Câu hỏi: Hormone nào sau đây có receptor nằm trong nhân tế bào?

326 Lượt xem
30/08/2021
3.7 9 Đánh giá

A. Catecholamin

B. Hormone peptide

C. Hormone Steroid

D. T3, T4

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hormone tan trong nước có đặc điểm, ngoại trừ:

A. Receptor trên màng 

B. Di chuyển tự do trong máu

C. Tác động theo cơ chế chất truyền tin thứ hai

D. Gây đáp ứng sinh lý chậm 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Các chất sau đây đều là chất truyền tin thứ hai:

A. AMP vòng, ion Mg++, Phospholipid 

B. AMP vòng , ion Ca++, mảnh phospholipid

C. AMP vòng, ion Ca++, mảnh inositol triphosphat

D. AMP vòng, ion Ca++, mảnh phospholipid, Diacylglycerol 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Các hormone steroid:

A. Các hormone được tạo thành chủ yếu ở dạng tiền chất dự trữ ở các tế bào chết tết 

B. Các hormone được tạo thành chủ yếu ở dạng hoạt động dự trữ ở các tế bào chế tiết 

C. Các hormone được tạo thành chủ yếu ở dạng tiền chất dự trữ ở mạng lưới nội chất hạt 

D. Các hormone được tạo thành chủ yếu ở dạng tiền chất hoạt động ở mạng lưới nội chất hạt

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: AMPc gây hoạt hóa:

A. Adenylcylase

B. Phospholipid C

C. Protein kinase A

D. Protein kinase C

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Toan kiềm của cơ thể, CHỌN CÂU SAI?

A. Cơ thể luôn đứng trước mối nguy cơ nhiễm toan sinh học 

B. \(\mathop {PaCO}\nolimits_2 \)  được điều chỉnh chủ yếu qua đường hô hấp

C. Thận bổ sung lượng \(HCO_3^ -\)  trong cơ thể bằng cách hoán đổi 1H+ để lấy 1Na+ và 1\(\mathop {HCO}\nolimits_3\)  

D. Tất cả sai

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Hai phương pháp giúp thận tham gia điều hòa toan kiềm của cơ thể:

A. Bài tiết H+ hoán đổi với Na+ hấp thu 

B. Một H+ bài tiết và 1 \(HCO_3^ -\) được hấp thu

C. Tái hấp thu \(HCO_3^ - \) được lọc và bổ sung \(HCO_3^ -\) mới

D. Bài tiết H+ kèm theo bài tiết \(\mathop {NH}\nolimits_3 \)

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 2
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên