Câu hỏi: Trong nền kinh tế thị trường thường phát sinh việc mua chịu bán chịu. Doanh nghiệp có thể mua chịu nguyên vật liệu hoặc hàng hoá của nhà cung cấp. Đây là loại tín dụng gì?
A. Nhà cung cấp đã cho doanh nghiệp vay một khoản vốn như tín dụng ngân hàng
B. Doanh nghiệp đã sử dụng tín dụng do ngân hàng thương mại cung cấp để đáp ứng một phần nhu cầu vốn
C. Doanh nghiệp đã sử dụng tín dụng thương mại do người bắn cung cấp để đáp ứng một phần nhu cầu vốn
D. Doanh nghiệp vay của nhà cung cấp một khoản vốn ngắn hạn, không có lãi
Câu 1: Trong các khái niệm tài chính doanh nghiệp sau đây, khái niệm nào là đúng nhất?
A. Là các quỹ tiền tệ và các quan hệ kinh tế giữa doanh nghiệp với Nhà nước và với các chủ thể khác
B. Là các quan hệ tài chính giữa doanh nghiệp với Nhà nước và với các thành phần kinh tế khác
C. Là các quan hệ trong huy động, sử dụng vốn và thanh toán chỉ trả trong quá trình hoạt động kinh doanh
D. Là các tài sản cố định, tài sản lưu động và các quỹ tiền tệ trong doanh nghiệp dùng để sản xuất kinh doanh
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Tính giá thành sản xuất cho 1.000 sản phẩm A, cho biết định mức chi phí cho 1 sản phẩm như sau: -Nguyên liệu: 15.000. Phế liệu thu hói: 5.000d. - Chi phí tiền lương cho nhân công trực tiếp sản xuất sản phẩm: 7.000 - Các khoản trích theo lương của nhân công trực tiếp: 1.050đ -Chi phí sản xuất chung: 2.000đ.
A. 18.050.000 đ
B. 20.050.000 đ
C. 25.050.000 đ
D. 30.050.000 đ
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Những yếu tố chủ yếu nho sau đây làm tâng nguồn vốn lưu động thường xuyên?
A. Tăng vốn chủ sở hữu, tăng các khoản vay trung và dài hạn, nhượng bán hoặc thanh lý TSCĐ, giảm đầu tư đài hạn vào chứng khoán
B. Tăng vốn chủ sở hữu
C. Giảm vốn chủ sở hữu, hoàn trả các khoản vay trung và dài hạn, nhượng bán hoặc thành lý TSCĐ, giảm đầu tư dài hạn vào chứng khoán
D. Giảm vốn chủ sở hữu, hoàn trả các khoản vay trung và đài hạn, nhượng bán hoặc thanh lý TSCĐ, giảm đầu tư ngắn hạn vào chứng khoán
30/08/2021 2 Lượt xem
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Hãy xác định doanh thu thuần của doanh nghiệp Thanh Hoa trong năm báo cáo, cho biết số liệu về sản xuất tiệu thụ sản phẩm A như sau: +Tồn kho đầu kỳ (tiêu thụ hết trong năm ): 3000 sản phẩm +Giá thành đơn vị sản phẩm: 2 triệu đồng/Sản phẩm +Trong năm sản xuất được: 50.000 sản phẩm +Với giá thành: 1,75 triệu đồng / Sản phẩm +Tổng số sản phẩm bán ra trong năm là 55.000 sản phẩm + Với giá bán đơn vị sản phẩm là 2,5 triệu đồng + Chiết khấu cho khách hàng trả tiền hàng sớm: 15 triệu đồng + Giảm giá hàng bản do kém chất lượng 10 triệu đồng + Thuế GTGT( theo phương pháp khấu trừ thuế) doanh nghiệp còn phải nộp: 30 triệu đồng
A. 137.435 triệu đồng
B. 137.475 triệu đồng
C. 137.460 triệu đồng
D. 137.490 triệu đồng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Hãy xác định nhu cầu vốn lưu động năm N+1 biết: - Tỷ lệ chuẩn nhu cầu vốn lưu động so với doanh thu năm N: 25% - Năm N+1 do tổ chức lại khâu mua sắm và dự trữ vật tư nên tỷ lệ nhu cầu vốn lưu động giảm 5% Doanh thu Thuấnnăm N Là 1.100 triệu đồng. Doanh thu thuần năm N+1 là 1.500 triệu đồng?
A. 220 triệu đồng
B. 300 triệu đồng
C. 330 triệu đồng
D. 450 triệu đồng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án - Phần 13
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 40 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Ôn tập trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp có đáp án
- 541
- 11
- 40
-
26 người đang thi
- 508
- 5
- 40
-
40 người đang thi
- 436
- 3
- 40
-
68 người đang thi
- 508
- 4
- 40
-
61 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận