Câu hỏi: Trong các quan hệ tài chính giữa các doanh nghiệp trong nước với các doanh nghiệp nước ngoài sau đây, quan hệ nào là đặc trưng nhất?
A. Thể hiện: liên doanh, liên kết hợp tác đầu tư để kinh doanh kiếm lời và cùng nhau chia lợi nhuận theo phần vốn đóng góp
B. Thể hiện: liên doanh, liên kết với nhau, thanh toán tiến xuất, nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ cho nhau, chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài
C. Thể hiện: liên doanh, liên kết với nhau, hợp tác về xuất khẩu lao động, đào tạo cán bộ, công nhân cho nhau
D. Thế hiện: ký kết hợp đóng xuất, nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ với nhau và thanh toán chi trả cho nhau theo hợp đồng
Câu 1: Xác định nguồn vốn thường xuyên của công ty Bình Minh, với các số liệu sau đây: - Vốn do Nhà nước cấp 10 tỷ đồng - Vốn do Nhà nước điều động đi cho công ty khác: 1 tỷ đồng. - Vay đài hạn Ngân hàng: 2 tỷ đồng. - Vay ngắn hạn Ngân hàng: 1 tỷ đồng -Quỹ đầu tư phát triển: 2,5 tỷ đồng -Tiền khấu hao TSCĐ: 3 tỷ đồng.
A. 13 tỷ đồng.
B. 13,5 tỷ đồng
C. 14,5 tỷ đồng
D. 17,5 tỷ đồng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Vì sao tăng sản lượng sản xuất lại là biện pháp ha giá thành sản phẩm và tăng lợi nhuận?
A. Vi tăng sản lượng thì tăng công suất máy móc nên hạ giá thành, tăng lợi nhuận
B. Vì tăng sản lượng sẽ chiếm lĩnh được thị phần tiêu thụ lớn hơn nên tăng lợi nhuận
C. Vì tăng sản lượng thì tận dụng được các chi phí cố định, do đó giá thành đơn vị sản phẩm giảm xuống, tạo khả năng tăng sản lượng tiêu thụ và lợi nhuận
D. Vì tăng sản lượng thì tăng doanh thu nên cũng tăng lợi nhuận
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Doanh nghiệp A mua một tài sản cố định có trị giá là 200 triệu đồng, chi phí vận chuyển và lắp đặt hết 5 triệu đồng. Tuổi thọ kỹ thuật của tài sản cố định (cũng là tuổi khẩu hao) là 10 năm, Doanh nghiệp áp dụng phương pháp khấu hao nhanh (Hệ số điều chỉnh có thời gian trên 6 năm là 2,5). Hãy xác định mức khấu hao của tài sản cố định này trong 2 năm đầu theo phương pháp số dư giảm dần điều chỉnh:
A. Múc khẩu hao năm 1 là 51.250 triệu đồng, mức khấu hao năm 2 là 38,440 triệu đồng
B. Mức kháu hao năm 1 là 50.000 triệu đồng mức khấu hao năm 2 là 37,500 triệu đồng
C. Mức khẩu hao năm 1 là 50,000 triều đồng, mức khấu hao năm 2 là 50,000 triệu đồng
D. Mức khẩu hao năm 1 là 50.000 triệu đồng mức khấu hao năm 2 là 35,000 triệu đồng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Tính tổng số chi phí biến đổi của đoanh nghiệp A, cho biết các chi phí phát sinh như sau: Chi phí khấu hao TSCĐ: 300 triệu đồng. Chỉ tiến lương công nhân sản xuất: 800 triệu đồng. Chi tiến lương nhân viên quản lý: 100 triệu đồng - Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 1.200 triệu đồng. Chi phí hành chính: 120 triệu đồng. Nộp thuế môn bài1 Triệu đồng. Mua bảo hiểm cháy nổ: 5 triệu đồng -Trả tiền thuê kho chứa hàng: 2 triệu đồng
A. 2.102 triệu đồng
B. 2.002 triệu đồng
C. 2.005 triệu đồng
D. 2.000 triệu đồng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Nguyên tắc trong hoạch định sử dụng vốn của quản trị tài chính:
A. Huy động vốn để đầu tư thích đáng cho phép DN hoạt động theo yêu cầu của thị trường
B. Đầu tư vào tài sản có tính thanh khoản cao, quy luật lợi nhuận luôn gắn liền với rủi ro
C. Đa dạng hóa đầu tư - phân tán rủi ro, đầu tư dài hạn không thể bằng vốn dài hạn
D. Tất cả đều đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Đứng trên giác độ tổng thể hệ thống tài chính thì TCDN là một khâu tài chính có:
A. Vị trí cơ sở của hệ thống tài chính
B. Vị trí chủ đạo của hệ thống tài chính
C. Vị trí trung gian của hệ thống tài chính
D. Tất cả đều sai
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 13
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án
- 549
- 11
- 40
-
10 người đang thi
- 519
- 5
- 40
-
34 người đang thi
- 446
- 3
- 40
-
60 người đang thi
- 516
- 4
- 40
-
25 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận