Câu hỏi: Phân loại theo phạm vi thực hiện thì bao thanh toán có:
A. Bao thanh toán trong nước
B. Bao thanh toán xuất nhập khẩu
C. Cả 2 đều đúng
D. Cả 2 đều sai
Câu 1: Thời hạn để được chiết khấu bao thanh toán là:
A. đến han chiết khấu doanh nghiệp đêm đếm ngân hàng đê được xin hỗ trợ thanh toán
B. đươc sự chấp nhận của phía bên ngân hàng nhập xuât khẩu
C. cả 2 câu trên đêu sai
D. cả 2 câu trên đêu đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Theo quy định hiện hành của NHNN, Nợ dưới tiêu chuẩn thuộc nhóm nợ nào? Tỷ lệ trích lập dự phòng là bao nhiêu?
A. Nhóm 4 – tỷ lệ trích là 50%/lãi ròng hàng năm.
B. Nhóm 3 – tỷ lệ trích là 20%/lãi ròng hàng năm.
C. Nhóm 3 – tỷ lệ trích là 50%/lãi ròng hàng năm.
D. Nhóm 2 – tỷ lệ trích là 5%/lãi ròng hàng năm.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Nếu sử dụng dịch vụ bao thanh toán, doanh nghiệp sẽ phải trả những chi phí nào?
A. Đối với bên mua/bên nhập khẩu: phí quản lý khoản phải thu, phí xử lý hoá đơn, phí thu nợ, phí bảo đảm rủi ro tín dụng và phí đảm bảo rủi ro đại lý bao thanh toán. Trường hợp có nhu cầu ứng trước, doanh nghiệp sẽ phải trả thêm lãi tính trên số tiền ứng trước.
B. Đối với bên bán/bên xuất khẩu: không phải trả bất kỳ khoản phí nào.
C. Đối với bên bán/bên xuất khẩu: phí quản lý khoản phải thu, phí xử lý hoá đơn, phí thu nợ, phí bảo đảm rủi ro tín dụng và phí đảm bảo rủi ro đại lý bao thanh toán. Trường hợp có nhu cầu ứng trước, doanh nghiệp sẽ phải trả thêm lãi tính trên số tiền ứng trước.
D. A và C đúng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Cá nhân và chủ doanh nghiệp khi thực hiên quy trình bao thanh thanh toán tối thiểu phải có:
A. năng lực pháp luât dân sự
B. năng lực hành vi dân sự
C. năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự
D. tất cả đề sai
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Một dự án đầu tư mở rộng sản xuất được ngân hàng tài trợ và có các số liệusau đây: ![]()
A. 400 tỷ
B. 320 tỷ
C. 300 tỷ
D. 330 tỷ
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Các bên tham gia vào hoạt động bao thanh toán là?
A. Đơn vị bao thanh toán (factor), khách hàng (customer).
B. Đơn vị bao thanh toán (factor), người mua hàng (buyer).
C. Người mua hàng (buyer), người bán hàng (seller).
D. Đơn vị bao thanh toán (factor), người mua hàng (buyer), người bán hàng (seller).
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 22
- 1 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án
- 560
- 19
- 30
-
88 người đang thi
- 672
- 13
- 30
-
73 người đang thi
- 764
- 7
- 30
-
19 người đang thi
- 507
- 6
- 30
-
19 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận