Câu hỏi: Chọn phương án đúng: Ở trạng thái tinh thể, hợp chất Na2SO4 có những loại liên kết nào:
A. Liên kết ion , liên kết cộng hóa trị và liên kết Van Der Waals
B. Liên kết ion
C. Liên kết cộng hóa trị, liên kết ion và liên kết hydro
D. Liên kết ion và liên kết cộng hóa trị
Câu 1: Chọn phương án đúng: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố nằm trong phân nhóm phụ có các đặc điểm sau: (1) Chỉ có số oxy hóa dương. (2) Đều là nguyên tố d. (3) Cation tương ứng đều có cấu hình e khác khí trơ. (4) Đều là kim loại.
A. 1, 2, 4
B. 2, 3
C. 1, 2, 3, 4
D. 1, 4
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Chọn câu đúng. Sự thêm electron vào ocbitan phân tử phản liên kết dẫn đến hệ quả:
A. Giảm độ dài và tăng năng lượng liên kết.
B. Tăng độ dài và giảm năng lượng liên kết.
C. Giảm độ dài và giảm năng lượng liên kết.
D. Tăng độ dài và tăng năng lượng liên kết.
30/08/2021 1 Lượt xem
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Chọn phương án đúng: Chọn các phân tử và ion có cấu hình không gian là tứ diện đều:
A. CH4 , SiH4, CCl4, \(NH_4^ +\) , \(SO_4^{2 - }\) .
B. SF4, NH3, H2O, COCl2.
C. BF3, CO2, SO2, CH2O.
D. CH4, SiF4, CH3Cl, CH2Cl2.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Chọn phương án đúng: Trong dãy các chất sau: HF, HCl, HBr, HI, chất bị ion hóa nhiều nhất khi cho vào nước là:
A. H – F
B. H – Br
C. H – Cl
D. H – I
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Biết 8O, áp dụng phương pháp MO để xác định cấu hình electron của ion \(O_2^ +\) (chọn z làm trục liên nhân)
A. \({\left( {{\sigma _{1s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{1s}^ + } \right)^2}{\left( {{\sigma _{2s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{2s}^ + } \right)^2}{\left( {{\sigma _{2{p_x}}}} \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_x}}}{\pi _{2{p_y}}}} \right)^4}{\left( {\pi _{2{p_x}}^ + } \right)^1}\)
B. \({\left( {{\sigma _{1s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{1s}^ + } \right)^2}{\left( {{\sigma _{2s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{2s}^ + } \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_x}}}{\pi _{2{p_y}}}} \right)^4}{\left( {{\sigma _{2{p_x}}}} \right)^1}{\left( {\pi _{2{p_x}}^ + } \right)^2}\)
C. \({\left( {{\sigma _{1s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{1s}^ + } \right)^2}{\left( {{\sigma _{2s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{2s}^ + } \right)^2}{\left( {{\sigma _{2{p_x}}}} \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_x}}}{\pi _{2{p_y}}}} \right)^4}{\left( {\pi _{_{2{p_x}}}^ + \pi _{_{2{p_y}}}^ + } \right)^2}\)
D. \({\left( {{\sigma _{1s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{1s}^ + } \right)^2}{\left( {{\sigma _{2s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{2s}^ + } \right)^2}{\left( {{\pi _{2{p_x}}}} \right)^2}{\left( {{\sigma _{2{p_x}}}} \right)^2}{\left( {\pi _{2{p_x}}^ + } \right)^1}{\left( {{\pi _{2{p_y}}}} \right)^2}\)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 14
- 1 Lượt thi
- 50 Phút
- 45 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có đáp án
- 679
- 19
- 45
-
72 người đang thi
- 721
- 3
- 45
-
39 người đang thi
- 703
- 7
- 45
-
96 người đang thi
- 653
- 2
- 45
-
70 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận