Trắc Nghiệm Hay giới thiệu đến các bạn Bộ câu hỏi trắc nghiệm PowerPoint 2010 có đáp án - Phần 12. Tài liệu bao gồm 25 câu hỏi kèm đáp án thuộc danh mục Tin học văn phòng. Tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập, củng cố lại kiến thức để chuẩn bị cho các kỳ thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo!
Cập nhật ngày
31/08/2021
Thời gian
20 Phút
Tham gia thi
107 Lần thi
Câu 1: Trong Powerpoint 2010, sau khi đã chèn một bảng vào slide, muốn chia ô hiện tại thành 2 ô
A. Nhấn chuột phải và chọn Split Cells
B. Vào Table -> Split Cells
C. Nhấn chuột trái và chọn Split Cells
D. Vào Home -> Split Cells
Câu 2: Trong Powerpoint 2010, sau khi đã chèn một bảng vào slide, muốn xóa cột nào đó
A. Chọn cột cần xóa, nhấn chuột phải và chọn Split Cells
B. Chọn cột cần xóa, nhấn chuột phải và chọn Merge Cells
C. Chọn cột cần xóa, nhấn chuột trái và chọn Delete Columns
D. Chọn cột cần xóa, nhấn chuột phải và chọn Delete Columns
Câu 3: Khi đang trình chiếu, muốn chuyển sang màn hình của một chương trình ứng dụng khác (đã mở trước) để minh họa mà không kết thúc việc trình chiếu, sử dụng tổ hợp phím nào sau đây
A. Home + Tab
B. Shift + Tab
C. Alt + Tab
D. Esc + Tab
Câu 4: Trong Powerpoint 2010, lần lượt nhấn phím ALT, phím H, phím 1 tương ứng với tổ hợp phím nào sau đây
A. CTRL + B
B. CTRL + I
C. CTRL + U
D. CTRL + Z
Câu 5: Trong Powerpoint 2010, lần lượt nhấn phím ALT, phím N, phím T tương ứng với lựa chọn nào sau đây
A. Vào Home -> Format
B. Vào Insert -> Table
C. Vào Design -> Page Setup
D. Vào View -> Zoom
Câu 6: Trong Powerpoint 2010, tổ hợp phím CTRL + H tương ứng với lựa chọn nào sau đây
A. Vào Home -> Replace
B. Vào Home -> Reset
C. Vào Insert -> Picture
D. Vào View -> Slide Master
Câu 7: Trong Powerpoint 2010, để thêm 1 slide giống slide hiện tại ta dùng tố hợp phím lệnh nào sau đây
A. ALT + H + E + D
B. ALT + H + I + D
C. ALT + H + D + I
D. ALT + H + E + I
Câu 8: Trong Powerpoint, tổ hợp phím Ctrl + C được sử dụng để
A. Xóa 1 đoạn văn bản
B. Dán một đoạn văn bản từ Clipboard
C. Sao chép một đoạn văn bản
D. Cắt và sao chép một đoạn văn bản
Câu 9: Trong Powerpoint, tổ hợp phím Shift + F9 được sử dụng để
A. Chuyển sang chế độ đọc
B. Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo
C. Bật chế độ khung lưới khi soạn thảo
D. Bật, hoặc Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo
Câu 10: Trong Powerpoint, tổ hợp phím Shift + Alt + F9 được sử dụng để
A. Bật thanh thước kẻ
B. Tắt thanh thước kẻ
C. Bật hoặc Tắt thanh thước kẻ
D. Tất cả đều sai
Câu 11: Trong Powerpoint 2010, thao tác nào sau đây để tạo hiệu ứng bóng mờ cho đoạn văn bản được chọn
A. Vào Home -> Text Shadow
B. Vào Format -> Text Shadow
C. Vào View -> Text Shadow
D. Vào Insert -> Text Shadow
Câu 12: Trong Powerpoint 2010, thao tác nào sau đây để thay đổi khoảng cách giữa các ký tự của đoạn văn bản được chọn
A. Vào Format -> Character Spacing
B. Vào Home -> Character Spacing
C. Vào Insert -> Character Spacing
D. Vào View -> Character Spacing
Câu 13: Trong Powerpoint 2010, tổ hợp phím SHIFT + F3 tương ứng với thao tác nào sau đây
A. Vào Format -> Change Case
B. Vào Home -> Character Spacing
C. Vào Home -> Text Shadow
D. Vào Home -> Change Case
Câu 14: Trong Powerpoint 2010, tổ hợp phím SHIFT + F3 tương ứng với thao tác nào sau đây
A. Vào Format -> Change Case
B. Vào Home -> Character Spacing
C. Vào Home -> Text Shadow
D. Vào Home -> Change Case
Câu 15: Trong Powerpoint 2010, thao tác nào sau đây cho phép xoay hướng của đoạn văn bản được chọn
A. Vào Format -> Text Direction
B. Vào Home -> Text Direction
C. Vào Format -> Orientation
D. Vào Home -> Orientation
Câu 16: Trong Powerpoint 2010, tổ hợp phím nào sau đây cho phép tăng kích cỡ của đoạn văn bản được chọn
A. Ctrl + Shift + >
B. Ctrl + Shift + =
C. Ctrl + Shift + <
D. Ctrl + Shift + ]
Câu 17: Trong Powerpoint 2010, thao tác nào sau đây để chia đoạn văn bản được chọn thành 2 cột
A. Vào Home -> Column
B. Vào Home -> Columns -> Two Columns
C. Vào Insert -> Columns -> Two Columns
D. Vào Insert -> Columns
Câu 18: Trong Powerpoint 2010, lệnh Rehearse Timings dùng để
A. Quy định thời gian trình diễn cho từng Slide
B. Ẩn Slide hiện tại
C. Quy định thời gian chạy hiệu ứng của đối tượng được chọn
D. Xóa Slide hiện tại
Câu 19: Trong Powerpoint 2010, lệnh nào sau đây cho phép quy định thời gian và lồng giọng nói cho từng slide
A. Rehearse Timings
B. Record Slide Show
C. Custom Slide Show
D. Broadcast Slide Show
Câu 20: Phông chữ ARIAL tương ứng với bảng mã nào sau đây
A. UNICODE
B. TCVN3 (ABC)
C. VNI WINDOWS
D. VIQR
Câu 21: Phông chữ .VNTIME tương ứng với bảng mã nào sau đây
A. BK HCM 1
B. TCVN3 (ABC)
C. VNI WINDOWS
D. VIETWARE F
Câu 22: Trong Powerpoint 2010, thao tác nào sau đây cho phép trình diễn từ xa thông qua mạng internet.
A. Home -> Broadcast slideshow
B. Insert -> Broadcast slideshow
C. Slide Show -> Broadcast slideshow
D. View -> Broadcast slideshow
Câu 23: Trong Powerpoint 2010, thao tác nào sau đây để in Slide hiện tại
A. Vào File -> Print -> Print Current Slide
B. Vào File -> Print -> Print Current Slide -> Print
C. Vào File -> Print -> Print All Slides -> Print
D. Vào File -> Print -> Print All Slides
Câu 24: Trong Powerpoint 2010, thao tác nào sau đây để in tất cả các Slide
A. Vào File -> Print -> Print All Slides
B. Vào File -> Print -> Print All Slides
C. Vào File -> Print All Slides -> Print
D. Vào File -> Print -> Print All Slides -> Print
Câu 25: Trong Powerpoint 2010, thao tác nào sau đây để chèn nút lệnh trở về trang Slide đầu tiên
A. Vào Home -> Shapes -> Action Button: Home
B. Vào Insert -> Shapes -> Action Button: Home
C. Vào View -> Shapes -> Action Button: Home
D. Vào Slide -> Shapes -> Action Button: Home
Chủ đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm PowerPoint 2010 có đáp án Xem thêm...
- 107 Lượt thi
- 20 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận