Câu hỏi: Tính thuế nhập khẩu mà doanh nghiệp phải nộp bằng ngoại tệ (USD), với số liệu sau: -Lo hàng nhập khẩu mua tại nước bạn giá: 300.000 USD Giá bán tại cảng nước bạn) - Chi phí vận chuyển và tiến mua bảo hiểm về tới biên giới Việt Nam: 5.000USD - Do bị bão trên đường vận chuyển nên được cơ quan bảo hiểm bồi thường: 2.000USD - Thuế suất thuế nhập khẩu: 10%
A. 30.000 USD
B. 29.800 USD
C. 30.300 USD
D. 30.500 USD
Câu 1: Thị trường vốn là thị trường:
A. Giao dịch các loại vốn có thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên
B. Giao dịch các loại vốn có thời gian sử dụng dưới 1 năm
C. Giao dịch các loại vốn có thời gian sử dụng trên 1 năm
D. Tất cả đều sai
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Trong nền kinh tế thị trường thường phát sinh việc mua chịu bán chịu. Doanh nghiệp có thể mua chịu nguyên vật liệu hoặc hàng hoá của nhà cung cấp. Đây là loại tín dụng gì?
A. Nhà cung cấp đã cho doanh nghiệp vay một khoản vốn như tín dụng ngân hàng
B. Doanh nghiệp đã sử dụng tín dụng do ngân hàng thương mại cung cấp để đáp ứng một phần nhu cầu vốn
C. Doanh nghiệp đã sử dụng tín dụng thương mại do người bắn cung cấp để đáp ứng một phần nhu cầu vốn
D. Doanh nghiệp vay của nhà cung cấp một khoản vốn ngắn hạn, không có lãi
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Hãy xác định doanh thu thuần của doanh nghiệp Thanh Hoa trong năm báo cáo, cho biết số liệu về sản xuất tiệu thụ sản phẩm A như sau: +Tồn kho đầu kỳ (tiêu thụ hết trong năm ): 3000 sản phẩm +Giá thành đơn vị sản phẩm: 2 triệu đồng/Sản phẩm +Trong năm sản xuất được: 50.000 sản phẩm +Với giá thành: 1,75 triệu đồng / Sản phẩm +Tổng số sản phẩm bán ra trong năm là 55.000 sản phẩm + Với giá bán đơn vị sản phẩm là 2,5 triệu đồng + Chiết khấu cho khách hàng trả tiền hàng sớm: 15 triệu đồng + Giảm giá hàng bản do kém chất lượng 10 triệu đồng + Thuế GTGT( theo phương pháp khấu trừ thuế) doanh nghiệp còn phải nộp: 30 triệu đồng
A. 137.435 triệu đồng
B. 137.475 triệu đồng
C. 137.460 triệu đồng
D. 137.490 triệu đồng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Một doanh nghiệp có Bảng cân đối kế toán ngày 31/12 năm báo cáo như sau: - Tài sản ngắn hạn: 3.450 triệu đồng. - Giá trị còn lại của tài sản cố định 3.200 triệu đồng. - Nợ phải trả 3.800 triệu đồng trong đó nợ trung và dài hạn 2.350 triệu đồng Hãy xác định nguồn vốn lưu động thường xuyên của doanh nghiệp?
A. 2.000 triệu đồng
B. 2.850 triệu đồng
C. 1.100 triệu đồng
D. 5.200 triệu đồng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Xác định nguồn vốn thường xuyên của công ty Bình Minh, với các số liệu sau đây: - Vốn do Nhà nước cấp 10 tỷ đồng - Vốn do Nhà nước điều động đi cho công ty khác: 1 tỷ đồng. - Vay đài hạn Ngân hàng: 2 tỷ đồng. - Vay ngắn hạn Ngân hàng: 1 tỷ đồng -Quỹ đầu tư phát triển: 2,5 tỷ đồng -Tiền khấu hao TSCĐ: 3 tỷ đồng.
A. 13 tỷ đồng.
B. 13,5 tỷ đồng
C. 14,5 tỷ đồng
D. 17,5 tỷ đồng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Hãy xác định nhu cầu vốn lưu động năm N+1 biết: - Tỷ lệ chuẩn nhu cầu vốn lưu động so với doanh thu năm N: 25% - Năm N+1 do tổ chức lại khâu mua sắm và dự trữ vật tư nên tỷ lệ nhu cầu vốn lưu động giảm 5% Doanh thu Thuấnnăm N Là 1.100 triệu đồng. Doanh thu thuần năm N+1 là 1.500 triệu đồng?
A. 220 triệu đồng
B. 300 triệu đồng
C. 330 triệu đồng
D. 450 triệu đồng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 13
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án
- 541
- 11
- 40
-
76 người đang thi
- 508
- 5
- 40
-
68 người đang thi
- 436
- 3
- 40
-
97 người đang thi
- 508
- 4
- 40
-
74 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận