Câu hỏi: Trong Powerpoint, để chèn biểu đồ

580 Lượt xem
30/08/2021
3.3 7 Đánh giá

A. Vào View -> Chart

B. Vào Format -> Chart

C. Vào Slide Design ->Chart

D. Vào Insert -> Chart

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Thao tác chọn File -> Close dùng để

A. Lưu tập tin hiện tại

B. Mở một tập tin nào đó

C. Đóng tập tin hiện tại

D. Thoát khỏi PowerpointPhản hồi - đóng góp ý kiến

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 3: Sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó?

A. Nhấn tổ hợp phím Alt + X

B. Nhắp chuột trái vào nút lệnh Cut (biểu tượng là cái kéo) trên thanh công cụ.

C. Nhấn phím Delete.

D. Chọn Edit ->  Cut.Phản hồi - đóng góp ý kiến

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 4: Mở chương trình Microsoft PowerPoint, làm xong giáo án, lưu trữ vào My Doccuments của máy ta chọn lệnh nào sau đây : 

A. Chọn File->Chọn Save-> Chọn Up one level->My Documents->Tại File name: Gõ s báo danh->Chọn Save.

B. Chọn File->Chọn new-> Chọn Up one level->My Documents->Tại File name:Gõ số báo danh->Chọn Save. 

C. Chọn File->Chọn Open-> Chọn Up one level->My Documents->Tại File name:Gõ số báo danh->Chọn Save. 

D. Chọn File->Chọn Save as-> Chọn Up one level->My Documents->Tại File name:Gõ số báo danh->Chọn Save. 

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 5: Muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, đầu tiên ta phải

A. Chọn File -> Open

B. Chọn File -> New

C. Chọn File -> Save

D. Chọn File -> Save As

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Câu 6: Để định dạng dòng chữ "Giáo án điện tử" thành "Giáo án điện tử" (kiểu chữ đậm, nghiêng, gạch dưới), toàn bộ các thao tác phải thực hiện là

A. Đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

B. Đưa con trỏ văn bản vào giữa dòng chữ đó, nhấn Ctrl + B, Ctrl + U và Ctrl + I

C. Chọn dòng chữ đó, nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và Ctrl + B

D. Nhấn Ctrl + U, Ctrl + I và  Ctrl + B

Xem đáp án

30/08/2021 6 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm PowerPoint 2010 có đáp án - Phần 10
Thông tin thêm
  • 18 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm