Câu hỏi: Các phương pháp đánh giá hàng tồn kho: 

316 Lượt xem
30/08/2021
3.9 9 Đánh giá

A. Kê khai thường xuyên hoặc kiểm kê định kỳ (là phương pháp hạch toán hàng TKho, dùng quản lý hàng tồn kho, chứ ko phải là đánh giá hàng tồn kho)

B. Tỷ giá thực tế hoặc tỷ giá hạch toán (chỉ đc tính cho ngoại tệ)

C. FIFO, LIFO, bình quân, thực tế đích danh

D. Các câu trên đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trên bảng CĐ KT, số dư của TK 214 sẽ được trình bày:

A. Bên phần TS và ghi dương mực thường

B. Bên phần NV và ghi âm mực đỏ

C. Bên phần TS và ghi âm mực đỏ

D. Bên phần NV và ghi dương mực thường

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Nguyên giá là:

A. Giá trị của TSCĐ tại thời điểm bắt đầu được ghi nhận vào sổ Kế Toán

B. Giá mua tài sản cố định

C. Giá thị trường tại thời điểm ghi tăng TSCĐ

D. Các câu trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Thông tin nào sau đây được cung cấp thông qua báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh:

A. Tài sản và nguồn hình thành tài sản tại một thời điểm nhất định

B. Kết quả kinh doanh trong một thời kỳ

C. Tình hình thu chi tiền trong một thời kỳ

D. Các câu trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: So sánh giữa mức trích khấu hao TSCĐ và giá trị hao mòn thực tế ta luôn có:

A. Mức trích khấu hao = giá trị hao mòn thực tế

B. Mức trích khấu hao > giá trị hao mòn thực tế

C. Mức trích khấu hao < giá trị hao mòn thực tế

D. 1 trong 3 trường hợp trên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Trên bảng cân đối kế toán tài sản được phân loại thành:

A. Tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn

B. Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

C. Tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn

D. Các câu trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Muốn đối chiếu số liệu của sổ chi tiết với tài khoản cần phải lập:  

A. Bảng cân đối kế toán

B. Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản (bảng cân đối tài khoản)

C. Bảng tổng hợp chi tiết

D. Bảng kê

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 5
Thông tin thêm
  • 10 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên