Câu hỏi: Tỷ lệ tử vong của trẻ từ 0-1tuổi / 1000 sơ sinh sống đã được dùng như là chỉ tiêu của tình trạng thiếu dinh dưỡng ở các nước đang phát triển, điều này phản ánh dinh dưỡng ở thời kỳ :

524 Lượt xem
30/08/2021
3.6 5 Đánh giá

A. Thai nhi trong bụng mẹ 

B. Bú mẹ

C. Ăn sam

D. Chuyển tiếp chế độ ăn

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đối với thực phẩm đã chế biến nhưng chưa sử dụng ngay (trong vòng 2giờ) cần phải được bảo quản bằng cách:

A. Đậy kín

B. Giữ nóng ở nhiệt độ trên 600C

C. Giữ lạnh < 50C

D. Tuỳ loại thực phẩm có thể dùng một trong 3 biện pháp đậy kín, giữ ở nhiệt độ > 600C hoặc < 50C

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Những kích thước cơ bản nào sau đây thường được dùng trong các cuộc điều tra dinh dưỡng tại thực địa cho mọi lứa tuổi:

A. Chiều cao, cân nặng, Vòng cánh tay, Vòng ngực

B. Nếp gấp da ở cơ tam đầu, Vòng cánh tay, Vòng ngực

C. Vòng cánh tay, vòng ngực, vòng bụng, vòng mông

D. Chiều cao, cân nặng, Nếp gấp da ở cơ tam đầu, Vòng cánh tay

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Gia công nấu nướng thực phẩm không nhằm mục đích này:

A. Tăng khả năng đồng hoá

B. Bảo quản tối đa các chất dinh dưỡng quý

C. Sát trùng nguyên liệu có khả năng bị nhiễm trùng 

D. Giữ cho thực phẩm được tươi lâu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Dựa vào cân nặng theo tuổi, cho phép nhận định tình trạng dinh dưỡng nói chung, nhưng KHÔNG:

A. Phân biệt được tình trạng thiếu dinh dưỡng mới gần đây hay kéo dài đã lâu

B. Phân biệt được mức độ thiếu dinh dưỡng

C. Dựa vào thang phân loại của Gomez

D. Xác định được suy dinh dưỡng thể nhẹ cân

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Phương pháp nào sau đây có nhiều ưu điểm khi sử dụng để đánh giá tình trạng dinh dưỡng tại cộng đồng:

A. Điều tra khẩu phần và tập quán ăn uống

B. Phương pháp lâm sàng

C. q Phương pháp nhân trắc học

D. Phương pháp hóa sinh

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học - Phần 2
Thông tin thêm
  • 31 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên