Câu hỏi: Chọn phương án đúng: Trong cùng chu kỳ, bán kính ion của các nguyên tố phân nhóm VIA lớn hơn bán kính ion đẳng electron của các nguyên tố phân nhóm VIIA, do các nguyên tố phân nhóm VIA có:
A. Độ âm điện nhỏ hơn.
B. Ái lực electron nhỏ hơn.
C. Điện tích hạt nhân nguyên tử nhỏ hơn.
D. Khối lượng nguyên tử nhỏ hơn.
Câu 1: Chọn phương án đúng: Cho biết số electron tối đa và số lượng tử chính n của các lớp lượng tử K và M:
A. lớp K: 8e, n = 2; lớp M: 32e, n = 4
B. lớp K: 2e, n = 1; lớp M: 32e, n = 4
C. lớp K: 2e, n = 2; lớp M: 18e, n = 3
D. lớp K: 2e, n = 1; lớp M: 18e, n = 3
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Chọn câu đúng: (1) Pin là thiết bị biến hóa năng của phản ứng oxy hóa - khử thành điện năng. (2) Điện phân là quá trình biến điện năng của dòng điện một chiều thành hóa năng. (3) Pin là quá trình biến hóa năng của một phản ứng oxy hóa - khử thành điện năng. (4) Các quá trình xảy ra trong pin và bình điện phân trái ngược nhau.
A. 2 và 4
B. 1, 2 và 4
C. 1 và 3
D. 2 và 3
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Chọn phương án đúng: Bốn orbital lai hóa sp3 có đặc điểm:
A. Hình dạng giống nhau nhưng năng lượng và định hướng không gian khác nhau.
B. Năng lượng bằng nhau, hình dạng và định hướng không gian khác nhau.
C. Hình dạng và năng lượng giống nhau nhưng định hướng không gian khác nhau và phân bố đối xứng trong không gian.
D. Hình dạng, năng lượng và định hướng không gian hoàn toàn giống nhau với góc lai hóa là 109°28’.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Chọn phương án đúng: Cấu hình electron hóa trị của ion \(H_2^ -\) là:
A. \({\left( {{\sigma _{1s}}} \right)^2}\)
B. \({\left( {\sigma _{1s}^*} \right)^2}\)
C. \({\left( {\sigma _{1s}^ \bullet } \right)^2}{\left( {{\sigma _{1s}}} \right)^1}\)
D. \({\left( {{\sigma _{1s}}} \right)^2}{\left( {\sigma _{1s}^ \bullet } \right)^1}\)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Chọn phương án đúng: Sơ đồ các pin hoạt động trên cơ sở các phản ứng oxy hóa khử: Sn(r) + Pb(NO3)2(dd) = Sn(NO3)2(dd) + Pb(r) và 2HCl(dd) + Zn(r) = ZnCl2(dd) + H2(k) là:
A. (-) Sn½Sn(NO)2 ∥ Pb(NO3)2½Pb (+) (-) H2(Pt)½HCl∥ ZnCl2½Zn (+)
B. (-) Pb½Pb(NO3)2∥ Sn(NO3)2½Sn (+) (-) H2(Pt)½HCl∥ ZnCl2½Zn (+)
C. (-) Sn½Sn(NO3)2∥ Pb(NO3)2½Pb (+) (-) Zn½ZnCl2∥ HCl ½H2(Pt) (+)
D. (-) Pb½Pb(NO3)2∥ Sn(NO3)2½Sn (+) (-) Zn½ZnCl2∥ HCl½H2(Pt) (+)
30/08/2021 0 Lượt xem
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 16
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 45 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có đáp án
- 701
- 19
- 45
-
76 người đang thi
- 737
- 3
- 45
-
52 người đang thi
- 722
- 7
- 45
-
72 người đang thi
- 671
- 2
- 45
-
40 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận