Câu hỏi: Một đoanh nghiệp có báo cáo sơ lược như sau: - Tỷ suất chi phí lưu thông kỳ gốc; 15% - Doanh thu thuần kỳ so sánh: 1.200 triệu đồng - Tổng mức chi phí lưu thông kỳ so sánh: 156 triệu đồng Yêu cầu: Tính mức độ giảm chi phí lưu thông kỳ so sánh so với kỳ gốc?
A. 2%
B. -2%
C. 28%
D. -28%
Câu 1: Quyết định nào sau đây không phải là quyết định chủ yếu của TCDN:
A. Quyết định đầu tư TSNH
B. Quyết định bổ nhiệm kế toán trưởng
C. Quyết định đầu tư TSDH
D. Quyết định quan hệ cơ cầu giữa đầu tư TSNH và đầu tư TSDH
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Tính tổng số thuế mà doanh nghiệp phải nộp trong năm với số liệu như sau: - Doanh thu thuẩn: 2.000 triệu đồng. Giá vốn hàng bán ra: 1.500 triệu đồng - Chi phí chung cho kinh doanh: 10% so với doanh thu. - Thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp: 6 triệu đồng - Thuế giá trị gia tăng phải nộp: 10 triệu đồng Thue suất thuế thu nhập doanh nghiệp: 20%.
A. 16 triệu đồng
B. 60 triệu đồng
C. 76 triệu đồng
D. 256 triệu đồng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Thị trường vốn là thị trường:
A. Giao dịch các loại vốn có thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên
B. Giao dịch các loại vốn có thời gian sử dụng dưới 1 năm
C. Giao dịch các loại vốn có thời gian sử dụng trên 1 năm
D. Tất cả đều sai
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Trong các nội dung về quyển tự chủ tài chính sau đây, nội đung nào thể hiện đẩy đủ nhất?
A. Mua bán tài sản, hàng hoá, sử dụng vốn cho kinh doanh đúng ngành nghề, lựa chọn đối tác trong kinh doanh, tự chịu trách nhiệm về lỗ lãi, trích lập, sử dụng các quỹ, thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước, chịu trách nhiệm về các khoản nợ
B. Lựa chọn hình thức huy động vốn, tự chịu tránh nhiệm lỗ lãi; sử dụng vốn và tài sản trong kinh doanh, nộp thuế cho Nhà nước; trả nợ đúng hạn, lựa chọn hình thức thanh toán
C. Là chọn hình thức huy động vốn, sử dụng vốn và tài sản trong kinh doanh, tự chịu trách nhiệm kết quả kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước đúng cam kết, tự chịu trách nhiệm về các khoản nợ, được quyết định phân phối sử dụng lợi nhuận sau thuế theo luật pháp
D. Lựa chọn hình thức huy động vốn đúng luật, sử dụng tài sản, vốn để kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước, ký kết hợp đồng với khách hàng, góp vốn liên doanh với bên ngoài
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Những yếu tố chủ yếu nho sau đây làm tâng nguồn vốn lưu động thường xuyên?
A. Tăng vốn chủ sở hữu, tăng các khoản vay trung và dài hạn, nhượng bán hoặc thanh lý TSCĐ, giảm đầu tư đài hạn vào chứng khoán
B. Tăng vốn chủ sở hữu
C. Giảm vốn chủ sở hữu, hoàn trả các khoản vay trung và dài hạn, nhượng bán hoặc thành lý TSCĐ, giảm đầu tư dài hạn vào chứng khoán
D. Giảm vốn chủ sở hữu, hoàn trả các khoản vay trung và đài hạn, nhượng bán hoặc thanh lý TSCĐ, giảm đầu tư ngắn hạn vào chứng khoán
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Trong nền kinh tế thị trường thường phát sinh việc mua chịu bán chịu. Doanh nghiệp có thể mua chịu nguyên vật liệu hoặc hàng hoá của nhà cung cấp. Đây là loại tín dụng gì?
A. Nhà cung cấp đã cho doanh nghiệp vay một khoản vốn như tín dụng ngân hàng
B. Doanh nghiệp đã sử dụng tín dụng do ngân hàng thương mại cung cấp để đáp ứng một phần nhu cầu vốn
C. Doanh nghiệp đã sử dụng tín dụng thương mại do người bắn cung cấp để đáp ứng một phần nhu cầu vốn
D. Doanh nghiệp vay của nhà cung cấp một khoản vốn ngắn hạn, không có lãi
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 13
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án
- 627
- 11
- 40
-
10 người đang thi
- 593
- 5
- 40
-
70 người đang thi
- 527
- 3
- 40
-
79 người đang thi
- 591
- 4
- 40
-
30 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận