Câu hỏi: Chọn trường hợp đúng: Nguyên tố A có 4 lượng tử của electron cuối cùng là n = 3 ; ℓ = 2 ; mℓ = -1 ; ms = +1/2. (Quy ước các ocbitan được sắp xếp mℓ theo thứ tự từ -ℓ đến +ℓ). Nguyên tố A có:

306 Lượt xem
30/08/2021
3.3 8 Đánh giá

A. Z = 23 và là phi kim

B. Z = 20 và là phi kim

C. Z = 21 và là kim loại

D. Z = 22 và là kim loại

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn phát biểu đúng về orbitan nguyên tử:

A. là bề mặt có mật độ electron bằng nhau của đám mây electron.

B. là quỹ đạo chuyển động của electron.

C. là vùng không gian bên trong đó các electron chuyển động.

D. là vùng không gian bên trong đó có xác suất gặp electron ≥ 90%.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Chọn câu đúng. Sự thêm electron vào ocbitan phân tử phản liên kết dẫn đến hệ quả:

A. Giảm độ dài và tăng năng lượng liên kết.

B. Tăng độ dài và giảm năng lượng liên kết.

C. Giảm độ dài và giảm năng lượng liên kết.

D. Tăng độ dài và tăng năng lượng liên kết.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Chọn phương án đúng: Chọn các phân tử và ion có cấu hình không gian là tứ diện đều:

A. CH4 , SiH4, CCl4, \(NH_4^ +\) , \(SO_4^{2 - }\) .

B. SF4, NH3, H2O, COCl2.

C. BF3, CO2, SO2, CH2O.

D. CH4, SiF4, CH3Cl, CH2Cl2.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Chọn phương án đúng: Ở trạng thái tinh thể, hợp chất Na2SO4 có những loại liên kết nào:

A. Liên kết ion , liên kết cộng hóa trị và liên kết Van Der Waals

B. Liên kết ion

C. Liên kết cộng hóa trị, liên kết ion và liên kết hydro

D. Liên kết ion và liên kết cộng hóa trị

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Chọn ra phát biểu sai:

A. Mọi loại liên kết hóa học đều có bản chất điện.

B. Liên kết cộng hóa trị kiểu s là kiểu liên kết cộng hóa trị bền nhất.

C. Liên kết cộng hóa trị được hình thành trên 2 cơ chế: Cho nhận và ghép đôi.

D. Liên kết p có thể được hình thành do sự che phủ của ocbitan s và ocbitan p.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 14
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên