Câu hỏi: Hãy xác định nhu cầu vốn lưu động năm kế hoạch theo phương pháp gián tiếp biết - Tỷ lệ hàng tổn kho so với doanh thu thuần năm bảo cáo: 20% - Tỷ lệ khoản phải thu so với doanh thu thuần năm báo cáo: 7% - Tỷ lệ khoản phải trả so với doanh thu thuần năm báo cáo; 9% - Doanh thu thuần năm báo cáo: 1.100 triệu - Doanh thu thuần dự kiến năm kế hoạch: 1.500 triệu đồng
A. 198 triệu đồng
B. 270 triệu đồng
C. 242 triệu đồng
D. 540 triệu đồng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Tính giá thành sản xuất cho 1.000 sản phẩm A, cho biết định mức chi phí cho 1 sản phẩm như sau: -Nguyên liệu: 15.000. Phế liệu thu hói: 5.000d. - Chi phí tiền lương cho nhân công trực tiếp sản xuất sản phẩm: 7.000 - Các khoản trích theo lương của nhân công trực tiếp: 1.050đ -Chi phí sản xuất chung: 2.000đ.
A. 18.050.000 đ
B. 20.050.000 đ
C. 25.050.000 đ
D. 30.050.000 đ
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Trong các quan hệ tài chính giữa các doanh nghiệp trong nước với các doanh nghiệp nước ngoài sau đây, quan hệ nào là đặc trưng nhất?
A. Thể hiện: liên doanh, liên kết hợp tác đầu tư để kinh doanh kiếm lời và cùng nhau chia lợi nhuận theo phần vốn đóng góp
B. Thể hiện: liên doanh, liên kết với nhau, thanh toán tiến xuất, nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ cho nhau, chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài
C. Thể hiện: liên doanh, liên kết với nhau, hợp tác về xuất khẩu lao động, đào tạo cán bộ, công nhân cho nhau
D. Thế hiện: ký kết hợp đóng xuất, nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ với nhau và thanh toán chi trả cho nhau theo hợp đồng
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Trong các nguyên tắc về quản lý tài chính doanh nghiệp sau đây, nguyên tắc nào thể hiện đẩy đủ nhất?
A. Tự chủ tài chính, sử dụng vốn tiết kiệm có hiệu quả, khả năng thanh toán bảo đảm sẵn sàng, đặt lợi ích Nhà nước lên trên lợi ích doanh nghiệp
B. Tôn trọng pháp luật, kinh doanh bình đẳng, tự chủ tài chính, công khai tài chính, hạn chế, phòng ngừa rủi ro, sử dụng vốn tiết kiệm có hiệu quả
C. Tự chủ tài chính, tôn trọng pháp luật, giữ chữ tín, hạn chế, phòng ngừa rủi ro, sử dụng vốn tiết kiệm có hiệu quả, công khai tài chính
D. Công khai tài chính, tự chủ tài chính, hạn chế, phòng ngừa rủi ro, tự trang trải, tự chịu lỗ lãi, thực hiện đầy đủ nghĩa vụ với Nhà nước, tôn trọng pháp luật
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Theo tài liệu, số dư chi phí trả trước ở đầu năm của đoanh nghiệp X 60 triệu đồng, số chi phí trả trước dự kiến phát sinh trong năm là 100 triệu đồng, dự kiến số phân bố vào giá thành sản phẩm trong năm là 80 triệu. Hãy xác định nhu cầu vốn về chi phí trả trước của doanh nghiệp X trong năm?
A. 40 triệu đồng
B. 80 triệu đồng
C. 240 triệu đồng
D. 280 triệu đồng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Những yếu tố chủ yếu nho sau đây làm tâng nguồn vốn lưu động thường xuyên?
A. Tăng vốn chủ sở hữu, tăng các khoản vay trung và dài hạn, nhượng bán hoặc thanh lý TSCĐ, giảm đầu tư đài hạn vào chứng khoán
B. Tăng vốn chủ sở hữu
C. Giảm vốn chủ sở hữu, hoàn trả các khoản vay trung và dài hạn, nhượng bán hoặc thành lý TSCĐ, giảm đầu tư dài hạn vào chứng khoán
D. Giảm vốn chủ sở hữu, hoàn trả các khoản vay trung và đài hạn, nhượng bán hoặc thanh lý TSCĐ, giảm đầu tư ngắn hạn vào chứng khoán
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 13
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án
- 549
- 11
- 40
-
96 người đang thi
- 519
- 5
- 40
-
20 người đang thi
- 446
- 3
- 40
-
92 người đang thi
- 516
- 4
- 40
-
21 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận