Câu hỏi: Độ nhớt động lực của chất lỏng 1 là  \(\mu\) 1, chất lỏng 2 là \(\mu \) 2. Độ nhớt động học của chất lỏng 1 là v1, chất lỏng 2 là v2. Nếu v1  >v 2 thì:

479 Lượt xem
30/08/2021
3.7 9 Đánh giá

A. v1  luôn lớn hơn v2         

B. v1 luôn nhỏ hơn v2     

C. Không phụ thuộc vào nhau

D.  Còn phụ thuộc vào loại chất lỏng 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hai bình thông nhau chứa hai loại chất lỏng. Mặt thoáng của hai bình có thể ngang nhau khi:

A. p2 < p1,  \(\gamma \) 1 >\(\gamma \) 2

B.  p2 > p1,  \(\gamma\) 1 >\(\gamma\) 2

C. p1 = p2,  \(\gamma \) 1 < 2

D. p1 = p2,  \(\gamma \) 1 > 2

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 2: Một ống chữ U chứa chất lỏng đến khoảng nửa ống. Khi xe chuyển động về phía trước với vận  tốc không đổi, ta quan sát thấy:

A. Mực chất lỏng trong ống a dâng cao hơn

B. Mực chất lỏng trong ống b dâng cao hơn

C. Mực chất lỏng trong hai ống bằng nhau

D. Chưa xác định được

Xem đáp án

30/08/2021 10 Lượt xem

Câu 3: Đối với chất lỏng thực ở trạng thái tĩnh:

A. Ứng suất tiếp tỷ lệ tuyến tính với nhiệt độ

B. Ứng suất tiếp không tồn tại

C. Độ nhớt bằng không

D.  Ứng suất tiếp tỷ lệ tuyến tính với trọng lượng chất lỏng

Xem đáp án

30/08/2021 12 Lượt xem

Câu 4: Một at kỹ thuật bằng:

A. 10 mH2O

B. 736 mmHg

C. 9,81.104 Pa

D. Cả 3 đáp án kia đều đúng 

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 5: Các  lực sau thuộc loại lực bề mặt:

A. Trọng lực

B. Lực ly tâm, áp lực 

C. Áp lực, lực ma sát 

D. Trọng lực, lực quán tính

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 6: Để thiết lập phương trình vi phân cân bằng của chất lỏng tĩnh người ta xét:

A. Tác động của lực bề mặt lên một vi phân thể tích chất lỏng

B. Tác động của lực khối lên một vi phân thể tích chất lỏng

C. Sự cân bằng của lực bề mặt và lực khối tác động lên một vi phân thể tích chất lỏng

D. Sự cân bằng của lực bề mặt và lực khối tác động lên một thể tích chất  lỏng lớn hữu hạn

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thủy khí - Phần 6
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên