Câu hỏi: So sánh giữa mức trích khấu hao TSCĐ và giá trị hao mòn thực tế ta luôn có:

269 Lượt xem
30/08/2021
3.4 10 Đánh giá

A. Mức trích khấu hao = giá trị hao mòn thực tế

B. Mức trích khấu hao > giá trị hao mòn thực tế

C. Mức trích khấu hao < giá trị hao mòn thực tế

D. 1 trong 3 trường hợp trên

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Kế toán sẽ ghi nợ vào các TK nguyên vật liệu hàng hoá khi:

A. Doanh nghiệp nhập kho vật tư hàng hoá

B. DN xuất kho vật tư hàng hoá

C. DN mua vật tư hàng hoá

D. Một trong các nghiệp vụ trên

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: TK vốn góp liên doanh thuộc loại

A. TK phản ảnh tài sản

B. TK phản ảnh TSản ngắn hạn

C. TK phản ảnh nguồn vốn

D. A và B

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Muốn đối chiếu số liệu của sổ chi tiết với tài khoản cần phải lập:  

A. Bảng cân đối kế toán

B. Bảng đối chiếu số phát sinh các tài khoản (bảng cân đối tài khoản)

C. Bảng tổng hợp chi tiết

D. Bảng kê

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Theo chế độ KT Việt Nam: 

A. KT phải tuân thủ các quy định của nhà nước về số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép vào TK KT cấp 1

B. KT có quyền chọn số hiệu tên gọi cho các TK cấp 2 và 3

C. Đối với các TK chi tiết mà nhà nc chưa quy định số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép thì KT có quyền tự quyết định số hiệu, tên gọi, nội dung ghi chép

D. A và C

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Thông tin về các luồng tiền của doanh nghiệp đƣợc trình bày ở báo cáo tài chính nào sau đây:

A. Bảng cân đối kế toán

B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

D. Thuyết minh báo cáo tài chính

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Thông tin về tổng tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp tại một thời điểm đƣợc trình bày ở báo cáo nào sau đây:

A. Bảng cân đối kế toán

B. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

C. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

D. Cả 3 báo cáo trên

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 5
Thông tin thêm
  • 10 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên