Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 2

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 2

  • 30/08/2021
  • 50 Câu hỏi
  • 327 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 2. Tài liệu bao gồm 50 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Luật - Môn khác. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.2 5 Đánh giá
Cập nhật ngày

20/10/2021

Thời gian

60 Phút

Tham gia thi

10 Lần thi

Câu 1: Điều hòa khi tăng nồng độ thẩm thấu của ngăn ngoại bào:

A. Ức chế hậu yên tiết ADH

B. Thận giảm tái hấp thu nước 

C. Kích thích trung khu khát

D. Tất cả đúng

Câu 3: Các hệ thống đệm chính trong hoạt động điều hòa thăng bằng toan kiềm:

A. hệ đệm bicarbonat 

B. hệ đệm phosphat 

C. hệ đệm hemoglobinat/hemoglobin 

D. tất cả đều đúng 

Câu 4: Toan kiềm của cơ thể, CHỌN CÂU SAI?

A. Cơ thể luôn đứng trước mối nguy cơ nhiễm toan sinh học 

B. \(\mathop {PaCO}\nolimits_2 \)  được điều chỉnh chủ yếu qua đường hô hấp

C. Thận bổ sung lượng \(HCO_3^ -\)  trong cơ thể bằng cách hoán đổi 1H+ để lấy 1Na+ và 1\(\mathop {HCO}\nolimits_3\)  

D. Tất cả sai

Câu 5: Hai phương pháp giúp thận tham gia điều hòa toan kiềm của cơ thể:

A. Bài tiết H+ hoán đổi với Na+ hấp thu 

B. Một H+ bài tiết và 1 \(HCO_3^ -\) được hấp thu

C. Tái hấp thu \(HCO_3^ - \) được lọc và bổ sung \(HCO_3^ -\) mới

D. Bài tiết H+ kèm theo bài tiết \(\mathop {NH}\nolimits_3 \)

Câu 6: Nhóm thuốc nào sau đây có thể dẫn đến nhiễm toan?

A. Thuốc ức chế men chuyển CA (carbonic anhydrase)

B. Thuốc ức chế chuyên chở bộ ba Na+ , K+ , 2Cl-ở nhánh lên của quai Henle

C. Thuốc ức chế Aldosteron

D. Thuốc ức chế tái hấp thu Na+ ở đỉnh quai Henle

Câu 7: Yếu tố tham gia điều hòa chất khí trong dịch cơ thể:

A. các thụ cảm quan ngoại vi và trung ương

B. tác động thông qua ion H+

C. làm thay đổi hoạt động thông khí ở phối 

D. tất cả đều đúng 

Câu 9: Hormon bao gồm những khái niệm sau, Ngoại trừ:

A. Là một chất trung gian hóa học do tuyến nội tiết bài tiết, được phân phối bởi dòng máu 

B. Là một chất trung gian hóa học do bất cứ một cơ quan nào tiết ra, được phân phối bởi dòng máu

C. Là một chất trung gian hóa học do các tế bào tiết ra , được phân phối bởi dịch gian bào

D. Là một chất trung gian hóa học do các cơ quan bài tiết ra, được phân phối bởi 1 đường ống

Câu 10: Điểm giống nhau giữa tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết: 

A. Có cấu trúc nang 

B. Hormone sinh ra tiết thẳng vào máu

C. Có ống dẫn hormone 

D. Cấu tạo từ các tế bào tuyến

Câu 11: Điểm khác biệt cơ bản trong quan điểm về cũ và mới về hoạt chất sinh học là:

A. Nguồn gốc

B. Bản chất 

C. Đích tác động 

D. Phương tiện di chuyển

Câu 12: Tính chất nào sau đây không đúng với quan niệm mới về hoạt chất sinh học?

A. Do tuyến nội tiết bài tiết 

B. Phân phối bởi dòng máu

C. Tác dụng sinh học trên mô dịch

D. Là chất trung gian hóa học

Câu 13: Đặc điểm của hormone địa phương, ngoại trừ:

A. Sau khi tạo ra lưu thông trong máu 

B. Tác dụng sinh học trên mô đích lân cận hoặc chính nó

C. Bản chất là chất trung gian hóa học 

D. Do một nhóm tế bào tiết ra có thể thuộc tuyến nội tiết hoặc không 

Câu 16: Receptor, chọn phát biểu sai:

A. Bản chất là protein

B. Số lượng thay đổi theo thời điểm 

C. Có tính đặc hiệu chuyên biệt với từng hormone trừ T3-T4 và somastomedin 

D. Không liên quan đến đáp ứng sinh lý

Câu 17: Vị trí của receptor trên tế bào:

A. Trong nhân

B. Trong bào tương

C. Trên màng tế bào

D. Một trong ba vị trí trên

Câu 18: Câu nào sau đây không đúng?

A. Hormon thường gắn với thụ thể ở tế bào đích

B. Mỗi thụ thể thường gắn với nhiều hormon

C. Thụ thể có thể nằm ở trên , trong màng tế bào hoặc trong nhân 

D. Thụ thể đặc hiệu cho mỗi loại hormon

Câu 19: Hormone tan trong nước có đặc điểm, ngoại trừ:

A. Receptor trên màng 

B. Di chuyển tự do trong máu

C. Tác động theo cơ chế chất truyền tin thứ hai

D. Gây đáp ứng sinh lý chậm 

Câu 20: Hormon tan trong lipid có đặc điểm:

A. Được tổng hợp sẳn

B. Bài tiết nhanh

C. Vận chuyển trong máu dưới dạng kết hợp 

D. Tác dụng nhanh và ngắn

Câu 21: Hormon trọng lượng phân tử lớn, không hòa tan trong lipid, hoạt động theo cơ chế:

A. Hoạt hóa Adenylcyclase ở màng tế bào và làm tăng AMP vòng

B. Hoạt hóa với hệ gene trong nhân tế bào đích

C. Điều khiển ngược

D. Gắn với Recepteur trong tế bào đích 

Câu 22: Hormone nào sau đây có receptor nằm trong nhân tế bào?

A. Catecholamin

B. Hormone peptide

C. Hormone Steroid

D. T3, T4

Câu 23: Các hormone peptide:

A. Các hormone được tạo thành dạng tiền chất dự trữ ở bộ máy golgi

B. Các hormone được tạo thành dạng hoạt động dự trữ ở bộ máy golgi 

C. Các hormone được tạo thành dạng tiền chất dự trữ ở mạng lưới nội chất hạt

D. Các hormone được tạo thành dạng tiền chất hoạt động ở mạng lưới nội chất hạt 

Câu 24: Các hormone steroid:

A. Các hormone được tạo thành chủ yếu ở dạng tiền chất dự trữ ở các tế bào chết tết 

B. Các hormone được tạo thành chủ yếu ở dạng hoạt động dự trữ ở các tế bào chế tiết 

C. Các hormone được tạo thành chủ yếu ở dạng tiền chất dự trữ ở mạng lưới nội chất hạt 

D. Các hormone được tạo thành chủ yếu ở dạng tiền chất hoạt động ở mạng lưới nội chất hạt

Câu 25: Hormone catecholamin:

A. Tổng hợp sẵn, bài tiết nhanh

B. Tổng hợp sẵn, bài tiết chậm

C. Tổng hợp và dự trữ dạng tiết chất, bài tiết nhanh

D. Tổng hợp và dự trữ dạng tiết chất, bài tiết chậm

Câu 26: Hormone T3-T4:

A. Tổng hợp sẵn, bài tiết chậm

B. Tổng hợp sẵn, bài tiết nhanh

C. Tổng hợp và dự trữ dạng tiết chất, bài tiết chậm

D. Tổng hợp và dự trữ dạng tiết chất, bài tiết nhanh

Câu 27: Nhóm các hormone steroid có chung các đặc điểm sau, Ngoại trừ :

A. Tan được trong dầu, tổng hợp từ cholesterol 

B. Vận chuyển trong máu dưới dạng kết hợp

C. Có khả năng gây giữ muối và nước

D. Tác dụng theo cơ chế thông qua chất truyền tin thứ hai

Câu 29: Cơ chế tác dụng của hormone gồm:

A. Tăng tính thấm của màng tế bào, tăng tổng hợp protein

B. Thông qua chất truyền tin thứ hai, gắn vào receptor đặc hiệu trên màng tế bào

C. Thông qua chất truyền tin thứ hai, thông qua hoạt hóa gen tế bào 

D. Hoạt hóa hệ thống enzyme nội bào theo kiểu dây chuyển

Câu 30: Đặc điểm của hormon tác dụng theo cơ chế dẫn truyền tin thứ II là:

A. Hormon tan được trong nước và có receptor nằm trong tế bào 

B. Hormon tan được trong lipid và có receptor nằm trong tế bào

C. Homon tan được trong nước và có receptor nằm trên màng tế bào

D. Hormon tan được trong lipid và có receptor nằm trong tế bào

Câu 31: Đặc điểm của hormon tác dụng theo cơ chế hoạt hóa gen:

A. Hormon tan được trong nước và có receptor nằm trong tế bào 

B. Hormon tan được trong lipid và có receptor nằm trong tế bào

C. Homon tan được trong nước và có receptor nằm trên màng tế bào 

D. Hormon tan được trong lipid và có receptor nằm trong tế bào

Câu 32: Chất truyền tin thứ 2 tạo thành khi receptor trên màng gắn với:

A. Agonist 

B. Antagonist

C. Ligand

D. Cả ba đều đúng

Câu 33: Chất truyền tin thứ 2 đóng vai trò là:

A. Hormon 

B. Cơ chất 

C. Enzym 

D. Vitamin

Câu 34: Chất nào sau đây không phải là chất truyền tin thứ II: 

A. AMPc và GMPc

B. Ca++ -calmodulin 

C. PIP2

D. Inositol triphosphat và diacyglycerol

Câu 35: Các chất sau đây đều là chất truyền tin thứ hai:

A. AMP vòng, ion Mg++, Phospholipid 

B. AMP vòng , ion Ca++, mảnh phospholipid

C. AMP vòng, ion Ca++, mảnh inositol triphosphat

D. AMP vòng, ion Ca++, mảnh phospholipid, Diacylglycerol 

Câu 36: AMPc gây hoạt hóa:

A. Adenylcylase

B. Phospholipid C

C. Protein kinase A

D. Protein kinase C

Câu 37: Vai trò của Adenyl cyclase trong cơ chế hình thành và tác dụng của AMPc:

A. Hoạt hóa chuỗi enzyme theo kiểu dòng thác

B. Cắt đứt liên kết phosphat của ATP tạo AMP vòng

C. Cung cấp năng lượng cho phản ứng enzyme

D. Góp phần dẫn đến sự đáp ứng sinh lý

Câu 38: Câu nào sau đây không đúng với cơ chế tác dụng của hormone:

A. Hoạt hóa enzyme trong tế bào

B. Hoạt hoạt enzyme trong nhân

C. AMP vòng là chất truyền tin thứ hai của hormone tuyến giáp 

D. Làm thay đổi tính thấm của màng tế bào

Câu 39: Cơ chế tác dụng thông qua chất truyền tin thứ hai, chọn sai: 

A. Để đạt đáp ứng sinh lý cần lượng lớn hormone ban đầu (hormone ngoại bào)

B. Chất truyền tin thứ hai hoạt hóa hệ enzyme nội bào theo cơ chế dòng thác

C. Receptor đặc hiệu nằm trên màng tế bào

D. Các hoạt chất sinh học tác động theo cơ chế này có đặc tính tan trong nước

Câu 40: Sau khi chất truyền tin thứ hai Ca++ - Calmodulin hình thành sẽ gây:

A. Phân giải PIP2 thành IP3 và diacylglycerol 

B. Hoạt hóa một hệ thống enzym trong tế bào theo kiểu dây chuyền và dòng thác 

C. mở kênh Ca++ làm Ca++ từ bên ngoài đi vào bên trong tế bào 

D. Hoạt hóa men phosphodiesterase

Câu 41: Phát biểu đúng về phức hợp Ca2+ - Calmodulin, ngoại trừ: 

A. Calmodulin có 4 vị trí gắn Ca2+, chỉ khi gắn đủ 4 vị trí thì mới thể hiện hoạt tính

B. Phức hợp Ca2+-Calmodulin linh hoạt hơn so với AMP vòng

C. Protein troponin C không có hoạt tính enzyme

D. Troponin C chủ yếu tìm thấy trong tế bào cơ vân, cơ tim 

Câu 43: Verapamil dùng trong điều trị rối loạn nhịp tim, thuốc này giữ Ca2+ lại trong máu do Ca2+có vai trò hạ huyết áp, thực chất Verapamil có vai trò:

A. ức chế Ca2+-protein 

B. chẹn kênh Ca2+ 

C. ức chế receptor trên màng 

D. ức chế hệ enzyme hoạt hóa

Câu 44: Tiền chất tạo nên inositol triphosphat và diacyl glycerol có nguồn gốc từ:c

A. Nhân tế bào

B. Màng tế bào 

C. Bào tương 

D. Thể golgi 

Câu 46: Các hormone khác nhau cùng tác động thông qua trung gian một chất truyền tin thứ hai nhưng lại gây đáp ứng chuyên biệt là nhờ:

A. Tính chất tan được trong nước hay lipid của hormone

B. Vận chuyển trong máu dạng tư do hay kết hợp của hormone

C. Vị trí khác nhau của receptor trong tế bào đích

D. Bản chất và số lượng của hệ thống enzyme trong các tế bào đích khác nhau

Câu 47: Đặc điểm của hormon tác dụng theo cơ chế hoạt hóa gen:

A. Tổng hợp sẵn trong tế bào

B. Bài tiết nhanh

C. Vận chuyển trong máu dưới dạng tự do

D. Tác dụng chậm nhưng kéo dài

Câu 48: Chọn câu sai dưới đây?

A. Các hormone steroid được tổng hợp sẵn, bài tiết nhanh

B. Catecholamin tác động theo cơ chế theo cơ chế thông qua chất truyền tin thứ hai

C. Các hormone di chuyển trong máu coi là chất truyền tin thứ nhất 

D. Các hormone steroid chỉ gây đáp ứng sinh lý bằng cách hoạt hóa hoặc ức chế gen điều hòa

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 10 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên