Câu hỏi: Chiết khấu giấy tờ có giá thực chất là việc NHTM:

250 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. Mua có kỳ hạn/ mua có bảo lưu quyền truy đòi của người thụ hưởng trước khi đến hạn thanh toán

B. Cho vay bảo đảm bằng giấy tờ có giá

C. Cả hai câu trên đều sai

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi phân tích khả năng hoàn trả của khách hàng, NHTM sẽ xem xét yếu tố nào sau đây?

A. Giá trị tài sản bảo đảm

B. Dòng tiền từ hoạt động của người vay

C. Doanh thu và lợi nhuận hoạt động của người vay

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu (hệ số CAR) phản ánh mối quan hệ giữa:

A. Vốn tự có và tài sản có rủi ro của NHTM

B. Vốn tự có và tài sản có rủi ro đã quy đổi của NHTM

C. Vốn tự có và tài sản có của NHTM

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Yếu tố nào sau đây phân biệt NHTM với một công ty tài chính (CTTC):

A. NHTM được cấp tín dụng còn CTTC thì không được

B. NHTM được cung ứng dịch vụ thanh toán còn CTTC thì không được

C. NHTM được phát hành trái phiếu còn CTTC thì không được

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Trong nghiệp vụ tín dụng, giá cả khoản tín dụng phụ thuộc vào:

A. Cách thức tính và thu lãi của ngân hàng

B. Các loại phí ngân hàng áp dụng khi cho vay

C. Cả hai câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Doanh nghiệp thực hiện góp vốn liên doanh vào đơn vị khác, dòng tiền trong nghiệp vụ này được theo dõi trên lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động nào?

A. Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư

B. Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính

C. Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh

D. Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Quy định tỷ lệ tối đa của nguồn ngắn hạn được sử dụng vào cho vay trung dài hạn là để hạn chế loại rủi ro nào sau đây:

A. Rủi ro thanh khoản và rủi ro lãi suất

B. Rủi ro tín dụng và rủi ro thanh khoản

C. Rủi ro lãi suất và rủi ro tín dụng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 9
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên