Câu hỏi: Cho hai nguyên tử với các phân lớp electron ngoài cùng là: X(3s23p1) và Y(2s22p4). Công thức phân tử của hợp chất giữa X và Y có dạng nào dưới đây:

319 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. XY­2

B. XY3

C. X2Y3

D. X3Y

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cho biết giá trị của số lượng tử chính n và số electron tối đa của lớp lượng tử O và Q?

A. Lớp O: n = 4 có 32e và lớp Q: n = 6 có 72e

B. Lớp O: n = 5 có 50e và lớp Q: n = 7 có 98e

C. Lớp O: n = 3 có 18e và lớp Q: n = 5 có 50e

D. Lớp O: n = 2 có 8e và lớp Q: n = 4 có 32e

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Chọn trường hợp đúng: Cho cấu hình electron của các nguyên tử X, Y, Z, T như sau: X: 1s22s22p63s23p63d104s24p64d105s25p64f56s2. Y: 1s22s22p63s23p63d104s24p3. Z: 1s22s22p63s23p63d104s24p64d105s1. T: 1s22s22p63s23p63d104s2.

A. X là kim loại chuyển tiếp f thuộc phân nhóm IIIB.

B. Y là kim loại chuyển tiếp thuộc phân nhóm VB.

C. Z là kim loại kiềm thuộc phân nhóm IA.

D. T là kim loại chuyển tiếp thuộc phân nhóm VIIIB.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Cho các nguyên tử 20Ca, 26Fe, 33As, 50Sn, 53I. Các ion có cấu hình khí trơ gần nó nhất là:

A. Ca2+, As3-, Sn4+, I-

B. Ca2+, Fe3+, As3-, Sn4+, I-

C. Ca2+, Fe2+, As3-, I-

D. Ca2+, As3-, I-

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Chọn phát biểu đúng về orbitan nguyên tử (AO):

A. Là vùng không gian bên trong đó có xác suất gặp electron ≥ 90%

B. Là quỹ đạo chuyển động của electron

C. Là vùng không gian bên trong đó các electron chuyển động

D. Là bề mặt có mật độ electron bằng nhau của đám mây electron

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Electron ngoài cùng của nguyên tử 30Zn có bộ 4 số lượng tử là (qui ước electron phân bố vào các orbitan trong phân lớp theo thứ tự mℓ từ -ℓ đến +ℓ):

A. n = 4, ℓ = 0, mℓ = 0, ms = ±½.

B. n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2, ms = -½.

C. n = 4, ℓ = 0, mℓ = 0, ms = -½.

D. n = 3, ℓ = 2, mℓ = -2, ms = -½.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 8
Thông tin thêm
  • 9 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên