Câu hỏi: Sự phát triển của tụ cầu và sự hình thành độc tố của nó trong thức ăn không phụ thuộc vào yếu tố này:

228 Lượt xem
30/08/2021
3.6 5 Đánh giá

A. Tính chất và thành phần của thức ăn

B. Thời hạn cất giữ thức ăn đặc biệt thức ăn đã chế biến sẵn

C. Điều kiện vệ sinh khi chế biến, bảo quản

D. Thời gian nấu nướng, chế biến thức ăn 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Những thực phẩm có các điều kiện thuận lợi cho salmonella phát triển và gây bệnh là:

A.  Sữa và các chế phẩm của sữa 

B. Thịt, cá ,trứng 

C. Bánh kẹo và các thức ăn đồ ngọt

D. Thực phẩm giàu chất dinh dưỡng được chế biến sẵn dùng làm thức ăn nguội

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Tỷ lệ phần trăm của P, L, G trong khẩu phần người tăng huyết áp nên: 

A. Protein 12%; Lipid 10%; Glucid 78%

B. Protein 10%; Lipid 12%; Glucid 78%

C. Protein 12%; Lipid 12%; Glucid 76%

D. Protein 12%; Lipid 20%; Glucid 68%

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Các thức ăn nào sau đây KHÔNG nên dùng cho người tăng huyết áp: 

A. Thức ăn giàu Kali

B. Thức ăn có tác dụng an thần như sen, lá vông

C. Dầu thực vật và các loại hạt có dầu như: đậu phụng, mè

D. Thức ăn giàu Na

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Các thức ăn nào sau đây nên HẠN CHẾ đối với người tăng huyết áp:

A. Thức ăn có tác dụng an thần như sen, lá vông

B. Thịt, cá, gia cầm ít mỡ

C. Các loại hải sản : cá, tôm, cua...

D. Thức ăn giàu Kali

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Ở người trẻ tăng huyết áp không rõ nguyên nhân, lượng muối trong khẩu phần nên là:

A. Không quá 4 gam

B. Không quá 3 gam

C. Không quá 2 gam

D. Hạn chế tuyệt đối

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Trong nguyên tắc dinh dưỡng cho người tăng huyết áp, Lipid khẩu phần nên:

A. 25 gam / ngày

B. 30 gam / ngày

C. 35 gam / ngày

D. 40 gam / ngày

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học - Phần 15
Thông tin thêm
  • 6 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên