Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán ngân hàng - Phần 4

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán ngân hàng - Phần 4

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 114 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán ngân hàng - Phần 4. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Kế toán kiểm toán. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.8 9 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

30 Phút

Tham gia thi

9 Lần thi

Câu 1: Khách hàng vay chủ động trả nợ trước hạn là biếu hiện của:

A. Tốt

B. Xấu  

C. Vừa tốt vừa xấu

D. Câu a hoặc b

Câu 4: 1. Việc thay đổi thời gian khấu hao khi thẩm định tài chính của dự án sẽ làm:

A. Dòng tiền của dự án tăng

B. Dòng tiền của dự án giảm

C. Dòng tiền của dự án không thay đổi

D. Dòng tiền của dự án giảm nếu lãi

Câu 5: Dòng tiền của dự án đứng trên danh nghĩa đầu tư (hay quan điểm của ngân hàng) được định nghĩa:

A. Khấu hao và lợi nhuận

B. Khấu hao và lợi nhuận sau thuế

C. Tổng dòng thu bằng tiền trừ đi tổng dòng chi bằng tiền nhưng bao gồm trả nợ gốc và lãi ngân hàng

D. Tổng dòng thu bằng tiền trừ đi tổng dòng chi bằng tiền

Câu 6: Ngân hàng sẽ xem xét cho vay dự án khi:

A. Dự án có tỉ suất sinh lời cao

B. Dự án có NPV dương

C. Dự án có khả năng trả nợ ngân hàng và IR của chủ đầu tư cao hơn lãi suất cho vay

D. Dự án có khả năng trả nợ ngân hàng và IR của dự án cao hơn tỉ suất sinh lời chung của ngành

Câu 7: Hình thức đầu tư nào dưới đây sẽ ít chịu rủi ro lãi suất nhất:

A. Trái phiếu trả lãi một lần khi trả gốc

B. Trái phiếu kho bạc dài hạn

C. Cổ phần ưu đãi

D. Kỳ phiếu kho bạc ngắn hạn

Câu 8: Trong điều kiện đồng tiền của một quốc gia được tự do chuyển đổi khi tỷ giá hối đoái được thả nổi thì trong dài hạn tỷ giá của đồng bản tệ so với đồng ngoại tệ sẽ tăng nếu:

A. Ngân hàng trung ương bán đồng ngoại tệ ra nước ngoài nhiều hơn

B. Luồng vốn ra nước ngoài tăng lên

C. Tỷ lệ lạm phát giảm tương đối so với lạm phát của các quốc gia khác

D. Sản lượng toàn cầu giảm

Câu 9: Lãi suất thực thường nhỏ hơn lãi suất danh nghĩa vì:

A. Lạm phát

B. Thâm hụt cán cân vãng lai

C. Việc thanh toán cổ tức

D. Khấu hao

Câu 10: Bảng tổng kết tài sản của doanh nghiệp là:

A. Báo cáo tài chính của doanh nghiệp trong một kỳ báo cáo, thông thường là tháng, quý, năm

B. Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp trong một kỳ báo cáo, thông thường là tháng, quý, năm

C. Một loại báo cáo kế toán phản ánh vốn, tài sản và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp tại thời điểm báo cáo

D. Không có câu trả lời nào ở trên là đúng

Câu 11: Vốn vay ngắn hạn của ngân hàng dùng để:

A. Bổ sung vốn lưu động

B. Bổ sung vốn cố định

C. Mua cổ phiếu góp vốn liên doanh

D. Kinh doanh bất động sản

Câu 12: Nguồn vốn dùng để trả nợ trung và dài hạn cho ngân hàng là:

A. Vốn vay ngân hàng khác

B. Khấu hao tài sản cố định và lợi nhuận

C. Doanh thu bán hàng

Câu 13: Séc Được sử dụng trong trường hợp nào:

A. Rút tiền mặt

B. Chuyển tiền mặt

C. Thanh toán tiền mua hàng hóa dịch vụ

D. Tất cả nói trên

Câu 14: Chỉ tiêu nào hình thành tài sản nợ của ngân hàng:

A. Chênh lệch đánh giá lại TS

B. Tiền gửi của các tổ chức tín dụng

C. Dự phòng thu khó đòi

D. Tất cả các đáp án trên

Câu 15: Các công ty mua hoặc bán hợp đồng kỳ hạn là để:

A. Huy động vốn cho hoạt động kinh doanh

B. Đầu cơ

C. Tự bảo hiểm

D. Các câu trên đều đúng

Câu 16: Khi phát hiện có sai lầm trong sổ đối chiếu do trung tâm kiểm soát gửi tới ngân hàng B phải làm gì?

A. Viết công văn hỏi lại trung tâm

B. Lập bảng kê liên hàng sai lầm theo số liệu của trung tâm và kèm công văn gửi đi

C. Lập bảng kê chứng từ hạch toán vào tài khoản liên hàng sai lầm và gửi thư tra soát tới trung tâm

D. Lập bảng kê liên hàng sai lầm làm chứng từ hạch toán vào tài khoản liên hàng sai lầm. Gửi bản kê cho Trung tâm kiểm soát

Câu 17: Sau khi nhận được lệnh chuyển Nợ có uỷ quyền (qua chuyển tiền điện tử) nhưng trên tài khoản của người phải nhận nợ không có tiền, thì ngân hàng B phải làm gì?

A. Hạch toán cho người phải nhận Nợ

B. Hạch toán Nợ TK tiền gửi người phải nhận Nợ, Có TK 5112

C. Hạch toán Nợ TK 5113 chờ xử lý, Có TK 5112 và báo cho khách hàng nộp tiền để thanh toán

D. Hạch toán vào các TK thích hợp, chuyển điện đi trung tâm thanh toán

Câu 18: Hãy phân biệt thể thức thanh toán và phương thức thanh toán:

A. Phương thức thanh toán là thanh toán tiền mặt, thể thức thanh toán là thanh toán chuyển khoản

B. Phương thức thanh toán tồn tại ngoài ngân hàng, thể thức thanh toán là thanh toán qua ngân hàng. Mỗi thể thức đều có các kỹ thuật nghiệp vụ riêng để thực hiện

C. Phương thức thanh toán là phương pháp, cách thức thanh toán do các doanh nghiệp hoặc cá nhân thoả thuận với nhau; thể thức thanh toán là những hình thức cụ thể, được thể chế hoá bằng các văn bản pháp qui

D.  Phương thức thanh toán không được ngân hàng phục vụ, thể thức thanh toán được ngân hàng phục vụ

Câu 19: Về thủ tục cho vay theo tài khoản đơn giản thông thờng khác cho vay theo luân chuyển thế nào?

A. Cho vay đơn giản, mỗi món vay khách hàng phải làm đơn xin vay; cho vay theo luân chuyển không làm đơn xin vay

B. Cho vay đơn giản, khách hàng phải làm khế ước từng món vay; cho vay luân chuyển không làm khế ước

C. Cho vay đơn giản khách hàng làm giấy đề nghị vay cho tổng món vay, được lĩnh tiền mặt; cho vay luân chuyển làm giấy đề nghị vay cả năm, ký hợp đồng tín dụng, không được lĩnh tiền mặt

D. Cho vay đơn giản khách hàng phải làm giấy đề nghị vay cho tổng món vay; cho vay luân chuyển làm giấy đề nghị vay tổng định kỳ và ký hợp đồng tín dụng

Câu 20: Chiết khấu thương phiếu là gì?

A. Là việc ngân hàng thương mại mua thương phiếu của người thụ hưởng trước khi thương phiếu đến hạn thanh toán, theo giá trị thuần bằng mệnh giá trừ chiết khấu và hoa hồng

B. Là loại hình nghiệp vụ tín dụng ngắn hạn của ngân hàng, bằng hình thức mua lại của thương phiếu

C. Là kỹ thuật cấp tín dụng, trong đó ngân hàng nhận quyền đòi nợ người bị ký phát và ứng tiền cho người thụ hưởng thương phiếu

D. Là việc mua thương phiếu chưa đến hạn thanh toán để hưởng lãi suất chiết khấu và hoa hồng

Câu 21: Khi cho vay thông thường từng món, ngân hàng quản lý (khống chế) chỉ tiêu nào?

A. Dư nợ cuối kỳ

B. Doanh số thu nợ

C. Thời hạn cho vay

D. Doanh số (mức) cho vay

Câu 22: Séc chuyển khoản khác séc bảo chi như thế nào?

A. Séc chuyển khoản không được lĩnh tiền mặt, séc bảo chi được lĩnh tiền mặt

B. Séc chuyển khoản thanh toán qua một hay hai ngân hàng, séc bảo chi thanh toán qua nhiều ngân hàng

C.  Séc chuyển khoản không đảm bảo được thanh toán ngay khi phát hành qúa số dư, séc bảo chi do ngân hàng phát hành nên đảm bảo chắc chắn được thanh toán

D. Séc chuyển khoản khác séc bảo chi về mầu sắc, mẫu mã, ký hiệu

Câu 23: Nguyên tắc nào của kế toán ngân hàng nhằm đáp ứng cho công tác kiểm tra dễ dàng?

A. Kịp thời, cập nhật. Tạo điều kiện cho người hưởng có vốn hoạt động

B. Không ghi nhiều nợ, nhiều có. Chỉ ghi 1 nợ, nhiều có hoặc 1 có, nhiều nợ

C. Chính xác cao, kiểm soát được hoạt động của Doanh nghiệp

D. Ghi nợ trước, có sau. Người nợ trả tiền rồi; người mua mới có tiền hoạt động

Câu 24: Trong bảo lãnh gián tiếp, ai có nhiệm vụ thông báo thư bảo lãnh tới người thụ hưởng bảo lãnh?

A. Người được bảo lãnh

B. Bộ tài chính

C. Ngân hàng trung gian

D. Ngân hàng bảo lãnh

Câu 25: Các chủ thể liên quan đến lệnh phiếu gồm những ai?

A. Người phát hành, người thụ hưởng

B. Ngân hàng, người mắc nợ, người thụ hưởng

C. Chủ nợ, doanh nghiệp, người phải trả nợ

D. Ngân hàng, doanh nghiệp, người phát hành

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán ngân hàng có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán ngân hàng có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 9 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên