Câu hỏi: Tài sản nào sau đây không phải là tài sản cầm cố?
A. Giá trị sử dụng đất
B. Tài sản được hình thành trong tương lai từ động sản
C. Trái phiếu, cổ phiếu và giấy tờ có giá
D. Máy móc, thiết bị
Câu 1: Nếu sử dụng dịch vụ bao thanh toán, doanh nghiệp sẽ phải trả những chi phí nào?
A. Đối với bên mua/bên nhập khẩu: phí quản lý khoản phải thu, phí xử lý hoá đơn, phí thu nợ, phí bảo đảm rủi ro tín dụng và phí đảm bảo rủi ro đại lý bao thanh toán. Trường hợp có nhu cầu ứng trước, doanh nghiệp sẽ phải trả thêm lãi tính trên số tiền ứng trước.
B. Đối với bên bán/bên xuất khẩu: không phải trả bất kỳ khoản phí nào.
C. Đối với bên bán/bên xuất khẩu: phí quản lý khoản phải thu, phí xử lý hoá đơn, phí thu nợ, phí bảo đảm rủi ro tín dụng và phí đảm bảo rủi ro đại lý bao thanh toán. Trường hợp có nhu cầu ứng trước, doanh nghiệp sẽ phải trả thêm lãi tính trên số tiền ứng trước.
D. A và C đúng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Các khoản phải thu nên áp dụng bao thanh toán là các khoản phải thu theo phương thức thanh toán nào:
A. trả chậm có thời hạn thanh toán dưới 180 ngày
B. trả chậm có thời hạn thanh toán trên 180 ngày
C. trả chậm có thời hạn thanh toán trên 360 ngày
D. trả chậm có thời hạn thanh toán dưới 360 ngày
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Các bên tham gia vào hoạt động bao thanh toán là?
A. Đơn vị bao thanh toán (factor), khách hàng (customer).
B. Đơn vị bao thanh toán (factor), người mua hàng (buyer).
C. Người mua hàng (buyer), người bán hàng (seller).
D. Đơn vị bao thanh toán (factor), người mua hàng (buyer), người bán hàng (seller).
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Hình thức cho vay nào sau đây ở nước ta không phải là hình thức cho vay của NHTM?
A. Cho vay phục vụ kinh doanh công thương nghiệp
B. Cho vay hỗ trợ học phí cho sinh viên
C. Cho vay kinh doanh xuất nhập khẩu
D. Cho vay tiêu dùng cá nhân
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Vai trò của ngân hàng phát hành:
A. Thông báo L/C
B. Kiểm tra hàng hoá
C. Mở và thanh toán L/C, kiểm tra chứng từ
D. a, b, c đều đúng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Ngân hàng thực hiện trích lập dự phòng và duy trì dự phòng chung bằng bao nhiêu% tổng giá trị các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm 4?
A. 0,25%
B. 0,75%
C. 0,5%
D. 1%
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 22
- 1 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án
- 484
- 19
- 30
-
85 người đang thi
- 600
- 13
- 30
-
72 người đang thi
- 698
- 7
- 30
-
93 người đang thi
- 433
- 6
- 30
-
30 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận