Câu hỏi: Chọn ra phát biểu sai:

208 Lượt xem
30/08/2021
3.6 5 Đánh giá

A. Mọi loại liên kết hóa học đều có bản chất điện.

B. Liên kết cộng hóa trị kiểu s là kiểu liên kết cộng hóa trị bền nhất.

C. Liên kết cộng hóa trị được hình thành trên 2 cơ chế: Cho nhận và ghép đôi.

D. Liên kết p có thể được hình thành do sự che phủ của ocbitan s và ocbitan p.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn so sánh đúng về góc liên kết:

A. CH4 > NH3 > H2O > NF3.

B. C2H6 > C2H4 > C2H2 (góc CĈH)

C. NF3 > NCl3 > NBr3 > NI3.

D. CO2 > SO2 > NO2.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Chọn phương án đúng: Ion X2+ có phân lớp e cuối cùng là 3d5. Electron cuối cùng được xếp vào nguyên tử X có bộ 4 số lượng tử là: (Qui ước mℓ từ -ℓ đến +ℓ).

A. n = 4, ℓ = 0, mℓ = 0, ms = -½.

B. n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2, ms = +½.

C. n = 3, ℓ = 2, mℓ = -1, ms = -½.

D. n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2, ms = -½.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Chọn trường hợp đúng: So sánh nhiệt độ nóng chảy của H2O và HF:

A. Của H2O thấp hơn vì khối lượng phân tử của H2O(18) nhỏ hơn của HF(20)

B. Chỉ có thể so sánh khi có số liệu thực nghiệm vì F và O nằm ở hai phân nhóm khác nhau

C. Của H2O thấp hơn vì moment lưỡng cực của H2O (1.84D) nhỏ hơn của HF (1.91D)

D. Của H2O cao hơn vì mỗi mol H2O tạo được nhiều liên kết hydro hơn so với mỗi mol HF

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Chọn phương án đúng: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về bán kính của các ion sau: O2-, Al3+, F-, Mg2+, Na+ (biết rằng 8O, 13Al, 9F, 12Mg, 11Na).

A. Al3+ < Mg2+ < Na+ < F- < O2-

B. Al3+ < Na+ < F- < O2- < Mg2+

C. Na+ < Al3+ < Mg2+ < O2- < F-

D. O2- < F- < Na+ < Mg2+ < Al3+

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Chọn câu đúng. Sự thêm electron vào ocbitan phân tử phản liên kết dẫn đến hệ quả:

A. Giảm độ dài và tăng năng lượng liên kết.

B. Tăng độ dài và giảm năng lượng liên kết.

C. Giảm độ dài và giảm năng lượng liên kết.

D. Tăng độ dài và tăng năng lượng liên kết.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 14
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên