Câu hỏi: Sữa tươi có chất lượng tốt phải có màu trắng ngà, mùi thơm đặc hiệu. Sữa chắc chắn bị nhiễm khuẩn khi có dấu hiệu sớm nào sau đây: 

340 Lượt xem
30/08/2021
3.4 7 Đánh giá

A. Kết tủa 

B. Mất mùi

C. Đổi màu

D. Vón cục

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Gạo giã càng trắng càng làm giảm các thành phần dinh dưỡng chính, đó là:

A. Glucid và lipid 

B. Protid và các vitamin nhóm B

C. Chất xơ và các vitamin nhóm B

D. Chất xơ, protid và lipid

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Lạc phối hợp tốt với ngô vì:

A. Lạc nhiều vitamin PP 

B. Lạc nhiều acid béo chưa no cần thiết hơn ngô 

C. Dễ hấp thu và đồng hóa

D. Lạc nhiều vitamin PP và tryptophan là 2 yếu tố hạn chế ở ngô 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Giá trị dinh dưỡng chính của protid thịt là:

A. Có đầy đủ acid amin cần thiết với số lượng cao

B. Nhiều acid béo chưa no cần thiết

C. Có đầy đủ a.a cần thiết, ở tỷ lệ cân đối, thừa lysin để hỗ trợ cho ngũ cốc 

D. Nhiều lipid nên cung cấp năng lượng chính cho khẩu phần

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Bảo quản ngũ cốc cần đảm bảo yêu cầu sau:

A. Phải để nơi cao ráo, thoáng mát, không nên để lâu quá 3 tháng 

B. Để chổ tối, kín, sạch, không nên để lâu quá 3 tháng

C. Phải để nơi thoáng mát, sạch sẽ, để < 3 tháng

D. Phải để ch ỗ kín, khô

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Cá là thực phẩm khó bảo quản nhưng không phải vì lý do này:

A. Chứa nhiều nước trong thành phần của nó 

B. Nhiều đường cho vi khuẩn xâm nhập vào thịt cá

C. Chứa nhiều acid béo chưa no nên dễ bị oxy hoá 

D. Chứa nhiều yếu tố vi lượng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Một chế độ ăn nhiều chất xơ có tác dụng (tìm một ý sai):

A. Làm phân đào thải nhanh nên chuyển hóa lipid, glucid được đẩy mạnh

B. Làm tăng nhu động ruột nên gây ra ỉa chảy 

C. Làm giảm nguy cơ mắc các bệnh táo bón, trĩ

D. Làm giảm nguy mắc các bệnh ung thư trực tràng, sỏi mật

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học - Phần 7
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên