Câu hỏi: Tính số oxy hóa và hóa trị (cộng hóa trị hoặc điện hóa trị) của các nguyên tố trong hợp chất sau: KMnO4 (theo thứ tự từ trái sang phải):
A. K: +1,1; Mn: +7,7; O: -2,2.
B. K: +1,+1;Mn: +7,+7; O:-2,-2.
C. K: +1,+1; Mn: +6,6; O: -2,2.
D. K: +1,+1; Mn: +7,7; O: -2,2.
Câu 1: Nguyên tử Cs có năng lượng ion hóa thứ nhất nhỏ nhất trong bảng hệ thống tuần hoàn là 375.7 kJ/mol. Tính bước sóng dài nhất của bức xạ có thể ion hóa được nguyên tử Cs thành ion Cs+. Bức xạ này nằm trong vùng nào của quang phổ điện từ? (Cho h = 6.626 × 10-34 J.s và c = 3 ×108 ms-1)
A. 318.4 nm, hồng ngoại
B. 516.8 nm, ánh sáng thấy được
C. 318.4 nm, gần tử ngoại
D. 815.4 nm, hồng ngoại xa
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Cho biết giá trị của số lượng tử chính n và số electron tối đa của lớp lượng tử O và Q?
A. Lớp O: n = 4 có 32e và lớp Q: n = 6 có 72e
B. Lớp O: n = 5 có 50e và lớp Q: n = 7 có 98e
C. Lớp O: n = 3 có 18e và lớp Q: n = 5 có 50e
D. Lớp O: n = 2 có 8e và lớp Q: n = 4 có 32e
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Orbital 1s của nguyên tử H có dạng hình cầu nghĩa là:
A. Khoảng cách của electron này đến hạt nhân nguyên tử H luôn không đổi
B. Xác suất tìm thấy electron này giống nhau ở mọi hướng trong không gian
C. Electron 1s chỉ di chuyển bên trong khối cầu này
D. Electron 1s chỉ di chuyển trên bề mặt khối cầu này
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Nguyên tố nào trong chu kỳ 4 có tổng spin trong nguyên tử bằng +3 theo qui tắc Hund?
A. 24Cr
B. 26Fe
C. 36Kr
D. Không có nguyên tố nào
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Xác định vị trí của các nguyên tử có cấu hình e sau trong bảng hệ thống tuần hoàn và cho biết chúng là kim loại hay phi kim: X: 4s23d7. Y: 4s23d104p5. T: 5s1.
A. X(CK3, PN VIIB, KL); Y(CK4, PN VA, PK); T(CK5, PN IA, KL).
B. X(CK4, PN IIB, KL); Y(CK3, PN VIIA, PK); T(CK5, PN IA, KL).
C. X(CK3, PN VIIIB, KL); Y(CK4, PN VIIB, KL); T(CK5, PN IA, KL).
D. X(CK4, PN VIIIB, KL); Y(CK4, PN VIIA, PK); T(CK5, PN IA, KL).
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Cấu hình electron nguyên tử của Cr (Z = 24) và Cu (Z = 29) ở trạng thái cơ bản theo thứ tự là: 1) Cr: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d4. 2) Cr: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d5. 3) Cr: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6. 4) Cu: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d10. 5) Cu: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d9. 6) Cu: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4p1.
A. (2); (4)
B. (1); (5)
C. (3); (6)
D. (2); (6)
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 8
- 9 Lượt thi
- 50 Phút
- 45 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có đáp án
- 730
- 19
- 45
-
70 người đang thi
- 768
- 3
- 45
-
84 người đang thi
- 754
- 7
- 45
-
33 người đang thi
- 698
- 2
- 45
-
70 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận