Câu hỏi: Tiền công theo sản phẩm bao gồm loại tiền công nào:

172 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Tiền công sản phẩm trực tiếp

B. Tiền công khoán gọn theo sản phẩm cuối cùng

C. Tiền công khoán khối lượng, khoán công việc

D. Tất cả các loại tiền công

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Để xác định được đối tượng kế toán tập hợp chi phí sản xuất, cần phải dựa vào các đặc điểm và căn cứ nào

A. Dựa vào đặc điểm về loại hình sản xuất

B. Dựa vào yêu cầu, trình độ quản lý của đơn vị

C. Dựa vào đặc điểm tổ chức sản xuất, đặc điểm quy trình công nghệ

D. Tất cả các căn cứ

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Khi phân loại chi phí sản xuất theo công dụng và mục đích, chi phí sản xuất được chia thành chi phí nào

A. Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

B. Chi phí nhân công

C. Chi phí khấu hao TSCĐ

D. Tất cả các loại chi phí

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 3: Đơn vị dùng sản phẩm để thanh toán lương cho người lao động, kế toán phản ánh doanh thu nội bộ như sau:

A. Nợ TK632 / Có TK 512; Có TK 3331

B. Nợ TK 334/ Có TK 512

C. Nợ TK 334 / Có TK 512; Có TK 333(1)

D. Nợ TK 334; Nợ TK 133 / Có TK 512

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Định kỳ, kế toán kết chuyển doanh thu tiền lãi bán BĐSĐT như sau:

A. Nợ TK 338(7); Nợ TK 133 / Có TK 515

B. Nợ TK 338(7); Nợ TK 133 / Có TK 515

C. Nợ TK 338(7)/ Có TK 911

D. Nợ TK 338(7)/ Có TK 515

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Khi trích BHXH< BHYT, KPCĐ hàng kỳ phải trả cho các đối tượng, kế toán ghi:

A. Nợ TK 334/Có TK 338 (3382, 3383, 3384)

B. Nợ TK 622, 627, 641, 642 / Có TK 338 (3382, 3383, 3384)

C. Nợ TK 622, 627, 641, 642 / Có TK 334; Có TK 338 (3382, 3383, 3384)

D. Nợ TK 622, 627, 641, 642; Nợ TK 334 / Có TK 338 (3382, 3383, 3384)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Đơn vị bán, thanh lý BĐSĐT theo phương thức trả chậm, trả góp, chênh lệch giữa giá bán trả chậm và giá bán trả ngay, thuế GTGT được kế toán ghi:

A. Nợ TK 111, 112, 131 / Có TK 511(7); Có TK 333(1)

B. Nợ TK 111, 112, 131 / Có TK 511(7); Có TK 338(7)

C. Nợ TK 111, 112, 131 / Có TK 511(7); Có TK 338(7); Có TK 333(1)

D. Nợ TK 111, 112, 131; Nợ TK 133/ Có TK 511(7)

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán doanh nghiệp - Phần 5
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên