Câu hỏi: Hormone T3-T4:

321 Lượt xem
30/08/2021
3.4 7 Đánh giá

A. Tổng hợp sẵn, bài tiết chậm

B. Tổng hợp sẵn, bài tiết nhanh

C. Tổng hợp và dự trữ dạng tiết chất, bài tiết chậm

D. Tổng hợp và dự trữ dạng tiết chất, bài tiết nhanh

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nhóm thuốc nào sau đây có thể dẫn đến nhiễm toan?

A. Thuốc ức chế men chuyển CA (carbonic anhydrase)

B. Thuốc ức chế chuyên chở bộ ba Na+ , K+ , 2Cl-ở nhánh lên của quai Henle

C. Thuốc ức chế Aldosteron

D. Thuốc ức chế tái hấp thu Na+ ở đỉnh quai Henle

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Đặc điểm của hormone địa phương, ngoại trừ:

A. Sau khi tạo ra lưu thông trong máu 

B. Tác dụng sinh học trên mô đích lân cận hoặc chính nó

C. Bản chất là chất trung gian hóa học 

D. Do một nhóm tế bào tiết ra có thể thuộc tuyến nội tiết hoặc không 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Hai phương pháp giúp thận tham gia điều hòa toan kiềm của cơ thể:

A. Bài tiết H+ hoán đổi với Na+ hấp thu 

B. Một H+ bài tiết và 1 \(HCO_3^ -\) được hấp thu

C. Tái hấp thu \(HCO_3^ - \) được lọc và bổ sung \(HCO_3^ -\) mới

D. Bài tiết H+ kèm theo bài tiết \(\mathop {NH}\nolimits_3 \)

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Nhóm các hormone steroid có chung các đặc điểm sau, Ngoại trừ :

A. Tan được trong dầu, tổng hợp từ cholesterol 

B. Vận chuyển trong máu dưới dạng kết hợp

C. Có khả năng gây giữ muối và nước

D. Tác dụng theo cơ chế thông qua chất truyền tin thứ hai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Tiền chất tạo nên inositol triphosphat và diacyl glycerol có nguồn gốc từ:c

A. Nhân tế bào

B. Màng tế bào 

C. Bào tương 

D. Thể golgi 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Câu nào sau đây không đúng?

A. Hormon thường gắn với thụ thể ở tế bào đích

B. Mỗi thụ thể thường gắn với nhiều hormon

C. Thụ thể có thể nằm ở trên , trong màng tế bào hoặc trong nhân 

D. Thụ thể đặc hiệu cho mỗi loại hormon

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 2
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên