Câu hỏi: Trong chế độ ăn điều trị bệnh đái tháo đường thể không phụ thuộc insulin (type II) và type I nhẹ, năng lượng cả ngày cho người lao động nhẹ:

267 Lượt xem
30/08/2021
3.9 10 Đánh giá

A. 1250 kcal

B. 1500 kcal

C. 1750 kcal

D. 2000 kcal

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Độc tố gây ngộ độc thức ăn do tụ cầu vàng là:

A. Ngoại độc tố

B. Độc tố làm tan sợi huyết 

C. Độc tố huỷ bạch cầu 

D. Độc tố ruột

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Trong chế độ ăn điều trị bệnh đái tháo đường, để ngăn ngừa tạo thành thể cetonic và tăng cường sức đề kháng của cơ thể, nên:

A. Đủ vitamin đặc biệt là vitamin nhóm B (Thiamin, Riboflavin, Niacin)

B. Dùng thức ăn giàu chất xơ

C. Nhiều acid amin cần thiết

D. Nhiều lecithin

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Bào tử của Clostridium botulinum:

A. Rất bền vững với nhiệt độ 

B. Bị bất hoạt với nồng độ muối cao 

C. Rất bền vững với nhiệt độ và nồng độ muối cao 

D. Bền vững với các men tiêu hoá

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Trong chế độ ăn điều trị bệnh đái tháo đường thể không phụ thuộc insulin (type II) và type I nhẹ, nên:

A. Dùng thức ăn giàu chất xơ

B. Nhiều muối

C. Nhiều vitamin A

D. Tăng tỷ lệ protid càng nhiều càng tốt kể cả người có suy thận 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Cách tốt nhất để bảo quản dầu mỡ là:

A. Bảo quản có thời hạn, cho thêm chất chống oxy hoá nếu bảo quản lâu dài 

B. Bảo quản chổ tối và kín để tránh bị ôxy hoá

C. Tránh ánh sáng, để nơi thoáng mát 

D. Bảo quản có thời hạn, tránh ánh sáng, cho thêm chất chống oxy hoá nếu bảo quản lâu dài

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Trong chế độ ăn điều trị bệnh đái tháo đường thể không phụ thuộc insulin (type II) và type I nhẹ, nên chú ý:

A. Giảm năng lượng cho cả bệnh nhân gầy lẫn bệnh nhân béo

B. Đảm bảo đủ năng lượng để giữ cân nặng bình thường

C. Tăng năng lượng cho bệnh nhân gầy

D. Nên hạn chế khoai tây

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học - Phần 14
Thông tin thêm
  • 7 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên