Câu hỏi: So sánh giữa mức trích khấu hao TSCĐ và giá trị hao mòn thực tế ta luôn có:

323 Lượt xem
30/08/2021
3.4 10 Đánh giá

A. Mức trích khấu hao = giá trị hao mòn thực tế

B. Mức trích khấu hao > giá trị hao mòn thực tế

C. Mức trích khấu hao < giá trị hao mòn thực tế

D. 1 trong 3 trường hợp trên

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Số dư bên nợ của bảng CĐ Tài Khoản gồm có các TK

A. Loại 1, 2

B. Loại 3, 4

C. A và B đúng

D. A và B sai 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Trên bảng cân đối kế toán tài sản được phân loại thành:

A. Tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn

B. Nợ phải trả và vốn chủ sở hữu

C. Tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn

D. Các câu trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Số dư của các TK:

A. Bất kỳ TK nào lúc cuối kỳ cũng có số dư bên nợ hoặc bên có

B. Các TK phản ảnh TSản và chi phí sx kd có số dư cuối kỳ nằm bên nợ

C. Các TK phản ảnh Nvốn và doanh thu bán hàng có số dư cuối kỳ nằm bên có

D. Cả 3 đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Báo cáo nào sau đây cung cấp các số liệu tại một thời điểm:

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

C. Bảng cân đối kế toán

D. Không phải các câu trên

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Giá gốc của vật tư hàng hoá mua ngoài được xác định theo công thức 

A. Giá gốc = giá thanh toán cho ng bán + chi phí mua – các khoản giảm giá, chiết khấu

B. Giá gốc = giá thanh toán cho ng bán + chi phí mua – các khoản giảm giá, chiết khấu

C. Giá gốc = giá thanh toán cho ng bán + chi phí mua – các khoản giảm giá, chiết khấu thương mại, VAT được khấu trừ

D. Các câu trên đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Thông tin về các luồng tiền của doanh nghiệp đƣợc trình bày ở báo cáo tài chính nào sau đây:

A. Bảng cân đối kế toán

B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

D. Thuyết minh báo cáo tài chính

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 5
Thông tin thêm
  • 10 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên