Câu hỏi: Biện pháp chủ yếu để phòng bệnh do giun xoắn là:

274 Lượt xem
30/08/2021
3.2 6 Đánh giá

A. Không được ăn thịt lợn xông khói

B. Thịt có giun xoắn bắt buộc phải xử lý ở nhiệt độ 100oC

C. Không được ăn thịt lợn ướp muối

D. Cần khám thịt lợn trước khi dùng, nếu thịt có giun xoắn bắt buộc phải xử lý 100oC trong 2 giờ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Thành phần chủ yếu của mỡ động vật bao gồm:

A. Các acid béo no chiếm >50 % và nhiều cholesterol

B. Cholesterol và lexitin

C. Lexitin và acid béo chưa no cần thiết 

D. Cholesterol và acid béo chưa no cần thiết

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Người bị bệnh sán dây do ăn phải:

A. Thịt bò có kén sán

B. Thịt lợn có kén sán

C. Cả thịt bò và thịt lợn có kén sán 

D. Tất cả các loại thịt của động vật bị bệnh

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Bảo quản ngũ cốc cần đảm bảo yêu cầu sau:

A. Phải để nơi cao ráo, thoáng mát, không nên để lâu quá 3 tháng 

B. Để chổ tối, kín, sạch, không nên để lâu quá 3 tháng

C. Phải để nơi thoáng mát, sạch sẽ, để < 3 tháng

D. Phải để ch ỗ kín, khô

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Giá trị dinh dưỡng chính của các hạt ngũ cốc là:

A. Cung cấp protid chủ yếu cho cơ thể

B. Cung cấp lipit chủ yếu cho cơ thể 

C. Cung cấp protid và lipid chủ yếu

D. Cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Gạo giã càng trắng càng làm giảm các thành phần dinh dưỡng chính, đó là:

A. Glucid và lipid 

B. Protid và các vitamin nhóm B

C. Chất xơ và các vitamin nhóm B

D. Chất xơ, protid và lipid

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Biện pháp nào sau đây là không đúng khi xử lý thịt bị kén sán dây để phòng bệnh:

A. Bảo quản thịt trong tủ lạnh để tiêu diệt kén 

B. Nếu có < 3 kén / 40 cm2, thịt chỉ được dùng khi chế biến kỹ

C. Nếu thịt có >3 kén / 40 cm2 phải hủy bỏ không dùng để ăn

D. Ngâm nước muối 10% trong 20 ngày

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Dinh dưỡng học - Phần 7
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên