Câu hỏi:
Vật liệu để chế tạo các dụng cụ chứa đựng thực phẩm cần phải đạt tiêu chuẩn này:
A. Không chứa các chất độc dưới dạng hoà tan, không có mùi lạ, đễ làm sạch, khử khuẩn cũng như chịu được tác dụng ăn mòn của các chất khác nhau có mặt trong thực phẩm
B. Bền và đẹp
C. Dẫn nhiệt tốt
D. Không độc
Câu 1: Cấu tạo, hình dáng và vật liệu để chế tạo các thiết bị, dụng cụ và bát đĩa phải đảm bảo yêu cầu:
A. Dễ dàng làm sạch và khử khuẩn
B. Tránh kết cấu gốc nhọn, gốc vuông
C. Mặt ngoài phải đẹp
D. Cấu tạo gốc tù hay tròn, dễ dàng làm sạch, khử khuẩn và mặt ngoài phải đẹp
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Các biện pháp phòng chống bệnh khô mắt và thiếu vitamin A:
A. Hỏi tiền sử ăn uống của trẻ
B. Phân phối viên nang vitamin A liều cao cho trẻ em
C. Định lượng vitamin A trong thực phẩm có sẵn tại địa phương
D. Tìm hiểu cách ăn sam của trẻ
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Yêu cầu vệ sinh đối với vật liệu để chế tạo các dụng cụ chứa đựng thực phẩm không bắt buộc phải đạt tiêu chuẩn này:
A. Vật liệu phải chịu đựng tác dụng ăn mòn của các chất khác nhau có mặt trong thực phẩm
B. Không được chứa các chất độc dưới dạng hoà tan
C. Đẹp mắt
D. Dễ dàng làm sạch và khử khuẩn
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Nhóm thức ăn nào thường thiếu trong khẩu phần ăn dặm của trẻ em nước ta:
A. Nhóm lương thực: gồm gạo, mì, ngô, khoai....
B. Nhóm giàu chất đạm (thịt, cá, sữa, trứng, đậu, đậu nành...)
C. Nhóm giàu chất béo: như mỡ, bơ, dầu, đậu phụng, mè
D. Nhóm rau, quả: cung cấp vitamin, chất khoáng và chất xơ
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Theo khuyến nghị của Tổ chức Y tế thế giới, nên cho trẻ bú lúc nào sau sinh:
A. 30 phút
B. 6 giờ
C. 12 giờ
D. 24 giờ
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Theo Tổ chức Y tế thế giới, trẻ em từ 6 tháng đến 6 tuổi bị coi là thiếu máu do thiếu sắt khi hàm lượng Hb trong máu thấp hơn:
A. 10 g/100ml
B. 11 g/100ml
C. 12 g/100ml
D. 13 g/100ml
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học - Phần 5
- 23 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học có đáp án
- 1.4K
- 25
- 30
-
19 người đang thi
- 1.5K
- 31
- 30
-
42 người đang thi
- 915
- 15
- 30
-
99 người đang thi
- 893
- 16
- 30
-
43 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận