Câu hỏi: Phương trình vi phân cân bằng của chất lỏng tĩnh tuyệt đối có thể viết dưới dạng sau:

685 Lượt xem
30/08/2021
3.5 8 Đánh giá

A.  dz = - dp

B. dp = - dz

C. dz = dp

D. Cả 3 câu kia đều sai

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hai dạng của phương trình cơ bản thuỷ tĩnh là:

A. Dạng 1:   \(p = {p_o} + \gamma h\) Dạng 2: \(z + \frac{p}{\gamma } + \frac{{{u^2}}}{{2g}} = const\)

B. Dạng 1: \(z + \frac{p}{\gamma } + \frac{{{u^2}}}{{2g}} = const\) Dạng 2: \(p = {p_o} - \rho ax - \rho gz\)  

C. Dạng 1: \(p = {p_o} + \gamma h\) Dạng 2: \(z + \frac{p}{\gamma } = const\)

D. Dạng 1: \(p = \gamma h\) Dạng 2: \(z + \frac{p}{\gamma } = const\)

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 2: Độ nhớt động lực của chất lỏng 1 là  \(\mu\) 1, chất lỏng 2 là \(\mu \) 2. Độ nhớt động học của chất lỏng 1 là v1, chất lỏng 2 là v2. Nếu v1  >v 2 thì:

A. v1  luôn lớn hơn v2         

B. v1 luôn nhỏ hơn v2     

C. Không phụ thuộc vào nhau

D.  Còn phụ thuộc vào loại chất lỏng 

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 3: Áp suất thủy tĩnh tại một điểm trong chất lỏng có tính chất:

A. Thẳng góc với diện tích chịu lực.

B.  Có đơn vị là Pa.

C. Là lực pháp tuyến của chất lỏng tác dụng lên một đơn vị diện tích.

D. Cả 3 câu kia đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 4: Hai bình thông nhau chứa hai loại chất lỏng. Mặt thoáng của hai bình có thể ngang nhau khi:

A. p2 < p1,  \(\gamma \) 1 >\(\gamma \) 2

B.  p2 > p1,  \(\gamma\) 1 >\(\gamma\) 2

C. p1 = p2,  \(\gamma \) 1 < 2

D. p1 = p2,  \(\gamma \) 1 > 2

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 5: Một at kỹ thuật bằng:

A. 10 mH2O

B. 736 mmHg

C. 9,81.104 Pa

D. Cả 3 đáp án kia đều đúng 

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 6: Đối với chất lỏng thực ở trạng thái tĩnh:

A. Ứng suất tiếp tỷ lệ tuyến tính với nhiệt độ

B. Ứng suất tiếp không tồn tại

C. Độ nhớt bằng không

D.  Ứng suất tiếp tỷ lệ tuyến tính với trọng lượng chất lỏng

Xem đáp án

30/08/2021 12 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thủy khí - Phần 6
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên