Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 22

Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 22

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 43 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 22. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Tài chính ngân hàng. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.4 9 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Tài sản nào sau đây không phải là tài sản cầm cố?

A. Giá trị sử dụng đất 

B. Tài sản được hình thành trong tương lai từ động sản

C. Trái phiếu, cổ phiếu và giấy tờ có giá

D. Máy móc, thiết bị

Câu 3: Hình thức cho vay nào sau đây ở nước ta không phải là hình thức cho vay của NHTM?

A. Cho vay phục vụ kinh doanh công thương nghiệp

B. Cho vay hỗ trợ học phí cho sinh viên

C. Cho vay kinh doanh xuất nhập khẩu

D. Cho vay tiêu dùng cá nhân

Câu 5: Thời hạn cho vay được tính bằng công thức:

A. Thời hạn cho vay bằng thời hạn giải ngân cộng thời hạn ân hạn cộng thời hạn trả nợ.

B. Thời hạn cho vay bằng thời hạn giải ngân cộng thời hạn ân hạn.

C. Thời hạn cho vay bằng thời hạn giải ngân.

D. Thời hạn cho vay bằng thời hạn trả nợ.

Câu 7: Theo quy định hiện hành của NHNN, Nợ dưới tiêu chuẩn thuộc nhóm nợ nào? Tỷ lệ trích lập dự phòng là bao nhiêu?

A. Nhóm 4 – tỷ lệ trích là 50%/lãi ròng hàng năm.

B. Nhóm 3 – tỷ lệ trích là 20%/lãi ròng hàng năm.

C. Nhóm 3 – tỷ lệ trích là 50%/lãi ròng hàng năm.

D. Nhóm 2 – tỷ lệ trích là 5%/lãi ròng hàng năm.

Câu 8: Các loại lệnh mua bán chứng khoán trên thị trường chứng khoán là:

A. Lệnh mua, lệnh đặt hàng, lệnh bán, lệnh hủy.

B. Lệnh đơn, lệnh kép, lệnh giới hạn.

C. Lệnh thị trường, lệnh giới hạn, lệnh dừng mua, lệnh dừng bán.

D. Lệnh trực tiếp, lệnh gián tiếp, lệnh trung gian và lệnh miễn trung gian.

Câu 9: Phân loại theo phạm vi thực hiện thì bao thanh toán có:

A. Bao thanh toán trong nước

B. Bao thanh toán xuất nhập khẩu

C. Cả 2 đều đúng

D. Cả 2 đều sai

Câu 10: Về cơ bản NHTM có thể huy động vốn qua những loại tài khoản tiền gửi nào?

A. TG có kỳ hạn và TG không kỳ hạn

B. TG thanh toán và TG tiết kiệm

C. TG VNĐ và TG ngoại tệ

D. Tất cả đều đúng

Câu 11: Ngoài hình thức huy động vốn qua tiền gửi ngân hàng thương mại còn có thể huy động bằng những hình thức nào khác?

A. Phát hành tín phiếu và trái phiếu kho bạc

B. Phát hành tín phiếu, kỳ phiếu và trái phiếu ngân hàng

C. Phát hành các loại giấy tờ có giá

D. Phát hành chứng chỉ tiền gửi

Câu 15: Ngân hàng chuyển toàn bộ số nợ của một hợp đồng tín dụng sang nợ quá hạn trong trường hợp nào sau đây:

A. Khi đến kỳ hạn trả nợ gốc (một phần hoặc toàn bộ) mà khách hàng không trả đúng hạn và không được điều chỉnh kỳ hạn nợ gốc hoặc không được gia hạn

B. Khi đến kỳ hạn trả nợ lãi mà khách hàng không trả lãi đúng hạn và không điều chỉnh kỳ hạn nợ lãi hoặc không được gia hạn nợ lãi

C. Khi đến kỳ hạn trả nợ gốc và lãi (kỳ hạn trả nợ lãi cùng với kỳ hạn trả nợ gốc) mà khách hàng không trả nợ đúng hạn và không được điều chỉnh kỳ hạn nợ hoặc khách hàng không được gia hạn nợ gốc và lãi

D. Tất cả các câu trên

Câu 16: Để có vốn đầu tư vào dự án mà ngân hàng đã cam kết, ngân hàng sẽ thực hiện biện pháp huy động vốn nào?

A. Huy động tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

B. Phát hành kỳ phiếu

C.  Phát hành trái phiếu

D. Vay vốn trên thị trường liên ngân hàng

Câu 17: Bao thanh toán là gì?

A. Là một hình thức tài trợ thương mại, kỳ hạn gắn với thời gian thực hiện thương vụ xuất khẩu.

B. Là hình thức tài trợ cho những khoản thanh toán chưa đến hạn (trong ngắn hạn) từ các hoạt động sản xuất kinh doanh, cung ứng hàng hóa và dịch vụ, đó chính là hoạt động mua bán nợ.

C. Là một hình thức tìn dụng của Ngân hàng cấp cho khách hàng dưới hình thức mua lại hối phiếu trước khi đến hạn thanh toán.

D. Là một hình thức tài trợ cho những khoảng thanh toán chưa đến hạn (trong dài hạn) từ các hoạt động sản xuất kinh doanh, cung ứng hàng hóa và dịch vụ.

Câu 18: Các bên tham gia vào hoạt động bao thanh toán là?

A. Đơn vị bao thanh toán (factor), khách hàng (customer).

B. Đơn vị bao thanh toán (factor), người mua hàng (buyer).

C. Người mua hàng (buyer), người bán hàng (seller).

D. Đơn vị bao thanh toán (factor), người mua hàng (buyer), người bán hàng (seller).

Câu 19: Phân loại bao thanh toán theo ý nghĩa bảo hiểm rủi ro thanh toán gồm có?

A. Bao thanh toán có quyền truy đòi và bao thanh toán miễn truy đòi.

B. Bao thanh toán ứng trước (hay bao thanh toán chiết khấu) và bao thanh toán khi đáo hạn.

C. Bao thanh toán ứng trước và bao thanh toán chiết khấu.

D. Bao thanh toán toàn bộ và bao thanh toán một phần.

Câu 20: Phân loại bao thanh toán căn cứ theo thời hạn gồm có?

A. Bao thanh toán có quyền truy đòi và bao thanh toán miễn truy đòi.

B. Bao thanh toán ứng trước (hay bao thanh toán chiết khấu) và bao thanh toán khi đáo hạn.

C. Bao thanh toán ứng trước và bao thanh toán chiết khấu.

D. Bao thanh toán toàn bộ và bao thanh toán một phần.

Câu 21: Ngân hàng Nhà nước cho phép thực hiện hoạt động bao thanh toán trong nước khi tổ chức tín dụng có đủ các điều kiện sau:

A. Có nhu cầu hoạt động bao thanh toán

B. Tỷ lệ nợ quá hạn trên tổng dư nợ cho vay tại thời điểm cuối tháng của 3 tháng gần nhất dưới 5%; không vi phạm các quy định về an toàn hoạt động ngân hàng

C. Không thuộc đối tượng đang bị xem xét xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng hoặc đã bị xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng nhưng đã khắc phục được hành vi vi phạm

D. Tất cả các điều kiện trên

Câu 22: Các khoản phải thu nên áp dụng bao thanh toán là các khoản phải thu theo phương thức thanh toán nào:

A. trả chậm có thời hạn thanh toán dưới 180 ngày

B. trả chậm có thời hạn thanh toán trên 180 ngày

C. trả chậm có thời hạn thanh toán trên 360 ngày

D. trả chậm có thời hạn thanh toán dưới 360 ngày

Câu 23: Nếu sử dụng dịch vụ bao thanh toán, doanh nghiệp sẽ phải trả những chi phí nào?

A. Đối với bên mua/bên nhập khẩu: phí quản lý khoản phải thu, phí xử lý hoá đơn, phí thu nợ, phí bảo đảm rủi ro tín dụng và phí đảm bảo rủi ro đại lý bao thanh toán. Trường hợp có nhu cầu ứng trước, doanh nghiệp sẽ phải trả thêm lãi tính trên số tiền ứng trước.

B. Đối với bên bán/bên xuất khẩu: không phải trả bất kỳ khoản phí nào.

C. Đối với bên bán/bên xuất khẩu: phí quản lý khoản phải thu, phí xử lý hoá đơn, phí thu nợ, phí bảo đảm rủi ro tín dụng và phí đảm bảo rủi ro đại lý bao thanh toán. Trường hợp có nhu cầu ứng trước, doanh nghiệp sẽ phải trả thêm lãi tính trên số tiền ứng trước.

D. A và C đúng

Câu 24: Mặt hàng nào có thể áp dụng bao thanh toán?

A. tất cả các mặt hàng

B. hàng tiêu dùng, linh kiện và nguyên vật liệu

C. trang thiết bị máy móc dùng trong sản xuất

D. B và C đúng

Câu 25: Cá nhân và chủ doanh nghiệp khi thực hiên quy trình bao thanh thanh toán tối thiểu phải có:

A. năng lực pháp luât dân sự

B. năng lực hành vi dân sự

C. năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự

D. tất cả đề sai

Câu 26: Thời hạn để được chiết khấu bao thanh toán là:

A. đến han chiết khấu doanh nghiệp đêm đếm ngân hàng đê được xin hỗ trợ thanh toán

B. đươc sự chấp nhận của phía bên ngân hàng nhập xuât khẩu

C. cả 2 câu trên đêu sai

D. cả 2 câu trên đêu đúng

Câu 27: Khi đế hạn thanh toán chứng từ đã chiêt khấu nếu người trả tiền không trả thì ai sẽ được khơi kiên trước toà để trui đòi:

A. toà án

B. người mang chứng từ đi chiết khấu

C. ngân hàng đã thực hiên chiết khấu

D. cả 3 đối tượng trên

Câu 28: Vai trò của ngân hàng phát hành:

A. Thông báo L/C

B. Kiểm tra hàng hoá

C. Mở và thanh toán L/C, kiểm tra chứng từ

D. a, b, c đều đúng

Câu 30: Thư tín dụng L/C là:

A. Cam kết của người mua và trả cho người bán khi nhận được hàng hoá đúng trên hợp đồng đã ký

B. Cam kết của ngân hàng thông báo sẽ trả tiền cho người bán khi nhận được bộ chứng từ hoàn toàn phù hợp với điều kiện, điều khoản của L/C

C. Cam kết của ngân hàng thông báo sẽ trả tiền cho người bán trên cơ sở chấp thuận của người mua trong trường hợp chứng từ không hoàn toàn phù hợp với điều kiện, điều khoản của L/C

D. Không có câu nào đúng

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án

Chủ đề: Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên