Câu hỏi: Trong thể dị bội, tế bào sinh dưỡng chỉ chứa một nhiễm sắc thể của cặp tương đồng nào đó, gọi là:

312 Lượt xem
18/11/2021
4.5 10 Đánh giá

A. Thể một nhiễm

B. Thể khuyết nhiễm

C. Thể đa nhiễm

D. Thể ba nhiễm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cơ chế phát sinh thể dị bội là

A. Sự kết hợp của các giao tử bình thường với giao tử không bình thường trong quá trình thụ tinh.

B. Trong quá trình phát sinh giao tử, một hoặc một số cặp NST nào đó nhân đôi nhưng không phân li tạo ra giao tử không bình thường.

C. Trong quá trình giảm phân, một hoặc một số cặp NST nhân đôi nhưng không phân li tạo ra giao tử không bình thường và sự kết hợp của các giao tử không bình thường này với giao tử bình thường trong thụ tinh

D. Sự kết hợp của các giao tử không bình thường với nhau trong quá trình thụ tinh.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Đặc điểm của người mang hội chứng Claiphentơ là

A. Nam giới có bộ NST giới tính là YO

B. Nam giới có bộ NST giới tính là XXY

C. Nữ giới có bộ NST giới tính là XXX

D. Nữ giới có bộ NST giới tính là XO.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Cho biết gen A: thân cao, gen a: thân thấp. Các cơ thể mang lai đều giảm phân bình thường. Tỉ lệ kiểu gen tạo ra từ AAaa x Aa:

A. 1AAAA : 2AAaa : 1aaaa

B. 11AAaa : 1Aa

C. 1AAA : 5AAa : 5Aaa : 1aaa

D. 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Để một đột biến alen lặn sau khi xuất hiện có thể biểu hiện thành kiểu hình cần có:

A. Quá trình giao phối

B. Tồn tại ở trạng thái đông hợp

C. Không bị alen trội bình thường át chế

D. Quá trình giao phối và thời gian cần thiết để alen lặn có điều kiện xuất hiện ở trạng thái đồng hợp

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Đột biến xảy ra dưới tác dụng của:

A. Một số tác nhân vật lý và hoá học

B. Rối loạn phân ly của các cặp NST tương đồng

C. Các rối loạn sinh lý, sinh hoá nội bào

D. A và C đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm sinh học

Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm sinh học

Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Người đi làm