Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán ngân hàng - Phần 3

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán ngân hàng - Phần 3

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 317 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán ngân hàng - Phần 3. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Kế toán kiểm toán. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.6 9 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

21 Lần thi

Câu 1: Trong thanh toán liên hàng, trung tâm kiểm soát đối chiếu có nhiệm vụ gì đối với các ngân hàng tham gia thanh toán?

A. Hạch toán theo số liệu của ngân hàng A chuyển đến ngân hàng B

B. Hạch toán theo giấy báo liên hàng do ngân hàng A gửi tới

C. Kiểm soát, đối chiếu và gửi số đối chiếu tới ngân hàng A và ngân hàng B

D. Kiểm soát, đối chiếu, gửi sổ đối chiếu tới ngân hàng B

Câu 2: Phương thức cho thuê tài chính đặc biệt, bán đi thuê lại có nội dung như thế nào?

A. Người cung cấp bán tài sản sau đó thuê lại

B. Ngân hàng thuê tài sản của người cung cấp rồi cho người khác thuê

C. Người thuê bán tài sản cho công ty cho thuê tài chính rồi thuê lại tài sản đó

D. Doanh nghiệp thế chấp tài sản cho công ty cho thuê tài chính để vay tiền

Câu 3: Những Doanh nghiệp vay và trả thường xuyên hàng ngày, NH áp dụng tài khoản cho vay nào?

A. Tài khoản vay ngắn hạn, thường xuyên

B. Tài khoản vay ngắn hạn, trung dài hạn, thường xuyên

C. Tài khoản cho vay đơn giản, thường xuyên

D. Tài khoản cho vay luân chuyển

Câu 4: Thanh toán bù trừ điện tử (TTBTĐT) khác thanh toán bù trừ (TTBT) thế nào về thủ tục giấy tờ?

A. TTBTĐT thực hiện đối với các Doanh nghiệp đã nối mạng vi tính với NH, còn TTBT  thực hiện đối với các Doanh nghiệp chưa nối mạng

B. TTBTĐT thực hiện đối với các NH khác hệ thống cùng tỉnh, thành phố đã nối mạng vi tính, TTBT áp dụng đối với các NH chưa nối mạng

C. TTBTĐT khi thanh toán được truyền qua mạng vi tính, còn TTBT thì phải gặp nhau đối chiếu và trao đổi chứng từ

D. TTBTĐT không có các cuộc “họp chợ” TTBT, còn TTBT thường xuyên phải có cuộc “họp chợ” TTBT để thanh toán

Câu 5: Mức phán quyết cho vay là gì?

A. Tổng dư nợ mỗi ngân hàng được phép dư

B. Số tiền cụ thể mỗi cấp ngân hàng được quyết định cho vay theo từng lĩnh vực kinh doanh

C. Tổng doanh số cho vay mỗi doanh nghiệp

D. Tổng doanh số cho vay tất cả các doanh nghiệp tại một ngân hàng

Câu 6: Để tránh được nợ khó đòi trong chiết khấu hối phiếu, NH thường chấp nhận chiết khấu loại hối phiếu nào?

A. Hối phiếu trơn trả tiền ngay không điều kiện

B. Hối phiếu ghi tên có thời hạn thanh toán có đảm bảo của cơ quan cấp trên

C. Hối phiếu kèm chứng từ, gồm các loại hoá đơn hàng hoá có chất lượng dễ tiêu thụ, thu hồi vốn nhanh

D. Hối phiếu đã được người bị ký phát chấp nhận thanh toán

Câu 7: Xuất phát từ đâu mà phải đặt ra nguyên tắc tín dụng là phải có mục đích?

A. Để NH không mất vốn

B. Để phục vụ sản xuất, kinh doanh

C. Vì bản chất hoạt động của con người và tính tất yếu của hoạt động kinh tế

D. Vì yêu cầu của ngân hàng trung ương và luật ngân hàng

Câu 8: Tại ngân hàng bên bán, khi nhận được các liên giấy mở thư tín dụng, ngân hàng này sử dụng như thế nào?

A. 1 liên ghi Nợ liên hàng đi, 1 liên ghi Có cho đơn vị bán

B. 1 liên báo cho đơn vị bán biết khả năng thanh toán của đơn vị mua, 1 liên kèm hóa đơn và giấy báo Nợ liên hàng đi do ngân hàng lập để ghi Nợ liên hàng đi

C. 1 liên gửi cho đơn vị bán biết, để giao hàng cho đơn vị mua, 1 liên kèm bảng kê hóa đơn lập giấy báo Nợ liên hàng đi, 1 liên kèm hóa đơn ghi Có đơn vị bán

D. 1 liên ghi Có cho người bán, 1 liên báo Có, 1 liên ghi Nợ liên hàng đi, 1 liên báo Nợ

Câu 9: Trong nghiệp vụ kế toán cho vay, khi thu được nợ bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi, kế toán ghi nhận:

A. Ghi nợ tài khoản nợ nhóm 5

B. Ghi có tài khoản nợ nhóm 5

C. Ghi có tài khoản thu nhập

D. Ghi nợ tài khoản thu nhập

Câu 10: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của ngân hàng trình bày các chi phí:

A. Các khản chi mà ngân hàng đã chi ra bằng tiền và hiện vật trong kỳ

B. Các khoản chi phí tạo ra thu nhập trong kỳ

C. Các khoản chi mà ngân hàng đã chi ra bằng hiện vật trong kỳ

D. Các khoản chi mà ngân hàng đã chi ra bằng tiền trong kỳ

Câu 11: Chỉ ra tài khoản khác nhất trong số các tài khoản:

A.  Cho vay ngắn hạn – Nợ cần chú ý

B. Cho vay ngắn hạn – Nợ đủ tiêu chuẩn

C. Cho vay ngắn hạn – Dự phòng rủi ro

D. Cho vay ngắn hạn – Nợ dưới tiêu chuẩn

Câu 12: Thu được tiền nợ gốc của khoản nợ khó đòi đã xử lý bằng quỹ dự phòng RRTD thì hạch toán vào TK:

A. Giảm chi phí đã trích 

B. Tăng Khấu hao TSCĐ

C. Tăng thu nhập bất thường

D. Tăng quỹ dự phòng

Câu 14: Loại báo cáo trong toàn bộ báo cáo tài chính phản ánh tổng quát tình hình tài sản và nguồn hình thành tài sản đó của ngân hàng tại một thời điểm là:

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

C. Bảng cân đối tài khoản kế toán

D. Bảng cân đối kế toán

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán ngân hàng có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán ngân hàng có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 21 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên