Câu hỏi: Chọn đáp án đầy đủ nhất. Thế khử tiêu chuẩn của các cặp Br2/2Br- , Fe3+/Fe2+ , Cu2+/Cu, MnO4-/Mn2+ , Sn4+/Sn2+ lần lượt bằng 1,07V ; 0,77V; 0,34V ; 1,52V ; 0,15V. Ở điều kiện tiêu chuẩn, Brom có thể oxy hóa được:

307 Lượt xem
30/08/2021
3.6 8 Đánh giá

A. Fe2+ lên Fe3+

B. Fe2+ lên Fe3+ và Sn2+ lên Sn4+

C. Fe2+ lên Fe3+ , Sn2+ lên Sn4+ và Cu lên Cu2+

D. Sn2+ lên Sn4+

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Chọn phương án đúng: Ion \(SO_3^{2 - }\) có đặc điểm cấu tạo:

A. Dạng tam giác phẳng, bậc liên kết 1,33; có liên kết p không định chỗ.

B. Dạng tháp tam giác, bậc liên kết 1,33; có liên kết p không định chỗ.

C. Dạng tam giác phẳng, bậc liên kết 1; không có liên kết p.

D. Dạng tháp tam giác, bậc liên kết 1; không có liên kết p.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Chọn phát biểu sai về phương pháp MO:

A. MO liên kết có năng lượng lớn hơn AO ban đầu.

B. Các electron trong phân tử chịu ảnh hưởng của tất cả các hạt nhân nguyên tử trong phân tử.

C. Việc phân bố của các electron trong phân tử tuân theo các quy tắc như trong nguyên tử  đa electron (trừ quy tắc Kleshkovski).

D. Ngoài MO liên kết và phản liên kết còn có MO không liên kết.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Chọn phương án đúng: So sánh bán kính cation, anion và nguyên tử của S:

A. \({r_S} > r_S^{2 - } > r_S^{4 + } > r_S^{6 + }\)

B. \(r_S^{2 - } > {r_S} > r_S^{4 + } > r_S^{6 + }\)

C. \(r_S^{2 - } > {r_S} > r_S^{6 + } > r_S^{4 + }\)

D. \(r_S^{6 + } > r_S^{4 + } > {r_S} > r_S^{2 - }\)

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là:

A. Quá thế phụ thuộc bản chất của chất phóng điện ở điện cực, bản chất và trạng thái bề mặt của điện cực.

B. Kim loại làm điện cực có thế điện cực càng âm thì càng có tính khử yếu.

C. Sức điện động của pin phụ thuộc vào nồng độ chất oxy hóa và chất khử.

D. Sức điện động của pin phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Hóa học đại cương - Phần 16
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên