Câu hỏi: Chiết khấu giấy tờ có giá thực chất là việc NHTM:

231 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. Mua có kỳ hạn/ mua có bảo lưu quyền truy đòi của người thụ hưởng trước khi đến hạn thanh toán

B. Cho vay bảo đảm bằng giấy tờ có giá

C. Cả hai câu trên đều sai

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Yếu tố nào sau đây phân biệt NHTM với một công ty tài chính (CTTC):

A. NHTM được cấp tín dụng còn CTTC thì không được

B. NHTM được cung ứng dịch vụ thanh toán còn CTTC thì không được

C. NHTM được phát hành trái phiếu còn CTTC thì không được

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Khi NHTM cung cấp các phương tiện thanh toán tốt thì sẽ thu hút:

A. Nguồn tiền gửi tiết kiệm

B. Nguồn tiền gửi phi giao dịch

C. Nguồn tiền gửi giao dịch

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Quan hệ nào dưới đây phản ánh chính xác mối quan hệ giữa ngân hàng nhận tiền và khách hàng gửi tiền thanh toán:

A. Quan hệ giữa người đi vay và người cho vay

B. Quan hệ giữa người cung ứng dịch vụ và người hưởng dịch vụ

C. Quan hệ giữa người nhận ký gửi và người ký gửi

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Dấu hiệu nào dưới đây không phải là biểu hiện của rủi ro danh mục tín dụng:

A. Hiện tượng người vay không trả được nợ

B. Dư nợ của một nhóm khách hàng vượt 25% vốn tự có của ngân hàng

C. Dư nợ lĩnh vực phi sản xuất vượt giới hạn cho phép của NHNN

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Ý nghĩa của hoạt động đầu tư chứng khoán đối với NHTM là để:

A. Cung cấp thanh khoản khi cần thiết

B. Đa dạng hoá hoạt động sinh lời

C. Các câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Doanh nghiệp thực hiện góp vốn liên doanh vào đơn vị khác, dòng tiền trong nghiệp vụ này được theo dõi trên lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động nào?

A. Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư

B. Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính

C. Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh

D. Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 9
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên