Câu hỏi: Gạo giã càng trắng càng làm giảm các thành phần dinh dưỡng chính, đó là:

405 Lượt xem
30/08/2021
4.1 9 Đánh giá

A. Glucid và lipid 

B. Protid và các vitamin nhóm B

C. Chất xơ và các vitamin nhóm B

D. Chất xơ, protid và lipid

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đặc điểm chung của khoai củ là:

A. Nghèo chất dinh dưỡng

B. Giá trị sinh năng lượng thấp

C. Cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể 

D. Nghèo chất dinh dưỡng và giá trị sinh năng lượng thấp

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Giá trị sinh học của thịt nướng, ram (nhiệt độ khô) có ướp đường sẽ giảm là do:

A. Vô hiệu hóa vai trò của lysin

B. Vô hiệu hóa vai trò của lysin và gây khó tiêu 

C. Giảm lượng protid toàn phần 

D. Giảm khả năng hấp thu protid và canxi 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Một chế độ ăn nhiều chất xơ có tác dụng (tìm một ý sai):

A. Làm phân đào thải nhanh nên chuyển hóa lipid, glucid được đẩy mạnh

B. Làm tăng nhu động ruột nên gây ra ỉa chảy 

C. Làm giảm nguy cơ mắc các bệnh táo bón, trĩ

D. Làm giảm nguy mắc các bệnh ung thư trực tràng, sỏi mật

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Giá trị sinh học của protid đậu đỗ thấp là do:

A. Các acid amin cần thiết ở tỷ lệ không cân đối 

B. Khó hấp thu vì có lớp vỏ dày bên ngoài 

C. Lượng acid amin thấp và không cân đối 

D. Trong thành phần của chúng có chứa các chất phản dinh dưỡng và các acid amin cần thiết ở tỷ lệ không cân đối 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Biện pháp nào sau đây là không đúng khi xử lý thịt bị kén sán dây để phòng bệnh:

A. Bảo quản thịt trong tủ lạnh để tiêu diệt kén 

B. Nếu có < 3 kén / 40 cm2, thịt chỉ được dùng khi chế biến kỹ

C. Nếu thịt có >3 kén / 40 cm2 phải hủy bỏ không dùng để ăn

D. Ngâm nước muối 10% trong 20 ngày

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Protid của gạo có giá trị sinh học cao hơn:

A. Thịt, cá

B. Bột mỳ và ngô

C. Sữa, trứng 

D. Rau quả

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học - Phần 7
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên