Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào ngân hàng BIDV có đáp án - Phần 4

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào ngân hàng BIDV có đáp án - Phần 4

  • 30/08/2021
  • 25 Câu hỏi
  • 61 Lượt xem

Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào ngân hàng BIDV có đáp án - Phần 4. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Trắc nghiệm công chức. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

3.8 10 Đánh giá
Cập nhật ngày

16/10/2021

Thời gian

45 Phút

Tham gia thi

0 Lần thi

Câu 1: Giới hạn tín dụng cho một công ty con, công ty liên kết của tổ chức tín dụng hoặc doanh nghiệp mà tổ chức tín dụng nắm quyền kiểm soát là bao nhiêu?

A. 20% vốn tự có của Ngân hàng

B. 15% vốn tự có của Ngân hàng

C. 10% vốn tự của Ngân hàng

D. 25% vốn tự có của Ngân hàng

Câu 2: Giới hạn tín dụng cho các công ty con, công ty liên kết của tổ chức tín dụng hoặc doanh nghiệp mà tổ chức tín dụng nắm quyền kiểm soát là bao nhiêu?

A. 20% vốn tự có của Ngân hàng

B. 15% vốn tự có của Ngân hàng

C. 10% vốn tự có của Ngân hàng

D. 25% vốn tự có của Ngân hàng

Câu 3: Giới hạn tổng mức dư nợ cấp tín dụng của Ngân hàng thương mại đối với một khách hàng là bao nhiêu?

A. 20% vốn tự có của Ngân hàng

B. 15% vốn tự có của Ngân hàng

C. 10% vốn tự có của Ngân hàng

D. 25% vốn tự có của Ngân hàng

Câu 4: Giới hạn tổng mức dư nợ cấp tín dụng của Ngân hàng thương mại đối với một khách hàng và người có liên quan là bao nhiêu?

A. 25% vốn tự có của Ngân hàng

B. 20% vốn tự có của Ngân hàng

C. 15% vốn tự có của Ngân hàng

D. 10% vốn tự có của Ngân hàng

Câu 5: TCTD có quyền thu hồi nợ trước hạn khi nào?

A. Phát hiện khách hàng cung cấp thông tin sai sự thât

B. Vi phạm các quy định trong hợp đồng tín dụng

C. Khách hàng có nợ đã được TCTD chấp thuận cơ cấu lại

D. Đáp án A&B

Câu 7: Theo Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng, Tỷ lệ an toàn vốn được tính như thế nào

A. Vốn tự có /Tổng tài sản có rủi ro

B. Vốn tự có /Tổng tài sản Có

C. Vốn chủ sở hữu /Tổng tài sản

D. Vốn chủ sở hữu /Tổng tài sản Có rủi ro

Câu 8: Theo Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng, Vốn tự có để tính tỷ lệ an toàn vốn bao gồm những khoản nào?

A. Vốn cấp 1 và các khoản giảm trừ khỏi vốn tự có

B. Vốn cấp 1 và vốn cấp 2

C. Vốn cấp 1, vốn cấp 2 và vốn cấp 3

D. Vốn cấp 1, vốn cấp 2 và các khoản giảm trừ khỏi vốn tự có

Câu 9: Theo Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng, Giới hạn tối đa quỹ dự phòng tài chính khi tính vào vốn tự có là bao nhiêu?

A. 1% tổng tài sản Có rủi ro

B. 1,15% tổng tài sản Có rủi ro

C. 1,25% tổng tài sản Có rủi ro

D. 1,5% tổng tài sản Có rủi ro

Câu 11: Theo Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng, Khoản mục nào không thuộc vốn cấp 1?

A. Vốn điều lệ và quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ

B. Quỹ dự phòng tài chính

C. Quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ

D. Lợi nhuận không chia

Câu 12: Theo Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng, Khoản mục nào không thuộc vốn cấp 2?

A. 50% số dư đánh giá lại TSCĐ

B. và 40% số dư đánh giá lại tài sản tài chính

C. Trái phiếu chuyển đổi thỏa mãn điều kiện

D. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ

Câu 13: Theo Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng, Các Tài sản "Có" nào có mức rủi ro 50%?

A. Đầu tư dự án của công ty tài chính

B. Đầu tư vào máy móc thiết bị, tài sản cố định

C. Cho vay đảm bảo bằng nhà ở, quyền sử dụng đất

D. Cả a và c

Câu 14: Theo Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng, Giới hạn cấp tín dụng không được tính với hình thức cho vay nào?

A. Cho vay từ nguồn vốn ủy thác của Chính phủ, của tổ chức, cá nhân

B. Cho vay, bảo lãnh có bảo đảm toàn bộ bằng tiền gửi, kể cả tiền gửi tiết kiệm, tiền ký quỹ tại tổ chức tín dụng

C. Cho vay và bảo lãnh đã được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản

D. Tất cả các phương án trên

Câu 15: Theo Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng, Giới hạn tín dụng của TCTD được tính trên mức vốn nào?

A. Vốn điều lệ

B. Vốn chủ sở hữu

C. Vốn tự có

D. Vốn điều lệ và quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ

Câu 16: Theo Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng, Các Tài sản "Có" nào có mức rủi ro 250%?

A. Cho vay để đầu tư chứng khoán

B. Các khoản cho vay các công ty con, công ty liên doanh, công ty liên kết của tổ chức tín dụng

C. Đầu tư tài sản cố định

D. Cả a, b và c

Câu 17: Theo Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng, Các Tài sản "Có" nào có mức rủi ro 20%?

A. Cho vay các TCTD khác

B. Tiền gửi tại NHNN bằng ngoại tệ

C. Cho vay Ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

D. Cả a, b và c

Câu 18: Theo Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng, Các Tài sản "Có" nào có mức rủi ro 0%?

A. Tiền mặt, vàng

B. Tiền gửi tại NHNN bằng VND

C. Cho vay đảm bảo bằng giấy tờ có giá do chính TCTD phát hành

D. Cả a, b và c

Câu 20: Hình thức nào không phải là hình thức cấp tín dụng của Ngân hàng thương mại?

A. Cho vay

B. Bảo lãnh ngân hàng

C. Phát hành thẻ tín dụng

D. Cho thuê tài chính

Câu 25: Đâu không phải là nhiệm vụ, quyền hạn của ĐHĐCĐ của TCTD là Công ty CP Theo Luật các TCTD?

A. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm chức danh Tổng giám đốc

B. Thông qua phương án phát hành trái phiếu chuyển đổi

C. Sửa đổi, bổ sung Điều lệ của tổ chức tín dụng

D. Quyết định thành lập công ty con

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào ngân hàng BIDV có đáp án

Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào ngân hàng BIDV có đáp án Xem thêm...

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm