Câu hỏi: Nhận dạng phương trình vi phân \({x^3}y' = y({x^2} + {y^4})\)

161 Lượt xem
30/08/2021
3.7 10 Đánh giá

A. Tuyến tính

B. Toàn phần

C. Bernoulli

D. Tách biến

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Tính tổng riêng thứ n của chuỗi \(\sum\limits_{n = 1}^{ + \infty } {\frac{1}{{{9^{n - 1}}}}} \)

A. \({s_n} = \frac{9}{8}(1 - \frac{1}{{{9^{n + 1}}}})\)

B. \({s_n} = \frac{1}{8}(1 - \frac{1}{{{9^{n }}}})\)

C. \({s_n} = (1 - \frac{1}{{{9^{n }}}})\)

D. \({s_n} = \frac{9}{8}(1 - \frac{1}{{{9^{n}}}})\)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Tìm dạng nghiệm riêng đơn giản nhất của phương trình \(y'' - y = {x^2}\)

A. \({y_k} = A{x^2} + B\)

B. \({y_k} = A{x^2}\)

C. \({y_k} = A{x^2} + Bx\)

D. \({y_k} = A{x^2} + Bx + C\)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Chuỗi số dương \(\sum\limits_{n = 1}^{ + \infty } {{u_n}} \)  hội tụ thì

A. \({u_n} = 0,\forall n\)

B. \({u_n} \le 1,\forall n\)

C. \({u_n}\to 0\)

D. \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } ({u_1} + {u_2} + ... + {u_n}) = 0\)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Cho chuỗi số  \(\sum\limits_{n = 1}^{ + \infty } {\frac{1}{{n(n + 1)}}} \) . Tổng riêng thứ n của chuỗi là:

A. \({s_n} = 1 - \frac{1}{n}\)

B. \({s_n} = 1\)

C. \({s_n} = 1 - \frac{1}{n+1}\)

D. \({s_n} = 1 + \frac{1}{n+1}\)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Toán cao cấp C3 - Phần 2
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên