Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thủy khí - Phần 2

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thủy khí - Phần 2

  • 30/08/2021
  • 20 Câu hỏi
  • 516 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thủy khí - Phần 2. Tài liệu bao gồm 20 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Khoa học - Kỹ thuật. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.8 9 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

4 Lần thi

Câu 1: Quy luật phân bố vận tốc trên một mặt cắt ướt của dòng chảy tầng trong khe hẹp giữa hai bản phẳng song song đứng yên:

A. Thay đổi theo quy luật bậc hai

B. Thay đổi theo quy luật bậc nhất

C. Là tổng hợp của dòng Poazơ và dòng Cuet

D. Không đổi

Câu 2: Quy luật phân bố vận tốc trên một mặt cắt ướt của dòng chảy tầng trong khe hẹp giữa hai bản phẳng song song 1 đứng yên, 1 chuyển động với vận tốc không đổi:

A. Thay đổi theo quy luật bậc hai

B. Thay đổi theo quy luật bậc nhất

C.  Là tổng hợp của dòng Poazơ và dòng Cuet

D.  Không đổi

Câu 3: Trạng thái chảy tầng thường xuất hiện trong trường hợp:

A. Dòng chảy trong các khe rất hẹp

B. Chất lỏng có độ nhớt rất nhỏ

C. Dòng chảy rất nhanh

D. Dòng chảy trong các ống có đường kính rất lớn

Câu 4: Công thức sau \(Q = \frac{1}{{12\mu }}\frac{{\Delta p}}{L}\pi D{\delta ^3}\)  dùng để tính lưu lượng của dòng chảy:

A. Tầng trong ống tròn

B. Tầng trong khe hẹp giữa 2 mặt trụ tròn đồng tâm

C.  Tầng trong khe hẹp giữa 2 bản phẳng song song đứng yên

D. Tầng qua bầu lọc dầu

Câu 5: Lưu lượng chất lỏng rò rỉ qua khe hở giữa piston và xilanh trụ:

A. Tăng khi dùng chất lỏng có độ nhớt lớn hơn

B. Tăng khi độ lệch tâm tăng

C. Tăng khi chiều dài piston tăng

D. Tăng khi độ lệch tâm giảm và chiều dài piston tăng

Câu 7: Trong công thức tính độ sụt áp qua bầu lọc \(\Delta p = \frac{{6\mu Q}}{{\pi {h^3}}}\ln \frac{R}{{{r_o}}}\) , Q là:

A. Lưu lượng chất lỏng đi vào bầu lọc

B. Lưu lượng chất lỏng đi qua một khe hở lọc

C. Lưu lượng chất lỏng đi ra khỏi bầu lọc

D. Chưa có đáp án chính xác

Câu 8: Định luật Haghen-Poise xác định độ chênh áp của dòng chảy tầng có áp trong ống tròn bằng công thức:

A. \(\Delta p = \frac{{6\mu Q}}{{\pi {h^3}}}\ln \frac{R}{{{r_o}}}\)

B. \(\Delta p = \frac{{{\rm{128 }}\mu {\rm{ LQ }}}}{{\pi {{\rm{d}}^{\rm{4}}}}}\)

C. \(\Delta p = \frac{{{\rm{12 }}\mu {\rm{ L Q}}}}{{{{\rm{h}}^{\rm{3}}}{\rm{B}}}}\)

D. \(\Delta p = \frac{{{\rm{128 }}\mu {\rm{ L Q}}}}{{{{\rm{h}}^{\rm{3}}}{\rm{B}}}}\)

Câu 12: Trong công thức tính lưu lượng dòng chảy tự do qua lỗ từ một bể hở: \(Q = \mu S\sqrt {2gH}\) , H là:

A. Chênh lệch độ cao giữa mặt thoáng và đáy bình

B. Chênh lệch độ cao giữa mặt thoáng và tâm lỗ

C. Chênh lệch độ cao của mặt thoáng tại  các thời điểm khác nhau

D. Chưa có đáp án chính xác

Câu 13: Hệ số lưu lượng của dòng chảy qua vòi:

A. Luôn luôn nhỏ hơn 1 vì co hẹp dòng

B.  Luôn luôn nhỏ hơn 1 vì tổn thất dọc đường

C. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1

D. Luôn luôn nhỏ hơn 1 vì co hẹp dòng và tổn thất năng lượng

Câu 14: Hệ số lưu lượng \(\mu\)  trong công thức tính lưu lượng qua lỗ  sẽ nhỏ khi:

A.  Tổn thất cục bộ qua lỗ nhỏ

B. Không có tổn thất năng lượng

C. Dòng chảy qua lỗ bị co hẹp nhiều

D. Chưa có đáp án chính xác

Câu 15: Khái niệm đường ống dài trong tính toán thủy lực đường ống là loại đường ống:

A. Chiều dài L >> đường kính d của ống

B. Độ nhám << đường kính d

C. Tổn thất dọc đường rất lớn so với tổn thất cục bộ

D. Cả 3 câu kia đều sai

Câu 16: Khi tính toán thủy lực hệ thống đường ống phân nhánh hở:

A. Cột áp các nhánh được cộng lại để tính cột áp của hệ thống

B.  Tổn thất năng lượng trong các nhánh bằng nhau

C. Việc xác định nhánh cơ bản là cần thiết

D. Lưu lượng trong các nhánh bằng nhau

Câu 17: Khi tính toán thủy lực đường ống phân nhánh hở, nhánh cơ bản là nhánh:

A. Có tổn thất năng lượng lớn nhất

B. Có yêu cầu về năng lượng lớn nhất

C. Cao nhất

D. Dài nhất

Câu 18: Khi tính toán thủy lực hệ thống đường ống nối tiếp:

A.  Lưu lượng trong các đoạn ống bằng nhau

B. Tổn thất năng lượng trong các đoạn ống bằng nhau

C. Cột áp của hệ thống bằng cột áp của từng đoạn ống

D. Lưu lượng của hệ thống bằng tổng lưu lượng của các đoạn ống

Câu 19: Khi tính toán thủy lực hệ thống đường ống song song:

A. Tổn thất năng lượng trong các nhánh bằng nhau

B. Cột áp của hệ thống bằng cột áp của các nhánh

C. Lưu lượng của hệ thống bằng tổng lưu lượng của các nhánh

D. Tất cả các câu kia đều đúng

Câu 20: Trường hợp nào sau đây đủ  điều kiện cho ta  xác định được vận tốc trung bình của một dòng chảy có áp trong ống tròn:

A. Biết  lưu lượng và đường kính ống

B.  Biết trạng thái của dòng chảy và vận tốc tại tâm  ống

C. Biết hệ số nhám của ống, đường kính ống và độ dốc thuỷ lực

D. Cả 3 trường hợp kia đều được

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thủy khí có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thủy khí có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên