Câu hỏi: Chọn phương án không chính xác: Các nguyên tố có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng ns1: 1) chỉ là kim loại. 2) chỉ có số oxy hóa +1. 3) là nguyên tố họ s. 4) chỉ có 1 e hóa trị.
A. 1, 2
B. 1, 3, 4
C. 2, 3, 4
D. 1, 2, 3, 4
Câu 1: Giữa hai ion đơn giản Fe2+ và Fe3+, ion nào bền hơn? Giải thích?
A. Fe2+ và Fe3+ có độ bền tương đương vì là ion của cùng một nguyên tố
B. Fe3+ (3d5: bán bão hòa) bền hơn Fe2+ (3d6)
C. Fe3+ bền hơn Fe2+ vì điện tích dương càng lớn thì càng bền
D. Fe2+ bền hơn Fe3+ vì điện tích dương càng bé thì càng bền
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Nguyên tử Cs có năng lượng ion hóa thứ nhất nhỏ nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn là 375.7 kJ/mol. Tính bước sóng dài nhất của bức xạ có thể ion hóa được nguyên tử Cs thành ion Cs+. Bức xạ này nằm trong vùng nào của quang phổ điện từ? (Cho h = 6.626 × 10-34 J.s và c = 3 ×108 ms-1)
A. 318.4 nm, hồng ngoại
B. 516.8 nm, ánh sáng thấy được
C. 318.4 nm, gần tử ngoại
D. 815.4 nm, hồng ngoại xa
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Cho các nguyên tử: 13Al; 14Si; 19K; 20Ca. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử:
A. RAl < RSi < RK < RCa
B. RSi < RAl < RK < RCa
C. RSi < RAl < RCa < RK
D. RAl < RSi < RCa < RK
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau đây:
A. Trong một chu kỳ từ trái sang phải bán kính nguyên tử tăng dần.
B. Phân nhóm phụ bắt đầu có từ chu kỳ 3.
C. Trong một chu kỳ, các nguyên tố phân nhóm VIIA có độ âm điện lớn nhất.
D. Trong bảng hệ thống tuần hoàn phân nhóm VIIIB có chứa nhiều nguyên tố nhất.
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 5: Cho nguyên tử có cấu hình electron nguyên tử là: 1s22s22p63s23p64s23d104p3. Chọn câu sai:
A. Vị trí nguyên tử trong bảng HTTH là: chu kỳ 4, PN IIIA, ô số 33
B. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có 3 e độc thân
C. Nguyên tử có số oxy hóa dương cao nhất là +5, số oxy hóa âm thấp nhất là -3
D. Nguyên tử có khuynh hướng thể hiện tính phi kim nhiều hơn là tính kim loại
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Chọn số electron độc thân đúng cho các cấu hình e hóa trị của các nguyên tử ở trạng thái cơ bản sau đây theo thứ tự: 1) 4f75d16s2. 2) 5f26d77s2. 3) 3d54s1. 4) 4f86s2.
A. 8, 5, 6, 6
B. 1, 8, 1, 2
C. 7, 2, 6, 8
D. 2, 7, 5, 10
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 8
- 9 Lượt thi
- 50 Phút
- 45 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có đáp án
- 644
- 19
- 45
-
54 người đang thi
- 665
- 3
- 45
-
29 người đang thi
- 659
- 7
- 45
-
96 người đang thi
- 613
- 2
- 45
-
63 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận