Câu hỏi: Cho hai nguyên tử với các phân lớp electron ngoài cùng là: X(3s23p1) và Y(2s22p4). Công thức phân tử của hợp chất giữa X và Y có dạng nào dưới đây:

295 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. XY­2

B. XY3

C. X2Y3

D. X3Y

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau đây:

A. Trong một chu kỳ từ trái sang phải bán kính nguyên tử tăng dần.

B. Phân nhóm phụ bắt đầu có từ chu kỳ 3.

C. Trong một chu kỳ, các nguyên tố phân nhóm VIIA có độ âm điện lớn nhất.

D. Trong bảng hệ thống tuần hoàn phân nhóm VIIIB có chứa nhiều nguyên tố nhất.

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 2: Khối lượng của nguyên tử \({}_1^2H\) gồm:

A. Khối lượng của 1p +1e

B. Khối lượng của 1p +1e +2n

C. Khối lượng của 1p +2n

D. Khối lượng của 1p +1n

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Chọn trường hợp đúng: Cho cấu hình electron của các nguyên tử X, Y, Z, T như sau: X: 1s22s22p63s23p63d104s24p64d105s25p64f56s2. Y: 1s22s22p63s23p63d104s24p3. Z: 1s22s22p63s23p63d104s24p64d105s1. T: 1s22s22p63s23p63d104s2.

A. X là kim loại chuyển tiếp f thuộc phân nhóm IIIB.

B. Y là kim loại chuyển tiếp thuộc phân nhóm VB.

C. Z là kim loại kiềm thuộc phân nhóm IA.

D. T là kim loại chuyển tiếp thuộc phân nhóm VIIIB.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Xác định vị trí của các nguyên tử có cấu hình e sau trong bảng hệ thống tuần hoàn và cho biết chúng là kim loại hay phi kim: X: 4s23d7. Y: 4s23d104p5. T: 5s1.

A. X(CK3, PN VIIB, KL); Y(CK4, PN VA, PK); T(CK5, PN IA, KL).

B. X(CK4, PN IIB, KL); Y(CK3, PN VIIA, PK); T(CK5, PN IA, KL).

C. X(CK3, PN VIIIB, KL); Y(CK4, PN VIIB, KL); T(CK5, PN IA, KL).

D. X(CK4, PN VIIIB, KL); Y(CK4, PN VIIA, PK); T(CK5, PN IA, KL).

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Ion X2+ có phân lớp e cuối cùng là 3d5. Hỏi nguyên tử X có electron cuối cùng có bộ 4 số lượng tử là gì? (Qui ước mℓ từ -ℓ đến +ℓ)

A. n = 3, ℓ = 2, mℓ =+2, ms = -½.

B. n = 4, ℓ = 0, mℓ = 0, ms = -½.

C. n = 3, ℓ =2, mℓ = -1, ms = -½.

D. n = 3, ℓ = 2, mℓ = +2, ms = +½.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 8
Thông tin thêm
  • 9 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên