệp vụ giao dịch kỳ hạn và giao dịch giao ngay về ngoại tệ

B. Thực hiện các nghiệp vụ: giao dịch kỳ hạn, sử dụng hợp đồng tương lai, sử dụng giao dịch quyền chọn.

C. Chỉ thực hiện các giao dịch ngoại tệ về quyền chọn mua

D. Không thực hiện nghiệp vụ giao dịch kỳ hạn ngoại tệ mà chỉ thực hiện nghiệp vụ giao dịch giao ngay.

Câu 19:  Quản lý dự trữ ngoại hối của quốc gia gồm những nội dung nào?

A. Xác định quy mô dự trữ ngoại hối

B. Xác định cơ cấu dự trữ ngoại hối

C. Tổ chức quản lý dự trữ ngoại hối

D. Cả A, B, C

Câu 20: Ngày nay NHTW phát hành tiền vào lưu thông dựa trên những cơ sở nào?

A. Dựa trên cơ sở có đảm bảo bằng vàng

B. Dựa trên cơ sở có đảm bảo bằng vàng bạc, kim khí đá quý

C. Dựa trên cơ sở có đảm bảo bằng tốc độ lạm phát

D. Dựa trên cơ sở có đảm bảo bằng hàng hoá, dịch vụ

Câu 21: Bảo lãnh ngân hàng có các đặc điểm nào?

A. Là mối quan hệ nhiều bên phụ thuộc lẫn nhau.

B. Bảo lãnh ngân hàng có tính độc lập so với hợp đồng.

C. B; mối quan hệ nhiều bên phụ thuộc lẫn nhau.

D. C và tính phù hợp của bảo lãnh.

Câu 22: Một hợp đồng quyền chọn mua hoặc bán bao gồm những nội dung chính nào?

A. Hình thức hợp đồng, mệnh giá hợp đồng.

B. Giá thực hiện, thời hạn hợp đồng.

C. A và B; lệ phí quyền chọn.

D. A; lệ phí quyền chọn và thời hạn hợp đồng.

Câu 23: Tham gia thanh toán chuyển tiền trong thanh toán quốc tế gồm các chủ thể nào?

A. Người chuyển tiền, người nhận chuyển tiền (người thụ hưởng).

B. Ngân hàng phục vụ người chuyển tiền, ngân hàng phục vụ người nhận chuyển tiền.

C. Người chuyển tiền, ngân hàng phục vụ người chuyển tiền, người nhận chuyển tiền.

D. A và B

Câu 24: Tham gia thanh toán uỷ thác thu trong thanh toán quốc tế gồm các chủ thể nào?

A. Người xuất khẩu, người nhập khẩu.

B. Ngân hàng chuyển, ngân hàng xuất trình.

C. A và B.

D. Người xuất khẩu, ngân hàng chuyển.

Câu 25: Thế nào là thẻ ngân hàng?

A. Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng phát hành và bán cho khách hàng sử dụng để trả tiền hàng hoá, dịch vụ, các khoản thanh toán khác hoặc rút tiền mặt tại các máy rút tiền tự động.

B. Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng phát hành cho khách hàng sử dụng để trả tiền hàng hoá, dịch vụ.

C. Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng phát hành cho khách hàng sử dụng để trả tiền hàng hoá.

D. Thẻ ngân hàng là công cụ thanh toán do ngân hàng bán cho khách hàng sử dụng để trả tiền dịch vụ hoặc rút tiền mặt tại các máy rút tiền tự động.

Câu 26: Thế nào là lệnh thanh toán?

A. Lệnh thanh toán là lệnh của người sử dụng dịch vụ thanh toán với ngân hàng cung ứng dịch vụ thanh toán dưới hình thức chứng từ giấy hoặc chứng từ điện tử hoặc các hình thức khác theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để yêu cầu ngân hàng thực hiện giao dịch thanh toán.

B. Lệnh thanh toán của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đối với người sử dụng dịch vụ thanh toán để thực hiện thanh toán.

C. Lệnh thanh toán là lệnh của người sử dụng dịch vụ thanh toán với ngân hàng cung ứng dịch vụ thanh toán dưới hình thức chứng từ điện tử để yêu cầu ngân hàng thực hiện giao dịch thanh toán.

D. Gồm B và C.

Câu 27: Tài khoản thanh toán bị đóng trong các trường hợp nào?

A. Chủ tài khoản yêu cầu, khi tổ chức có tài khoản bị chấm dứt hoạt động theo quy định của pháp luật.

B. Trường hợp chủ tài khoản vi phạm pháp luật trong thanh toán hoặc vi phạm thoả thuận với ngân hàng hoặc khi tài khoản có số dư thấp và không hoạt động trong một thời gian nhất định theo quy định của ngân hàng thì ngân hàng được quyền quyết định việc đóng tài khoản của chủ tài khoản; Tài khoản hêt số dư, sau 6 tháng không có hoạt động.

C. Tài khoản hêt số dư, sau 6 tháng không có hoạt động.

D. A và B; khi cá nhân có tài khoản bị chết, mất tích hoặc mất năng lực hành vi dân sự.

Câu 28: Tài khoản thanh toán bị phong toả một phần hay toàn bộ số tiền trong các trường hợp nào?

A. Có thoả thuận giữa chủ tài khoản và ngân hàng

B. Có quyết định hoặc yêu cầu bằng văn bản của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật

C. B; các trường hợp khác theo quy định của pháp luật

D. C; có thoả thuận giữa chủ tài khoản và ngân hàng

Câu 29: Khi quyết định mở tài khoản tiền gửi thanh toán tại ngân hàng, khách hàng thường quan tâm đến các yếu tố nào?

A. Thuận tiện trong giao dịch, tốc độ nhanh

B. Đảm bảo an toàn tài sản

C. Chi phí giao dịch hợp lý; đảm bảo an toàn

D. A và C

Câu 30: Thế nào là chứng từ thanh toán trong thanh toán không dùng tiền mặt?

A. Chứng từ thanh toán là các phương tiện chuyển tải những điều kiện thanh toán và được sử dụng làm căn cứ thực hiện việc chi trả gồm các lệnh thu, lệnh chi do chính người thụ hưởng hay người trả tiền lập ra.

B. Chứng từ thanh toán là các lệnh thu, lệnh chi do chính người thụ hưởng lập ra.

C. Chứng từ thanh toán là các phương tiện chuyển tải những điều kiện thanh toán như lệnh thu do chính người trả tiền lập ra.

D. Chứng từ thanh toán là các căn cứ thực hiện việc chi trả như lệnh chi do chính người thụ hưởng lập ra.

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án

Chủ đề: Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên