Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa Sinh - Phần 48

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa Sinh - Phần 48

  • 30/08/2021
  • 30 Câu hỏi
  • 105 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa Sinh - Phần 48. Tài liệu bao gồm 30 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Luật - Môn khác. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

2.8 5 Đánh giá
Cập nhật ngày

18/10/2021

Thời gian

45 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Fumarat:

A. 1, 2, 3

B. 2, 3, 4

C. 3, 4, 5

D. 1, 3, 4

Câu 2: Glucose 6 phosphat:

A. Được tạo thành trực tiếp từ Glucose và Glucose 1 phosphat 

B. Được tạo thành trực tiếp từ Glucose và Fructose

C. Được tạo thành trực tiếp từ Glucose và Lactose

D. Được tạo thành trực tiếp từ Fructose 1-6 diphosphat

Câu 3: Thể Cetonic:

A. 1, 2, 3

B. 2, 3, 4

C. 3, 4, 5

D. 1, 2, 4

Câu 4: Cholesterol được tạo thành từ:

A. Acetyl CoA

B. Oxaloacetate

C. Citrate

D. Cetonic

Câu 5: Creatinin được tạo thành do các acid amin sau:

A. Arginin, glycin, cystein.

B. Arginin, glycin, methionin.

C. Arginin, metnionin, cystein.

D. Arginosuccinate, metnionin, cystein.

Câu 6: Các chất sau trao đổi amin thành acid amin:

A. Oxaloacetate, a cetoglutarate, pyruvate.

B. Oxaloacetate, a cetoglutarate, serin.

C. Oxaloacetate, fumarate, pyruvate.

D. Acetyl CoA, a cetoglutarate, pyruvate.

Câu 9: Bệnh đái tháo đường dẫn tới:

A. Thoái hoá glucid theo con đường chuyển hoá năng lượng khó.

B. Giảm sự tạo thành oxaloacetat

C. Tăng thoái hoá acid béo thành acetyl CoA dẫn tới tăng thể cetonic.

D. Tất cả đều đúng

Câu 11: Lipid là nhóm hợp chất:

A. Tự nhiên, đồng chất

B. Tan trong dung môi phân cực

C. Tan hoặc ít tan trong nước

D. Tan trong dung môi hữu cơ

Câu 12: Lipid có câú tạo chủ yếu là:

A. Acid béo

B. Alcol

C. Este của acid béo và alcol

D. Liên kết glucosid

Câu 13: Trong lipid có thể chưá các vitamin sau:

A. Vitamin C , Vítamin A

B. Vitamin B1, B2

C. Vitamin PP, B6, B12

D. Vitamin A , D, E, K

Câu 14: Acid béo bảo hòa có công thức chung:

A. CnH2n + 1 COOH

B. CnH2n - 1 COOH

C. CnH2n +1 OH

D. CnH2n - 3 OH

Câu 15: Acid béo có ký hiệu dưới đây là acid arachidonic:

A. C18 : 2; 9 ; 12

B. C18 : 3 ; 9 ; 12 ; 15

C. C18 : 0 

D. C20 : 4 ; 5 ; 8 ; 11 ; 14

Câu 16: Lipid thuần có cấu tạo:

A. Chủ yếu là acid béo

B. Este của acid béo và alcol

C. Acid béo, alcol, acid phosphoric

D. Glycerol, acid béo, cholin

Câu 18: Những chất sau đây là lipid thuần:

A. Triglycerid, sphingophospholipid, acid mật

B. Cerid, Cerebrosid , gangliosid

C. Acid cholic, acid desoxy cholic, acid lithocholic

D. Glycerid, cerid, sterid

Câu 19: Những chất sau đây là lipid tạp:

A. Cerebrosid, triglycerid, sterid

B. Cerid, phosphoglycerid, glycolipid

C. Glycerid, sterid, glycolipid

D. Cererosid, glycolipid, sphingolipid

Câu 20: Este của acid béo với sterol gọi là:

A. Glycerid

B. Cerid

C. Sterid

D. Cholesterol

Câu 21: Chất nào là tiền chất của Vitamin D3:

A. Acid mật

B. Phospholipid

C. Triglycerid

D. 7 Dehydrocholesterol

Câu 22: Lipoprotein:

A. 1, 2 ,3

B. 1, 2, 4

C. 1, 3, 4 

D. 1, 3, 5

Câu 23: Quá trình tiêu hóa lipid nhờ:

A. 1, 2, 3

B. 1, 2, 4

C. 1, 3, 5

D. 2, 3, 4

Câu 25: Triglycerid được vận chuyển từ gan đến các mô nhờ:

A. Chylomicron

B. VLDL (tiền \(\beta\) lipoprotein )

C. HDL (\(\alpha\) lipoprotein)

D. LDL (\(\beta\) lipoprotein )

Câu 28: Số phận Acetyl CoA:

A. Tiếp tục thoái hóa trong chu trình Krebs

B. Tổng hợp acid béo

C. Tạo thành thể Cetonic

D. Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 29: Công thức dúng để tính năng lượng thoái hóa hoàn toàn một acid béo bảo hòa có số C chẵn:

A. [( n/2) - 1 ] x 5   + (n/2) x12  - 2   ATP

B. [( n/2)  - 1 ] x 5   + (n/2) x12  - 1   ATP

C. (n/2) x 5  +  (n/2) x 12  -  2   ATP

D. [(n /2) - 1 } x 5  + (n/2) x12    ATP

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa Sinh có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa Sinh có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên