Câu hỏi: Trong điều kiện giá cả biến động tăng, pp tính giá xuất kho nào cho lợi nhuận cao (sẽ là pp có giá XK thấp)

283 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Bình quân

B. Thực tế đích danh

C. Nhập trước xuất trước (FIFO)

D. Nhập sau xuất trước

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Số dư của các TK:

A. Bất kỳ TK nào lúc cuối kỳ cũng có số dư bên nợ hoặc bên có

B. Các TK phản ảnh TSản và chi phí sx kd có số dư cuối kỳ nằm bên nợ

C. Các TK phản ảnh Nvốn và doanh thu bán hàng có số dư cuối kỳ nằm bên có

D. Cả 3 đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Trên bảng CĐ KT, số dư của TK 214 sẽ được trình bày:

A. Bên phần TS và ghi dương mực thường

B. Bên phần NV và ghi âm mực đỏ

C. Bên phần TS và ghi âm mực đỏ

D. Bên phần NV và ghi dương mực thường

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Thông tin về các luồng tiền của doanh nghiệp đƣợc trình bày ở báo cáo tài chính nào sau đây:

A. Bảng cân đối kế toán

B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

D. Thuyết minh báo cáo tài chính

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Ta luôn có quan hệ cân đối sau đây:

A. Tổng số phát sinh nợ trên các TK KT của 1 DN trong kỳ = tổng số phát sinh có của chúng trong kỳ đó

B. Tổng số ghi nợ và tổng số ghi có của các định khoản KT luôn bằng nhau

C. Tổng số phát sinh nợ, tổng số phát sinh có trong kỳ của 1 TK bất kỳ luôn bằng nhau  

D. A và B

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Nghiệp vụ bán hàng thu bằng tiền gửi ngân hàng sẽ làm:

A. Tăng luồng tiền thu vào

B. Giảm luồng tiền thu vào

C. Tăng luồng tiền chi ra

D. Giảm luồng tiền chi ra

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Thông tin về tổng tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại một thời điểm đƣợc trình bày ở báo cáo nào sau đây:

A. Bảng cân đối kế toán

B. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

C. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

D. Cả 3 báo cáo trên

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 5
Thông tin thêm
  • 10 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên